
-
Bé đề ôn tập học sinh giỏi toan lớp 3
ĐỀ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Bài 1:Mẹ 30 tuổi, con 5 tuổi. Hỏi tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con? A. 5 lần B. 3 lần C. 6 lần Bài 2: Số dư của phép chia 262 : 5 là: A. 12 B. 2 C. 1 D. Không dư Bài 3: Kết quả của phép nhân 107 x 5 là: A. 505 B. 835 C. 535 D. 135 Bài 4: Mỗi xe ô tô chở được 3 tấn, để chở hếtù 11 tấn thì cần ít nhất bao nhiêu xe ô tô? A. 4 xe B. 3 xe C. 2 xe Bài 5: Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất: A. 146 + 45 B. 267 - 176 C. 42 x 6 D. 360 : 9 Bài 6: Hình vẽ có mấy góc vuông và mấy góc không vuông ?
A. Có 1 góc vuông và 3 góc không vuông B. Có 2 góc vuông và 3 góc không vuông C. Không có góc vuông và 3 góc không vuông PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1 (2 điểm): Tính giá trị của các biểu thức: a) 123 x 4 - 276 ; b) 568 : 4 + 173 Bài 2 (1 điểm): Tìm x: a) x : 3 = 163 b) 168 : x = 8 Bài 3 (2 điểm): Theo kế hoạch một đội sản xuất phải làm được 560 sản phẩm
nhưng đến nay làm đã đạt được kế hoạch. Hỏi đội sản xuất còn phải làm bao
nhiêu sản phẩm nữa? Bài 4 : a) Tính nhanh (1điểm)
4 + 4 + .....+ 4 + 4 + 112 72 số 4 b) Kẻ thêm một đoạn thẳng để hình sau có 9 hình chữ nhật (1điểm)
5 1
ThuVienDeThi.com
-
ĐỀ 2
I. PhÇn tr¾c nghiÖm :
Hãy chọn các chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ghi vào bài làm : 1. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm : 8m 9cm = .......... cm là :
A. 89 B. 890 C. 8009 D. 809 2. Giá trị của biểu thức 126 - 72 : 6 + 3 bằng :
A. 12 B. 6 C. 117 D. 111 3. Ba số ë dòng nào được viết theo thứ tự tăng dần :
A. 7885 ; 7858 ; 8785 B. 6897; 6879 ; 6789 C. 39889 ; 39908 ; 39921 D. 27615 ; 35661 ; 31999 4. Các tháng có 30 ngày là : A. Tháng 1 , Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 B. Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 , Tháng 11 C. Tháng 2 , Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 D. Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 8 , Tháng 11 5. Ngày 20 tháng 11 là ngày thứ ba thì ngày 15 tháng 10 cùng năm đó là :
A. Chủ nhật B. Thứ hai C. Thứ ba D. Thứ tư
6. Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 48cm và gấp 3 lần chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là :
A. 128cm2 B. 768cm2 C. 48cm2 D. 512cm2 7. Trong hình bên ta có : A C B A. C là điểm ë giữa hai điểm A và B. B. C là trung điểm của đoạn thẳng AB C. D là điểm ë giữa hai điểm A và B D. D là trung điểm của đoạn thẳng AB D 8. Số tứ giác có trong hình bên là : A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
II. Phần vận dụng và tự luận :
Bài 1 : a) Tính nhanh : 4 + 7 + 10 + 13 + .... + 58 + 61 b) Tìm x : x - 96 : 3 = 185 Bài 2 : Một cửa hàng có 4653 m vải. Buổi sáng cửa hàng bán được 1256m vải, buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 375m vải. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ?.
Bài 3 : Bình có một túi bi. Bình lấy ra số bi trong túi và 7 viên bi thì được 19 viên
bi. Hỏi túi bi của Bình có mấy viên bi ?. Bài 4 : Một mảnh vườn hình vuông có chu vi 112 m. Người ta chia mảnh vườn đó thành hai mảnh vườn hình chữ nhật có hiệu hai chu vi là 8 m. Tính diện tích mỗi mảnh vườn hình chữ nhật ?
5 1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.