Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì I Tiếng anh lớp 3 - Năm học 2016-2017
QR

Đề kiểm tra giữa học kì I Tiếng anh lớp 3 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Name: Class:

Đề Thi Giữa Kỳ Lớp 3 Năm Học 2016- 2017

Môn: Tiếng Anh

I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.

1. Hello, My ………. is Linda.

a. name b. is c. I am

2. What is ………name?

a. name b. my c. your

3. Nó là cây viết chì.

a. It’s a pen. b. It’s a pencil. c. It’s a rubber.

4. How do you ……. your name?

a. what b. is c. spell

5. ……… this a library? – Yes, it is.

a. Is b. who c. What

6.What is this?

a. It’s a book. b. It’s a computer. c. It’s a ruler.

7. Is this a school bag?

a. No. b. Yes, it is. c. it is not

8. Queen priryma soochl.

a. Queen primary school b. Primary Queen c. school Queen

II. Read and tick Y (yes) or N (no) ( Em hãy đọc rồi đánh dấu tick vào cột Y(yes) hoặc N(no))

My name is Mai. I’m nine years old. This is my family. There are four people in my family. My brother likes using computer. My father likes reading. My mother likes cooking. I like playing with a cat.

ThuVienDeThi.com

III. Look at the pictures and the letters. Write the words. (Em hãy nhìn tranh và các chữ cái cho sẵn rồi sắp xếp lại thành từ đúng)

ThuVienDeThi.com

V. Khoanh vào từ khác loại:

1. A. Globe B. Map C. Desk D. These

2. A. Forty B. Thirteen C. Sixty D. Twenty

3. A. Sun B. Snowy C. Cloud D. Wind

4. A. Teddy B. Kite C. cake D. Puzzle

5. A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers

6 A. Classroom B. Teacher C. Library D. School

7. A. I B. She C. His D. It

8. A. His B. She C. My D. Its

9. A. Rice B. Bread C. Cake D. Milk

10. A. House B. Ruler C. Book D. Eraser

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo