Quảng cáo
Tuyển tập bài tập ôn tập kiểm tra Toán lớp 3
QR

Tuyển tập bài tập ôn tập kiểm tra Toán lớp 3

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Số học:

Trắc nghiệm Mức 1:

Câu 1. Cho dãy số liệu: 8; 1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999; 17.

Dãy trên có tất cả:

A. 11 số B. 8 số C. 9 số D. 10 số

Câu 2. Tổng của 47 856 và 35 687 là:

A. 83433 B. 82443 C. 83543 D. 82543

Câu 3. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1011 B. 1001 C. 1000 D. 1111

Câu 4. Số lẻ liền sau số 2007 là:

A. 2008 B. 2009 C. 2017 D. 2005

Câu 5. Số 54 175 đọc là:

A. Năm mươi bốn nghìn một trăm năm mươi bảy.

B. Năm mươi bốn nghìn bảy trăm mười lăm.

C. Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.

D. Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy lăm.

Tự luận:

1.Tính nhẩm:

2000 + 2000 = 5000 - 4000 =

4000 x 2 = 10000 :2 =

2000 + 2000 = 4000 5000 - 4000 =1000

4000 x 2 = 8000 10000 :2 = 5000

2.Tính nhẩm:

7000 + 2000 = 5000 x 2 =

3000 - 2000= 4000 : 4 =

7000 + 2000 = 7000 5000 x 2 =10000

3000 - 2000= 1000 4000 : 4 =1000

3.Viết các số sau 3059; 2699; 3005; 2900;

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………………….

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………………..

ThuVienDeThi.com

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:2600; 2900: 3005: 3059.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:3059: 3005: 2900; 2600.

4. Viết các số sau thành tổng:

a) 1357=………………………

b) 15027 = …………………………

a) 1357= 1000 + 300 + 50 +7

b) 15027 = 10000 + 5000 + 20 +7

5. Viết các tổng sau thành số:

a) 2000 + 500 + 40 + 2 =……….

b) 60 000 + 7000 + 200 + 5 = ……….

a) 2000 + 500 + 40 + 2 = 2542

b) 60 000 + 7000 + 200 + 5 = 67205 Mức 2:

Câu 1. Có 45 kg bột mì đựng đều trong 9 bao. Hỏi 75 kg bột mì đựng trong mấy bao?

A. 54 bao B. 15 bao C. 84 bao D. 36 bao

Câu 2. Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là:

A. 10123 B. 10234 C. 12345 D. 10000

Câu 3. 253 + 10 x 4 = ?

A. 200 B. 250 C. 300 D. 293

Câu 4. Một kilôgam táo giá 6.000 đồng. Để mua được 3 kg táo cần phải trả bao nhiêu tiền?

A. 12.000 đồng B. 9.000 đồng C. 6.000 đồng D. 18.000 đồng

Câu 5. Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:

A. XI B. XII C. VVII D. IIX

Tự luận:

1. Đặt tính rồi tính:

a) 4836 + 2557 b)7540 – 855

c) 2439 x 4 d)3648 : 6

a)7393 b)6685

c) 9756 d)608

2. Tìm x:

ThuVienDeThi.com

a) X + 3625 = 7546 b) X x 6 = 1824

a) x= 3921 b) 304

3. Đặt tính rồi tính:

a) 27825 + 34598 b)90763 - 8525

c) 5678 x 3 d)8491 : 7

a) 62414 b)82238

c) 17034 d)1213

4. Tìm x:

a) X : 8 = 3276 b) 8 x X = 33176

a) 26208 b) 4147

5. Đặt tính rồi tính:

a) 47096 + 8937 b)84124 - 25067

c) 4518 x 9 d)6472 : 8

a)56033 b)59057

c) 40662 d)609

Mức 3:

Câu 1. Tìm số trừ biết số bị trừ là 45 và hiệu là 18? Số trừ là:

A. 37 B. 27 C. 53 D. 63

Câu 2. Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:

A. 99998 B. 99990 C. 88888 D. 99999

Câu 3. Số bị chia gấp 3 lần thương, thương gấp 3 lần số chia. Số bị chia là:

A. 18 B. 24 C. 9 D. 27

Câu 4. 1 hm = … m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 10 B. 100 C. 1000 D.10 000

Câu 5 Tìm số dư của phép chia: 29 : 6

A. 3 B. 1 C. 2 D. 5

Tự luận:

1. Tính giá trị biểu thức:

a) 35025 -284 : 4 b) 6124 x 5 – 16075

a) = 35025 – 71 b) =30620 - 16075

ThuVienDeThi.com

=34954 =14545

2. Tính giá trị biểu thức:

b) 5275 – 1041 x 5 b) 2518 + 3045 : 5

a) = 5275 - 5205 b) =2518 + 609

=70 =3127

3. Tính giá trị biểu thức:

c) 92495 – 3456 x 8 b) (24541 – 19438) : 9

a) = 92495 - 27648 b) =5103 : 9

= 64847 =567

4. Tính giá trị biểu thức:

d) 50307 – 56805 : 5 b) 10302 x 4 + 7928

a) = 50307 - 11361 b) = 41308 + 7928

= 38946 = 49136

5. Tính giá trị biểu thức:

a) 82830 – 6580 x 6 b) 24036 : ( 23576 – 23578)

a) = 82830 - 39480 b) =24036 : 2

=43350 =12018

Mức 4 Câu 1. Nếu lấy số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau trừ đi số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số giống

nhau thì được hiệu là:

A. 8 765 B. 8 999 C. 7 654 D. 8 876

Câu 2. Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 45 thì bằng 100 trừ đi 27? Số cần tìm là:

A. 73 B. 38 C. 28 D. 27

Câu 3. Dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, …, 100 có số lượng số hạng là:

A. 34 số B. 50 số C. 33 số D. 30 số

Câu 4. Một giờ gấp 5 phút số lần là:

A. 20 lần B. 15 lần C. 10 lần D. 12 lần

Câu 5. Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, …

A. 1000 B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo