
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 4 23/7/2016
Trương Hoàng Ly
1. Nêu giá trị của chữ số 5 trong các số dưới đây: (1đ)
a. 94 523 177……………………… b. 123 456 789………………………… c. 152 201 943………………………… d. 23 475…………………………. 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 2 tấn = ……..kg b. 5 yến = ……..kg c. 3 tấn 5 tạ = ……….kg d. 2 tấn 85 kg = ………kg e. 145 tạ x 4 = f. 1250 kg : 5 = g. Điền dấu <;>;=
5 dag …… 50g 8 tấn …… 8100 kg 6 tạ 5 yến ……. 639 kg 32 tạ ……. 3300 kg 3400kg + 4 tấn …….. 7350kg 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3 phút = …….. giây b. 7 phút = …….. giây c. phút = ……. Giây d. 4 phút 13 giây = ……. Giây e. 5 thế kỉ = …….. năm f. ½ thế kỉ = …….năm g. 1/5 thế kỉ + ¼ thế kỉ = ……..năm h. Năm 999 thuộc thế kỉ thứ mấy? i. Năm 1088 thuộc thế kỉ nào? j. Trong cuộc thi chạy 200m, Ly chạy hết 1/20 phút, Khánh chạy hết 1/25. Hỏi ai chạy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu giây? ……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………... 4. Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a. 24;20;22;26 ………………………………………………………………. b. 30;24;36 ……………………………………………………………………. c. 46;48;50;44 ………………………………………………………………. d. Tìm số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9
………………………………………………………………………………. e. Số trung bình cộng của 3 số là 48. Biết 2 số còn lại là 35 và 66. Tìm số thứ ba. ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 5. Tính giá trị của c+d nếu:
a. c = 11 và d = 29 ………………………………………………………. b. c = 37cm và d = 46cm ……………………………………………………. c. Tính giá trị của c – d nếu: c = 52 và d = 39………………………………………... ThuVienDeThi.com
6. Cho m = 12 ; n = 6 ; p = 3. Tính:
a. m + (n + p) =…………………………………………………. b. m + n x p = …………………………………………………… c. (m + n) x p = …………………………………………………. d. m – n – p = …………………………………………………… 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a. 488 + 57 + 43 + 112………………………………………………………………... b. 67 + 21 + 79 ……………………………………………………………………….. c. 677 + 969 + 123 …………………………………………………………………… d. 789 + 285 + 15 …………………………………………………………………….. 8. Tuổi em và tuổi chị cộng lại được 34 tuổi. Em kém chị 12 tuổi. Tínhsố tuổi mỗi người
…………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………. 9. Tính nhẩm:
a. 302 x 10 =……….. b. 26 x 100 = ………... c. 3435 x 1000 = …………. d. 339 x 1000 = ………….. e. 4240 : 10 = ………….. f. 20200000 : 10000 = ………… g. 94200 : 100 = …………… 10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 7600g = ……... tạ b. 120 tạ = ……… tấn c. 3000 kg = ……….. tấn d. 340 hg = ………. Kg 11. Tính nhanh:
a. 6 x 5 x 3 = …………………………………………………………........ b. 4 x 5 x 9 = ……………………………………………………………… c. 5 x 9 x 3 x 2 =…………………………………………………………… d. 5 x 2 x 34 =……………………………………………………………… e. 13 x 5 x 2 = ……………………………………………………………... 12. Có 6 phòng học, mỗi phòng có 25 bộ bàn ghế, mỗi bộ có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả có bao nhiêu học sinh đang ngồi học ? ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 13. Tính:
a. 1342 x 40 =………………………………………………………………………… b. 13456 x 30 = ………………………………………………………………………. c. 5642 x 200 =………………………………………………………………………..
HẾT ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.