Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kỳ môn Tiếng Việt + Toán Lớp 4
QR

Đề kiểm tra giữa kỳ môn Tiếng Việt + Toán Lớp 4

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Kiểm tra chhất lượng đầu năm 1

Họ Tên: ……………………………………………….. Lớp:

A.Đọc bài thơ sau và khoanh vào ý đúng nhất :

Tháng giêng của bé. Đồng làng vương chút heo may Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim.

Hạt mưa mải miết trốn tìm. Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.

Quất gom từng hạt nắng rơi Làm thành quả- những mặt trời vàng mơ.

Tháng giêng đến tự bao giờ? Đất trời viết tiếp bài thơ ngọt ngào.

Theo (Đỗ Quang Huỳnh.) Câu1: Nội dung của bài thơ là: a.Tháng giêng cảnh vật thật tươi đẹp và nhộn nhip. b.Cảnh vật tháng giêng thật trong lành, yên tĩnh. c.Cảnh vật tháng giêng rất vui tươi, ngộ nghĩnh trong mắt bé thơ. Câu 2: Bài thơ viết vào mùa nào? a. Mùa xuân b.Mùa hè c. Mùa thu d. Mùa đông Câu3: Trong bài thơ, những sự vật được nhân hoá là:

a. Đồøng làng, tiếng chim, mặt trời. b. Mầm cây, hạt mưa, cây đào,cây quất, đất trời. c. Mầm cây,bài thơ, hạt nắng. Câu 4: “Quả quất” được so sánh với hình ảnh nào? a. Hạt nắng. b.Mặt trời. c. Cả hai hình ảnh trên. Câu 5: Tiếng “vương” gồm những bộ phận nào? a. Chỉ có vần b. Chỉ có âm đầu vàvần. c.Có âm đầu, vần và thanh. B.Tự luận: Câu1: a. Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “ bằng gì?” Trải qua hàng nghìn năm lịch sử người việt nam đã xây dựng nên non sông gấm vóc bằng trí tuệ mồ hôi và máu của mình. b.Em đặt dấu phẩy đúng chỗ cho câu trên.

ThuVienDeThi.com

Kiểm tra chhất lượng đầu năm 2

- Tập làm văn: ( 5 điểm) Đề bài: Em hãy kể về một người lao động. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Bài tập chính tả

Bài 1 Điền r hoặc d, gi vào từng chỗ trống để có các từ ngữ đúng: a) .......... ao thông b) hàng ....ào c) ...... ảo bước d) hờn .....ỗi e) nở ....é g) khê .......ại Bài 2: điền l/n

….úi ….on, …ên lớp, ….eo chèo,

Điền tr/ch …uyện đọc, kể ….uyện, ….ường lớp, ….ong lớp,

ThuVienDeThi.com

Kiểm tra chhất lượng đầu năm 3

Họ Tên: ……………………………………………….. Lớp: phần1: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A,B,C,D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: SỐ “TÁM MƯƠI BA NGHÌN KHÔNG TRĂM HAI MƯƠI” viết là: A. 38 020 B. 83 020 C. 83 200 D. 80 320 Câu 2: Số liền trước 54 672 là: A. 54 671 B.54 673 C. 54 674 D 54 772 Câu 3: Số lớn nhất trong các số : 89 765 ; 79 865 ; 98 765 ; 97 865 là: A. 89 765 B.79 865 C. 97 865. D. 98 765 Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 15 m , chiều rộng 10 m. chu vi hình chữ nhật đó là: A. 15m B. 10m C. 50m D.150m Câu 5: Với y = 120 thì giá trị của biểu thức y x 8ù là: A. 120 x 8 = 960 B. 120 + 8 =128 C. 120 – 8 = 112 D. 120 :8 = 15 Câu 6: :Tích cđa số lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 2 chữ số là: A.99990 B. 89991 C.9999 D. 8 Phần2: Tự luận: Bài 1: ( 4 điểm) Đặt tính rồi tính: 46 753 + 8 361 2 367 x 8 …………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

41 356 – 23 456 42 612 : 6 …………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo