
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2015 - 2016
Môn: TOÁN LỚP 3
Họ và tên HS: …………………….
Thời gian làm bài: 40 phút
Đề số 01
Bài 1: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) Số liền sau của 640 là 641 b) Số liền sau của 834 là 833 c) Số liền trước của 957 là 958 d) Số liền trước của 700 là 699
Bài 2: (0,5 điểm)
Viết các số 567; 765; 657; 665 theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………………………..………………… ……………………………………..……………………....................................................................
Bài 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
a) Trong hình bên có: Số hình tam giác là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
b) Trong hình bên có: Số hình chữ nhật là là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Bài 4: (1,5 điểm)
Tính nhẩm: 900 – 300 = ………….. 500 + 200 = …………. 1000 – 700 = ………… 600 + 400 = ………… 35 : 5 = ………… 4 x 8 = …………
Bài 5: Đặt tính và tính: (2 điểm)
47 + 46 82 – 25 431 + 152 784 – 530 ……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….......... ………………………………………………………………………………………………………… ……..………………………………………………………..………………………………………
Điểm
ThuVienDeThi.com
Bài 6: (2 điểm)
a) Tính chu vi tam giác có độ dài các cạnh là 32cm, 40cm, 25cm.
Bài giải …………………………………………………………………………………………………… …….……………………………………………………………………………………………… ……….……………………………………………………………………………………………
b) Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?
Bài giải …………………………………………………………………………………………………… …….……………………………………………………………………………………………… ……….……………………………………………………………………………………………
Bài 7: Xem lịch (1 điểm)
Thứ hai Thứ ba Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
9
2014
29 30 Xem tờ lịch trên rồi viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
- Tháng 9 năm 2014 có ….. ngày - Các ngày chủ nhật của tháng là các ngày: …………….. - Ngày 23 tháng 9 năm 2014 là thứ ………….. - Thứ ba tuần này là 16 tháng 9. Thứ ba tuần trước là ngày: ………. Bài 8: (1 điểm) a/ Đọc các số sau:
- 205:……………………………………….
- 536:………………………………………..
b/ Viết các số sau:
- Năm trăm ba mươi:………………………
- Một trăm hai mươi lăm:…………………
ThuVienDeThi.com
Đề số 02
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm)
Ghi lại chữ cái đặt trước đáp án em cho là đúng:
1. Số “ ba trăm linh bảy” viết là:
A. 370 B. 3007 C. 307
2. Có 27 bạn xếp hàng, mỗi hàng có 3 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
A. 9 hàng B. 8 hàng C. 6 hàng
3. Hình bên có mấy hình tam giác ?
A. 4 hình tam giác B. 5 hình tam giác
C. 6 hình tam giác
4. Kết quả phép tính 20 x 3 : 2 là:
A. 20 B. 30 C. 3
II. TỰ LUẬN : (8 điểm)
1. Tính:
a) 357 + 26 b) 856 – 193 c) 8 x 5 : 4 d) 30 x 3 : 9
………….......... ........................... ........................... ...............................
………………… ………………… ………………… …………..………
2. Tìm x: a) x-140=250: 5 b) x - 120 = 50: 5
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
3. Tính độ dài đường gấp khúc:
B
12m
1400cm D
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.