
1
Name:
UNIT 1 I. Loại từ khác nhóm.
1. a. Mai b. Nga c. Hi
2. a. Hi b. Bye c. Hello
3. a. I’m b. I c. I am
4. a. Helol b. Hello c. Holle
5. a. Hello, I’m Mai b. Hi, Mai c. Hi, I’m Mai
II. Khoanh vào chữ cái thừa trong từ.
1. Heello a. l b. e c. o
2. Hai a. a b. H c. i
3. I’am a. a b. m c. I
III. Điền từ thích hợp điền vào chỗ trống.
1. _________, I’m Mai.
2. Hi, ___________. ____’m Nam
3. Goodbye, ________.
4. ________, Mai.
IV. Đánh số để tạo thành hội thoại.
Bye, Phong.
Hello, I’m Nga.
Hi, Nga. I’m Phong.
Goodbye, Nga,
V. Luyện viết.
Hello …………….. ……………… ……………… ……………… …………….
Hi ………. ………. ……………. ………… …………. ………… …………
Hello Bye I Nam Mai
NGA
PHONG
ThuVienDeThi.com
2
UNIT 2 Bài tập 1 : Dịch các từ/ cụm từ sau sang tiếng Anh :
1. Của tớ (của tôi) :…………………..
2. Của bạn : …………………..
3. Của cô ấy…………………..
4. Của anh ấy…………………..
5. Tên…………………..
6. Là…………………..
7. Gì/ cái gì ? …………………..
8. Như thế nào…………………..
9. Đánh vần…………………..
10. Gặp………………
Bài tập 2 : Dịch đoạn hội thoại sau sang tiếng Anh
Peter : Xin chào, tên của tớ là Peter.
……………………………………………
Quân : Chào Peter. Tên của tớ là Quân.
……………………………………………
Peter : Rất vui khi được gặp bạn, Quân.
Bạn đánh vần tên của mình như thế nào ?
……………………………………………
…………………………………………….
Quân : Q - U - Â – N.
……………………………………………
Linda : Tên của bạn là gì ?
……………………………………………
Phong : Tên của tớ là Phong . Còn bạn tên
là gì ?
……………………………………………
Linda : Tên tớ là Linda. L – I – N – D – A
……………………………………………
Bài tập 3 : Hoàn thành các câu sau đây 1. How _ _ you spell your name? 2. What’s _ _ _ _ name ? 3. How _ _ _ you ? 4. Hi, Tony. I _ _ Laura. 5. Nice to m _ et you.
6. Hi, _ _ _ is Peter. 7. Hi, _ _ name is Phong. 8. I am _ _ _ _, thank you. 9. My _ _ _ _ is Mary. 10. Nice _ _ meet you.
Bài tập 4 :
ThuVienDeThi.com
3
Name:
UNIT 1 + 2 I. Điền chữ cái còn thiếu He...lo nam... Wh...t y...ur ...y
...ello W...at yo...r n...me m...
Hell... ...our na...e i... Wha... II. Điền từ còn thiếu
1. What's your................?
2. My name............ Trang.
3. Hello, I ......... Huyen.
4. Hi! My .......... is Tan.
5. What is .............. name?
III. Ghép 2 cột.
What's My name's Hello, How See you Nice to I’m
Nga. your name? are you? I am Tuan. fine. Thank you. later. meet you.
IV. Dịch các câu sau:
1. Chào bạn. Tên mình là Thu.
2. Rất vui được gặp bạn.
3. Chào bạn. Bạn có khỏe không?
4. Tên của bạn là gì?
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
ThuVienDeThi.com
4
Name:
UNIT 1 + 2 I/ Sắp xếp từ: 1/ holel
=>………………………………….
2/ beodyog
=>…………………………………
3/hwo
=>…………………………………
4/ ybe
=>…………………………………
5/ nktahs
=>………………………………….
II/ Sắp xếp câu 1/ am/ I/ Lam
………………………………………………
2/ What/ is/ your/ name?
………………………………………………
3/ How/ are/ you?
………………………………………………
4/ Mary/ goodbye/ ,/
………………………………………………
5/ boy/ Phong/ is/ the.
…………………………………………
III/ Khoang tròn từ đúng: 1/ Nice to_________ you! A. meet B. see C. you D. hi 2. How_________ you? A. is B. are C. my D. my 4/ What’s __________ name? A. you B. He C. She D. your 5/ My name_______ Hoa A. are B. is C. am D. you
IV/ Dịch ra tiếng anh: 1Chào bạn. Mình tên là An? ……………………….............................................
2/ Chào Dương. Bạn có khỏe không? …………………………………………………
3/ A: Mình rất vui được gặp bạn. …………………………………………………
B: Mình cũng rất vui được gặp bạn .……………………………………
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.