
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ Họ và tên:……………………………… Lớp:
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TOÁN LỚP 4
Điểm Lời nhận xét của giáo viên.
Câu 1: ( 1,5điểm )
a) Đọc số: 27 643 588…………………………………………........................ ………………………………………………………… b)Viết số: Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm linh chín:………………………………………………………………………………. Câu 2 (2 điểm) Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a, 859 67 < 859 167 c,609 608 < 609 60 b, 4 2 037 > 482 037 d,264 309 = 64 309
Câu 2 (1,5 điểm) a, 800kg = ….. tạ b, 2 phút 30 giây = …….giây
Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính a,518946 + 25291; b, 267345 + 31925;
c, 435260 – 82735;
d,100 000 -98190
ThuVienDeThi.com
2
Câu 5 (1 điểm) Hình tứ giác ABCD A B a, Nêu tên cặp cạnh song song với nhau…………………….. b, Nêu tên cặp cạnh vuông góc với nhau…………………….. c, Góc nhọn………………………………………………….. d, Góc tù…………………………………………………….. D C
Câu 6 (2 điểm) Lớp em có tất cả 25 bạn. Trong đó số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 3 bạn. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ? Bài giải
ThuVienDeThi.com
3
ĐÁP ÁNVÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn Toán lớp 4
Câu 1: (1,5 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,75 điểm a, Hai mươi bẩy triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn trăm tám mươi tám b, 162 376 409
Câu 2: (2 điểm) Mỗi phép tính điền đúng cho 0,5 điểm a, 0 c, 9 b, 9 d, 2
Câu 3: (1,5điểm) Mỗi phép tính đúng 0,75 điểm a, S b, Đ
Câu 4: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm ( Đặt tính đúng 0,25 điểm) A, 544 237 b,299 270 c, 352 525 d, 1 810
Câu 5 (1điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm a, cạnh AB và DC b, AB và AD ; DC và DA c, góc C d, góc B
Câu 6 (2 điểm) Bài giải Số bạn nam là: (0,25 điểm) (25 – 3) : 2 = 11 (bạn ) (0,5 điểm) Số bạn nữ là: (0,25 điểm) 11 + 3 = 14 (bạn) (0,5 điểm) Đáp số: nam 11 bạn (0,5 điểm) Nữ 14 bạn
(Học sinh có thể làm cách khác) …………………………………………………………………………………………
ThuVienDeThi.com
4
ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI MÔN TIẾNG VIỆT - GIỮA HỌC KỲ I - LỚP 4 Năm học 2010 -2011 (phần đọc thành tiếng) 1.Đề bài: Cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn trong các bài sau:
1 Bài : Thư thăm bạn Tiếng Việt lớp 4 tập I –trang 29
2 Bài :Người ăn xin Tiếng Việt lớp 4 tập I –trang 29
3 Bài :Một người chính trực Tiếng Việt lớp 4 tập I –trang 36
4 Bài :Những hạt thóc giống Tiếng Việt lớp 4 tập I –trang 46
5 Bài :Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca Tiếng Việt lớp 4 tập I –trang 55
6 Bài : Đôi giầy ba ta màu xanh Tiếng Việt lớp 4 tập I –trang 81
2. Hướng dẫn chấm: - Bài kiểm tra cho theo thang điểm 6 điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì không làm tròn. - Sau khi cộng với điểm phần đọc hiểu thành điểm của môn Tiếng Việt(đọc) mới được làm thành số nguyên( thí dụ: 9,25 làm tròn thành 9; 9,5 làm tròn thành 10).
3.Đáp án chấm: -GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các bài tập đọc trên. -Nội dung kiểm tra: HSđọc một đoạn văn khoảng 75 tiếng thuộc các bài kiểm tra. *Đọc đúng tiếng, đúng từ (3 điểm): Đọc sai dưới 5 tiếng cho 2,5 điểm; Đọc sai từ 6 đến 8 tiếng cho 2 điểm; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng cho2 điểm; Đọc sai từ 13 đến 16 tiếng cho 1,5 điểm; Đọc sai từ 17 tiếng đến 20 tiếng cho 1 điểm; Đọc sai từ 21 đến 22 tiếng cho 0,5 điểm; Đọc sai trên 23 tiếng cho 0 điểm. *Ngắt nghỉ hơi đúng(1,5 điểm) Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu. Mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 5 dấu câu cho 1 điểm ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 6 đến 8 dấu câu cho 0,5 điểm; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 10 dấu câu trở lên không cho điểm. *Tốc độ đọc: (1,5 điểm) Đọc 75 tiếng trong 1 phút cho 1,5 điểm; Đọc trên 1 phút đến 2 phút cho 0,5điểm; Đọc trên hai phút cho 0 điểm ……………………………………………………………………............
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.