Quảng cáo
Bộ đề luyện thi violympic Toán Lớp 4
QR

Bộ đề luyện thi violympic Toán Lớp 4

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ LUYỆN THI VIOLYMPIC LỚP 4

VÒNG 1 BÀI THI SỐ2 Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: 68 x m + 32 x m với m = 9

Trả lời: Với m = 9 giá trị của biểu thức: 68 x m + 32 x m là

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: 665 x n + 3421 x 2 với n = 6

Trả lời: Với n = 6 giá trị của biểu thức 665 x n + 3421 x 2 là

Câu 3:

Số gồm 6 triệu, 5 trăm và 4 chục được viết là

Câu 4:

Tính nhanh: 234 x 24 + 75 x 234 + 234 =

Câu 5:

Nếu y = 5 thì giá trị của biểu thức 256 + y : 5 là

Câu 6: Khi viết số 2 vào bên trái một số có 3 chữ số thì số mới hơn số cũ bao nhiêu đơn vị?

Trả lời: Khi viết số 2 vào bên trái một số có 3 chữ số thì số mới hơn số cũ đơn vị.

Câu 7: Khi viết số 5 vào bên trái một số có 4 chữ số thì được số mới hơn số cũ bao nhiêu đơn vị?

Trả lời: Khi viết số 5 vào bên trái một số có 4 chữ số thì được số mới hơn số cũ đơn vị.

Câu 8: Cho hình chữ nhật, nếu ta tăng chiều rộng 12cm và giảm chiều dài 6cm thì được một hình vuông có chu vi 76cm. Tính diện tích hình chữ nhật.

Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là

Câu 9: Tính diện tích của hình chữ nhật biết khi tăng chiều rộng 14cm và giảm chiều dài 10cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông có chu vi 92cm.

Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là

Câu 10: Tính diện tích hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật bằng 76cm và chiều dài hình chữ nhật bằng 30cm.

Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là

ThuVienDeThi.com

VÒNG 2

BÀI THI SỐ 3

Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Số 30 845 được viết bằng chữ là:

Ba nghìn tám trăm bốn mươi lăm

Ba trăm linh tám nghìn bốn mươi lăm

Ba mươi nghìn tám trăm bốn mươi lăm

Ba chục nghìn tám trăm bốn mươi lăm Câu 2: Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị là:

5400321

5040321

5004321

543021 Câu 3: 5 tạ + 23 yến = … kg Số cần điền vào chỗ chấm là:

730

270

523

27 Câu 4: Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là:

45248

45058

45258

42358 Câu 5: Số gồm 5 vạn, 8 nghìn, 2 chục và 6 đơn vị được viết là:

58026

58260

58206

ThuVienDeThi.com

Câu 6: Một tứ giác có chu vi bằng 248cm. Biết tứ giác đó có hai cạnh dài bằng nhau và bằng 56cm, cạnh thứ ba dài 76cm. Độ dài cạnh thứ tư là:

188cm

132cm

112cm

60cm Câu 7: 8 giờ bằng một phần mấy của một ngày?

Câu 8: Số lớn nhất trong các số 54678; 45678; 64578; 56789 là:

54678

64578

45678

56789 Câu 9: Số 476 180 230 đọc là:

bảy trăm bốn mươi sáu triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm ba mươi.

sáu trăm bảy mươi triệu bốn trăm một mươi nghìn hai trăm ba mươi.

bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.

bốn trăm sau mươi bảy triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi. Câu 10: Trong số 8 325 714, chữ số …… ở hàng nghìn, lớp ………

5, nghìn

7, đơn vị

3, nghìn

8, triệu

ThuVienDeThi.com

VÒNG 3 BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):

Câu 1:

Số gồm 5 trăm triệu, 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 trăm, 2 đơn vị được viết là:

Câu 2:

137958 = 100000 + 30000 + 7000 + + 50 + 8

Câu 3: Mai làm bài thi hết 45 phút, Hằng làm bài thi hết 42 phút, Mình làm bài thi hết 52 phút, Hoa làm bài

thi hết 49 phút. Trung bình mỗi bạn làm bài thi trong phút.

Câu 4:

Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là

Câu 5:

Số gồm 4 trăm triệu, 7 triệu, 6 nghìn, 6 trăm 7 chục và 8 đơn vị được viết là

Câu 6:

9 giờ 5 phút = phút

Câu 7: Lớp 3A mua về 64 quyển vở, lớp 3B mua về 75 quyển vở, lớp 3C mua về 71 quyển vở. Trung bình

mỗi lớp mua về quyển vở.

Câu 8: Cho 2 chữ số 3; 4. Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho. Tổng của các số vừa

lập được là

Câu 9:

Giá trị của chữ số 4 trong số 78934532 là

Câu 10: Một xe chở 346kg gạo tẻ và một số gạo nếp. Biết rằng nếu bớt số gạo nếp đi 24kg thì số gạo tẻ gấp đôi số gạo nếp. Tính số gạo nếp xe đó chở.

Trả lời: Xe đó chở kg gạo nếp.

VÒNG 3

BÀI THI SỐ 3:Làm lại Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):

Câu 1:

1 nửa thế kỉ và 6 năm = năm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo