Quảng cáo
65 Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán lớp 4
QR

65 Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán lớp 4

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TUYỂN TẬP 65 ĐỀ THI GIỮA HK1 MÔN TOÁN LỚP 4

ĐỀ 1 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 4 Thời gian: 40 phút

Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số 47032 đọc là: A. Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi. B. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai *C. Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai D. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai Câu 2: Trong các số 678387 chữ số 6 ở hàng ……, lớp…… *A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn C. Hàng nghìn, lớp nghìn D. Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm của: a. 5 tạ 8kg =…..kg A. 500 B.580 *C.508 D.518 b. 2 phút 10 giây =………giây A. 110 B. 120 *C. 130 D.140 Câu 4: Kết quả của các phép tính là: a) 769564 + 40526 *A. 810090 B. 810190 C. 811090 D. 810091 b) 62975 – 24138 * A. 38837 B. 37837 C. 38937 D. 37847 Câu 5: Tìm x a) x – 425 = 625 ; x= 625+425; x= 1050 b)1200 – x = 928 ; x= 1200- 928; x= 272

Phần II. Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn.Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách mỗi loại? Giải: Số sách giáo khoa là (1800+1000):2= 1400 (Cuốn) Số sách đọc thêm là 1800 – 1400= 400 (cuốn)

Đáp số: Sách giáo khoa: 1400 cuốn Số sách đọc thêm 400 cuốn

ThuVienDeThi.com

ĐỀ 2 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 4 Thời gian : 40 phút

Bài 1. Điền vào chỗ chấm: Đọc số Viết số - Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi. ..................... - 33775184:…………………………………………………………… -Số gồm: Hai mươi triệu, bảy mươi nghìn và tám đơn vị ......................

Bài 2. Đặt tính rồi tính : 37865 + 161928 (199793);368517 - 74639 ((293878) Bài 3. Điền tên gọi tương ứng dưới mỗi góc sau đây

5 Bài 4. Cho hình chữ nhật (Như hình vẽ bên) A B a) Cạnh AB song song với cạnh ........ 3cm b) Diện hình chữ nhật ABCD là : D C A. 16cm2 *B. 15 cm2 C. 14 cm2 D.13 cm2 Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) 3tấn 5kg = ....... kg. Số điền vào chỗ ....... là : A. 350 B. 3050 *C. 3005 D. 30050 b) 2giờ 15phút = ......... phút. Số điền vào chỗ ........ là : A. 215 B. 17 * C. 135 D. 35 c) Trung bình cộng của các số : 364 ; 290 và 636 số là : A. 327 B. 463 *C. 430 D. 360 d) So sánh : 123102 97899. Dấu thích hợp điền vào ô trống là : A. < *B. > C. = Bài 6. Một trường tiểu học có 445 học sinh, số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 13 bạn. Tìm số học sinh nam, học sinh nữ trong trường.

Giải: Số học sinh nam là (445- 13):2= 216 (bạn) Số bạn nữ là là 445 – 216 = 229 (cuốn)

Đáp số: Số học sinh nam 216 Số học sinh nữ 229

ThuVienDeThi.com

1. ĐỀ 3 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 2. Thời gian: 40 phút 3. Phần I: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. 1/ Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là: a. 500 b. 50000 c. 500000 d. 5000000 2/ Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693 a. 725936. b. 725396 c. 725369 d. 725693 3/ 3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là : a. 306 b. 603 c. 360 d. 3600 4/ 2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là : a. 60 b. 120 c. 90 d. 150 5/ Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là : a. 40 b. 30 c. 20 d. 10 Phần II : Câu 1 : (1 điểm) Đặt tính rồi tính. a) 514626 + 8236 b) 987864 - 783251 Câu 2: Cho hình tứ giác ABCD a/ Cặp cạnh song song là :……………………………… b/ Các cặp cạnh vuông góc là :………………………… ………………………………………………………… c/ Góc tù là góc : ……………………………………… d/ Góc nhọn là góc : ………………………………… Câu 3 : Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm. Câu 4 : Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi. Con ít hơn mẹ 27 tuổi. Tính tuổi con và tuổi mẹ. Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 4 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 3 A D B C 4. 4. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 ---------- ---***---------------- ĐỀ 4 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Thời gian : 40 phút I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Viết các số sau đây: a) Năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm : …………………… b) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo