Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3
QR

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Vi Phượng 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 HK1 A. Lý thuyết: 1. Chào hỏi: hi, hello, good morning, good afternoon, good evening, good night, good bye, bye, see you later, see you again. 2. Giới thiệu tên mình: - What’s your name? = What is your name? (Tên của bạn là gì?) My name’s + Tên: Tên của tớ là… My name is + Tên: Tên của tớ là… I am / I’m + Tên: Tớ là… - How do you spell your name? (Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?)  Q – U – A – N - G 3. Giới thiệu người khác: - This is +… : Đây là… - That is + … : Kia là… - This is my friend: Đây là bạn của tôi. - They are my friend: Họ là bạn của tôi. 4. Giới thiệu tuổi tác: - How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?) I am/ I’m + số tuổi + years old. (Tớ… tuổi) - He’s + số tuổi + years old. (Anh/ Ông ấy… tuổi) - She’s + số tuổi + years old. (Chị/ Bà/ Cô ấy… tuổi) 5. Một số câu hỏi thường gặp: - Is this/ that…? (Đây/ Kia có phải là…) Yes, it is. (phải) / No, it isn’t. (không phải) - Are they…? (Họ/ chúng có phải…) Yes, they are. (phải) / No, they aren’t. (không phải) - What colour is it? (Nó có màu gì?) It is + màu. (Nó màu…) - What colour are they? (Chúng có màu gì?) They are + màu. (Chúng màu…) - What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ giải lao?)  I play + trò chơi. (Tớ chơi…) - Do you like + trò chơi? (Bạn có thích trò chơi… hay không?) Yes, I do. (Có) / No, I don’t. (Không) 6. Cách chuyển từ dạng danh từ số ít sang danh từ số nhiều: - Danh từ nguyên thể thêm đuôi “s” để tạo thành danh từ số nhiều: Book – books; rubber – rubbers; pencil – pencils …. - It (nó) – They (họ, chúng)

- Is – are - This (cái này) – These (những cái này) - That (cái kia) – Those (những cái kia) Bài 1. Khoanh tròn từ khác loại: 1. a. is b. are c. do d. am 2. a. big b. five c. nice d. new 3. a. how b. we c. what d. when 4. a. class b. book c. pen d. eraser 5. a. hi b. good morning c. good bye d. hello 6. a. classroom b. bedroom c. library d. school 7. a. your b. he c. she d. they 8. a. mother b. father c. teacher d. brother 9. a. its b. this c. his d. her 10. a. down b. up c. to d. name 11. a. close b. open d. good d. look 12. a. please b. ten c. eight d. one 13. a. meet b. fine c. see d. thank 14. a. rulers b. pencils c. school bags d. friends 15. a. friend b. teacher c. sister d. student 16. a. it b. this c. these d. that 17. a. fine b. four c. six d. nine 18. a. read b. may c. come d. go 19. a. Lili b. Peter c. Alan d. Tom 20. a. desk b. dog c. cat c. fish Bài 2. Nối các câu trả lời ở cột B với các câu hỏi ở cột A:

A B A->B 1. How is your mother? a. I am eight years old. 1-> 2. What is her name? b. Yes, it is. 2-> 3. How old are you? c. I'm fine , thank you. 3-> 4. Is your name Lan? d. My mother is well, thanks. 4-> 5. How are you? e. No. It is small. 5-> 6. Is your book big? f. He is my brother. 6-> 7. May I come in? g. That is my teacher 7-> 8. What is its name? h. It is Kim Dong primary school. 8-> 9. Who is he? i. Sure. 9-> 10. Who is that? k. Her name is Hoa. 10-> 11. What is his name? l. Yes, my school is . 11-> 12. Who is this? m. Bye. See you later. 12->

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo