Quảng cáo
Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì I Toán, Tiếng việt lớp 3 - Năm học 2015-2016
QR

Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì I Toán, Tiếng việt lớp 3 - Năm học 2015-2016

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015-2016

MÔN: Toán Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Trường Tiểu học: ……………………………………..Lớp ……. Họ và tên: ………………………………………………………………………..

Điểm Người chấm Lời nhận xét của thầy, cô giáo

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 : Soá lớn nhaát trong caùc soá: 857 ; 412 ; 875 ; 785 laø:

A. 857 B. 875 C. 785 D , 412

Câu 2 : Cho số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

A. 8 lần B. 28 lần C. 36 lần D, 4lÇn

Câu 3 : Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

A. 999 B. 897 C. 987 D. 998

Câu 4 : Một số chia cho 9 được thương là 6 và số dư là 5 . Số đó là :

A. 56 B. 57 C. 58 D. 59

Câu 5 : 5m 8cm = ... cm? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A. 580 B. 58 C. 508 D. 5008

Câu 6 : Chu vi của hình vuông có cạnh 7cm là:

A. 28 B. 14cm C. 28cm

PHÇn II: TỰ LUẬN

Câu 1 : Đặt tính rồi tính

a. 532 + 128 b. 754 – 265 c. 105 x 6 d. 839: 7

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………......

Câu 2 : T×m x biết:

ThuVienDeThi.com

a. X : 6 = 25 b. 42 : x = 6 ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức :

a. 462 – 42 + 8 b. 385 – 4 x 6

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

84 : 4 x 5 2 x ( 65 + 15 )

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

C©u 4 : Một cửa hàng có 114 m vải hoa. Cửa hàng đã bán được số vải đó. Hỏi

cửa hàng còn lại bao nhiêu mét

Tóm tắt Bài giải

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

…………………………………………....................................................................

1 6

ThuVienDeThi.com

Biểu điểm chấm môn toán I, Trắc nghiệm : ( 3 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 B A C D C C 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

Ii, Tự luận ( 7 điểm) Câu 1( 2 điểm) Đặt tính rồi tính Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm : - Đặt tính đúng 0,25 điểm. -Tính đúng và viết kết luận đúng 0,25 điểm Câu 2(1điểm) Tìm X biết: Mỗi phần 0,5 điểm a. X : 6 = 25 b. 42 : x = 6

x = 25 x 6 ( 0,25 đ) x = 42 : 6 ( 0,25 đ)

x = 150 ( 0,25 đ) x = 7 ( 0,25 đ)

Câu 3: ( 2 điểm) Mỗi ý 0,5 điểm

a. 462 – 42 + 8 = 400 + 8 b. 385 – 4 x 6 = 385 – 24

= 408 = 3 61

84 : 4 x 5 = 21 x 5 2 x ( 65 + 15 ) = 2 x 80 = 105 =160

Câu 4 : ( 2 điểm)

Một cửa hàng có 114 m vải hoa. Cửa hàng đã bán được số vải đó. Hỏi cửa hàng

còn lại bao nhiêu mét vải hoa?

Bài giải Số m vải hoa cửa hàng đã bán được là: (0,5điểm) 114 : 6 = 19 ( m) (0,5điểm) Số m vải hoa cửa hàng còn lại là: (0,5điểm) 114 - 19 = 95 (m ) (0,25điểm) Đáp số : 95 m (0,25điểm)

1 6

ThuVienDeThi.com

Trường:……………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Họ và tên:…………………... MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI 3 Lớp: …………………………

A/ KIỂM TRA KĨ NĂNG ĐỌC VÀ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT

I. Đọc thành tiếng ( 6 điểm ) : Kiểm tra ở các tiết ôn tập II. Đọc hiểu ( 4 điểm) Cho bài tập đọc : Người lính dũng cảm ( SGK/ Trang 38/ Tập 1)

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu trả lời dưới đây: Câu 1: Các bạn trong truyện chơi trò chơi gì ?

a. Trò đánh trận giả. b. Trốn tìm.

c. Đuổi nhau. Câu 2: Các bạn nhỏ chơi ở đâu ? a. Trong phòng.

b. Trong vườn trường. c. Trong nhà. Câu 3: Chú lính nhỏ có đức tính như thế nào ? a. Sợ hãi. b. Lễ phép. c. Dũng cảm. Câu 4:Vì sao chú lính nhỏ là người dũng cảm?

a. Vì chú không leo lên hàng rào như các bạn khác. b. Vì chú không thực hiện yêu cầu của viên tướng. c. Vì chú dám nhận lỗi và sửa lỗi. Câu 5: “Chú lính nhỏ là người dũng cảm”. Bộ phận gạch chân trong câu, trả

lời câu nào sau đây: a. Cái gì ? b. Con gì ? c . Ai là gì ? Câu 6: Hàng rào vườn trường được làm bằng gì? Viết câu trả lời vào chỗ chấm:

a. Bằng tường xây b. Bằng gỗ c. Bằng các cây nứa tép Câu 7 : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo