Quảng cáo
Đề và đáp án kiểm tra định kì học kì I Lịch sử và Địa lí lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Lê Lợi
QR

Đề và đáp án kiểm tra định kì học kì I Lịch sử và Địa lí lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Lê Lợi

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT KIẾNXƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: LỊCH SỬ + ĐỊA LÝ - Lớp 4

(Thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên : ………………………………………………………………Lớp: ………. SBD:…………..

Phần I: Lịch sử: (5 điểm) Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: 1. Thành Cổ Loa có dạng: A. Hình tròn B. Hình thang C. Hình vuông D. Hình xoáy trôn ốc 2. Sau bao nhiêu năm bị đô hộ, nhân dân ta lại giành được độc lập (tính từ năm 179 TCN đến năm 40)?

A. 40 năm B. 179 năm C. 219 năm D. 319 năm 3. Nhà Tống ráo riết chuẩn bị xâm lược nước ta lần thứ 2 từ năm nào?

A. Năm 1010 B. Năm 1068 C. Năm 981 D. Năm 938 4. Năm vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La:

A. Năm 938 B. Năm 981 C. Năm 1010 D. Năm 2010 Câu 2: Hãy điền các từ ngữ: đánh trước, đợi giặc, thế mạnh vào chỗ trống của câu sau cho thích hợp.

Lý Thường Kiệt chủ trương : “ Ngồi yên (1)………..…………… không bằng đem quân (2)………………………… để chặn (3)………………………….. của giặc.” Câu 3: Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng đã thu được những kết quả gì? ……………………………………..……………………………………………………… ………………………………………………………………………………..…………… ……………………………………………………………….…………….……………… Phần II: Địa lý: (5 điểm) Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: 1. Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên sơn là:

A. Nghề khai thác lâm sản B. Nghề thủ công truyền thống C. Nghề nông D. Nghề khai thác khoáng sản 2. Khí hậu Tây Nguyên có:

A. Bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông B. Hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô C. Hai mùa rõ rệt: mùa hạ nóng và mùa đông rét 3. Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của:

A. Sông Hồng B. Sông Thái Bình C. Cả hai sông trên Câu 2: Hải Phòng có những điều kiện nào để trở thành trung tâm du lịch? .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................

Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ kí của giáo viên

- Bằng số: …..……..

…………………….

- Bằng chữ: ………

……………………

- Kiến thức: .....................................................................

…………………………………………………….……

- Kĩ năng: .......................................................................

…………………………………………………………

……………………

……………………

……………………

……………………

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo