Quảng cáo
Đề cương ôn tập cuối học kì I Toán lớp 3 - Trường Tiểu học Thúy Lĩnh
QR

Đề cương ôn tập cuối học kì I Toán lớp 3 - Trường Tiểu học Thúy Lĩnh

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Quanglop72@gmail.com 0989256962

Họ và tên: ……………………………….. Lớp 3A3 Trường TH Thúy Lĩnh, Hoàng Mai, Hà Nội

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 3 SỐ HỌC Bài 1: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống

Viết số Đọc số 196

Bốn trăm tám mươi tư 564 785 998 Bài 2: Sắp xếp dãy số 897, 798, 697, 689, 645, 900 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: ………………………………………………………………………

b) Từ lớn đến bé: ………………………………………………………………………

Bài 3: Đặt tính rồi tính

a) 571 + 216

………………….

………………….

………………….

485 + 272

………………….

………………….

………………….

429 + 365

………………….

………………….

………………….

347 + 553

………………….

………………….

………………….

b) 795 – 527

………………….

………………….

………………….

574 – 157

………………….

………………….

………………….

756 – 483

………………….

………………….

………………….

612 – 350

………………….

………………….

………………….

c) 441 x 2

………………….

………………….

………………….

115 x 5

………………….

………………….

………………….

134 x 8

………………….

………………….

………………….

245 x 3

………………….

………………….

………………….

d) 96 : 8

………………….

………………….

………………….

………………….

246 : 4

………………….

………………….

………………….

………………….

436 : 8

………………….

………………….

………………….

………………….

572 : 9

………………….

………………….

………………….

………………….

ThuVienDeThi.com

Quanglop72@gmail.com 0989256962

Bài 4: Tính giá trị biểu thức

a) 200 x 3 + 105 ………………….

………………….

b) 250 : 5 + 250 ………………….

………………….

c) 155 : 5 x 3 ………………….

………………….

d) 184 – 21 x 4

………………….

………………….

e) 27 + 535 – 420

………………….

………………….

g) 464 x 8 – 8

………………….

………………….

Bài 5: Tìm y

y – 405 = 275

…………………………

…………………………

405 – y = 275

…………………………

…………………………

y + 357 = 977

…………………………

…………………………

63 : y = 7

…………………………

…………………………

y : 8 = 54

…………………………

…………………………

y x 9 = 99

…………………………

…………………………

y + 18 = 357 + 102

…………………………

…………………………

…………………………

y x 6 = 31 + 23

…………………………

…………………………

…………………………

y : 5 = 12 + 7

…………………………

…………………………

…………………………

42 x 3 – y = 78

………………………… ………………………… ………………………… …………………………

34 x 4 + y = 215

………………………… ………………………… ………………………… …………………………

y : 7 = 31 (dư 3)

………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 1 km = ………… hm = …………… dam

1 hm = ………… dam = …………… m

5 dam = ……………m = …………… dm

2 km 4 hm = …………… hm

5 hm 7 m = …………… m

1 m 15 cm = …………… cm

6 m 7 dm = …………… dm

ThuVienDeThi.com

Quanglop72@gmail.com 0989256962

1 m 10 mm = …………… mm 8 kg = …………. g

Bài 2: Tính

15 dam + 8 dam

7 hm + 23 hm

12 dam x 7

14 g x 9

=

=

=

=

…………….

…………….

…………….

…………….

34 dam - 12 dam

54 hm - 16 hm

63 hm : 7

84 g : 3

=

=

=

=

…………….

…………….

…………….

…………….

Bài 3: Điền dấu > , < , = vào chỗ trống

7 m 6 dm

2 m 9 dm

2 m 8 cm

4 m 3 cm

……

……

……

……

76 dm

209 dm

280 cm

403 cm

3 dam 3m

5m 6 dm

5 m 5 dm

2 km 2 hm

……

……

……

……

303 m

224 dm

55 dm

2100 m

Bài 4: Viết (theo mẫu)

a) Mẫu: của 32g là 32 : 2 = 16 (g)

của 27 kg là ………………………..

của 32 l là ………………………..

của 45 phút là ………………………..

của 40 m là ………………………..

b) Mẫu: Gấp 4m lên 6 lần ta được 4 x 6 = 24 (m) Gấp 6kg lên 5 lần ta được ………………………………………………………….

Gấp 7m lên 7 lần ta được …………………………………………………………..

Gấp 5cm lên 4 lần ta được …………………………………………………………

Gấp 12l lên 3 lần ta được …………………………………………………………..

YẾU TỐ HÌNH HỌC Bài 1: Xác định góc vuông và đánh dấu góc vuông trong hình dưới đây:

B C Hình ABCDE có …….. góc vuông. A Đó là góc vuông đỉnh ………… cạnh ….., ……..;

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo