Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hậu Lộc Thanh Hóa
QR

Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hậu Lộc Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hậu Lộc Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Hậu Lộc - Thanh Hóa Đề học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Hậu Lộc - Thanh Hóa Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Sytu hân hạnh giới thiệu đến các bạn đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Kỳ thi sẽ diễn ra vào thứ Bảy, ngày 25 tháng 02 năm 2023. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: - Số A được chia thành ba phần tỉ lệ theo. Biết tổng các bình phương của ba số đó bằng 24309. Hãy tìm số A. - Cho a, b, c, d là các số nguyên thỏa mãn a2 = b2 + c2 + d2. Chứng minh rằng: abcd + 2023 có thể viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương. - Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE. Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của AB và DC. a) Chứng minh rằng: ADC = ABE và EIB = 60. b) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE. Chứng minh: AMN đều. c) Chứng minh rằng: IA là phân giác của góc DIE. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 7 rèn luyện và phát triển khả năng giải quyết vấn đề, suy luận logic và tự tin trong môn Toán. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HẬU LỘC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

Môn: Toán 7 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày khảo sát: 25/02/2023

(Đề gồm: 01 trang). Bài 1: (4 điểm)

1) Tính giá trị biểu thức

( ) ( ) 2 99 3 9 4 3 90 1 99 1,(3) 5.2 7 99 . 27 81 99 3 A     = − − −− + + − −        

2) Tính tích 7 7 7 7 1 1 1 ... 1 9 20 33 2900 P       = + + + +            

3) Tính giá trị biểu thức

3 3 3 a b c Q abc + + = với a, b, c thỏa mãn:( )

2 3 2 4 3 0 a b b c − + − ≤

Bài 2: (4 điểm)

1) Tìm x, biết: 2 1 1 16 3.5 5 125

x x − −+ =

2) Tìm x, biết: 1 8 1 2 3 . 1 2 15 5 3 x    − − − + =       

3) Tìm x, y biết : 3 1 7 4 3 7 5 4 5 3 x y x y x − − + − = =

Bài 3: (4 điểm)

1) Số A được chia thành ba phần tỉ lệ theo 2 3 1 : : 5 4 6 . Biết rằng tổng các bình phương

của ba số đó bằng 24309. Tìm số A. 2) Tìm cặp số (x, y) nguyên thỏa mãn: ( ) 2 5 4 9 x x y y − + = − − 3) Cho , , , a b c d là các số nguyên thỏa mãn 2 2 2 2 = + + a b c d . Chứng minh rằng: 2023 + abcd viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE. Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của AB và DC. a) Chứng minh rằng: ∆ADC = ∆ABE và  DIB = 600. b) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE. Chứng minh: ∆AMN đều. c) Chứng minh rằng: IA là phân giác của góc DIE. Bài 5: (2 điểm) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Chứng minh rằng: + + > + + + 1 a b c b c c a a b

-----------------------------------------------------------------

----------------Hết------------------

Họ tên học sinh:.....................................................; Số báo danh:.................................

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7

Bài Đáp án Điểm Bài 1 4 điểm

1) Tính ( ) ( ) 2 99 3 9 4 3 90 1 99 1,(3) 5.2 7 99 . 27 81 99 3 A     = − − −− + + − −        

( ) ( ) 2 99 3 9 12 12 90 1 99 1,(3) 5.2 7 99 . 3 3 99 3 A     = − − −− + + − −        

0,5

( )

( )

2 99 3 99

2 99 3 99

1 99 1,(3) 5.2 7 99 3

1 99 1,(3) 5.2 7 99 3

    = − − −− + −           = − − + − − +    

0,25 0,25

99 99 4 1 99 40 49 99 10 3 3 = − + − + − = −

Vậy A = -10

0,25 0,25

2) 7 7 7 7 16 27 40 2907 1 1 1 ... 1 . . ... 9 20 33 2900 9 20 33 2900 P       = + + + + =            

2.8.3.9.4.10...51.57 1.9.2.10.3.11...50.58 2.3.4...51 8.9.10...57 . 1.2.3...50 9.10.11...58 51.8 204 58 29

=

=

= =

Vậy P = 204 29

0,25 0,5 0,25 0,5

3)Tính giá trị

3 3 3 a b c Q abc + + = với a, b, c thỏa mãn:

( )

2 3 2 4 3 0 a b b c − + − ≤

Vì ( )

2 3 2 0; 4 3 0 a b b c − ≥ − ≥ nên để ( )

2 3 2 4 3 0 a b b c − + − ≤ thì:

( )

2 3 2 0 3 2

4 3 2 3 4 4 3 0

a b a b a b c b c b c

 − = =   ⇒ ⇒ = =   = − =  

0,5

Đặt 2 ; 3 ; 4 2 3 4 a b c k a k b k c k = = = ⇒ = = = Thay vào Q ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

3 2 3 4 2 3 4 33 2 .3 .4 24 8

k k k k a b c Q abc k k k k

+ + + + + + = = = =

0,5 Bài 2 4 điểm

1) Tìm x, biết: 2 1 1 16 3.5 5 125

x x − −+ =

1 2

1 1

1 1 16 3. 5 5 125

1 1 16 3. .5 5 5 125

x x

x x

− −

− −

    + =        

    + =        

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo