Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 3 - Năm học 2015-2016 - Trường Tiểu học Tường Sơn
QR

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 3 - Năm học 2015-2016 - Trường Tiểu học Tường Sơn

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ANH SƠN TRƯỜNG TH TƯỜNG SƠN

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN TOÁN – LỚP 3

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên: ...................................... Lớp: ...............

GV coi:..........................................………………… GV chấm: .......................…………..............………

Điểm

.......................

Bài 1: a) Điền số thích hợp vào hỗ chấm (...):

Ba trăm hai mươi ba: .............. Ba trăm linh năm: .........

1 m = ..... cm 1 giờ = ......... phút

b) Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:

709 đọc là: ...................................................................................

570 được đọc là: ............................................................................

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

653 + 243 346 + 47 765 - 438 274 - 30

Bài 3: a) TÝnh:

50 : 5 : 2 36 : 4 + 54 4  7 + 58

b) Tìm x: x  5 = 45 x : 4 = 5

ThuVienDeThi.com

Bài 4: Lớp 2A có 36 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?

Bài 5: Dựa vào tóm tắt bài toán sau để giải:

Học sinh toàn trường có: 702 em .....................................................

Học sinh nữ: 331 em ...........................................................................................

Học sinh nam ......em? ...........................................................................................

. ......................................

Bài 6:

a, Hình bên có : . …… hình tam giác .

. …… hình chữ nhật .

b, Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số giống nhau và số bé nhất có ba chữ số giống nhau ?

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM - KSDN - TOÁN LỚP 3

Bài1

(2,0 đ)

a)

b)

1,0

1,0

Đúng mỗi số cho 0,25đ

Điền chữ đúng cho mỗi số cho 0,5 đ

Bài2

(2,0 đ)

KQ: 896; 393; 327; 244 2,0 Đúng cho 0,5 đ

(Đặt đúng, tính sai cho ½ số điểm)

Bài3 (2,0đ)

a) Tính:

b) Tìm x

1,0

1,0

Đúng mỗi bài cho 0,5 điểm

Bài 4

(1,5đ)

Bài giải

Mỗi hàng có số học sinh là là:

36 : 4 = 9 (học sinh)

Đáp số : 9 học sinh

0,25

1,0

0,25

Bài 5

(1,5đ)

Bài giải

Số học sinh nam toàn trường là:

702 - 331 = 371 (học sinh)

Đáp số : 371 học sinh

0,5đ

0,75đ

0,25

Bài6 (1,0đ)

a) KQ: 5 tam giác, 3 hình chữ nhật

b) 999 - 111 = 888

0,5

0,5

Trả lời 5 tam giác cho 0.25 đ

Trả lời 3 hình chữ nhật cho 0,25 điểm

Tìm được mỗi số cho 0,25 đ

Tổng điểm 10đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo