Quảng cáo
Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Trung Thanh Hóa
QR

Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Trung Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Trung Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Hà Trung Thanh Hóa Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Hà Trung Thanh Hóa Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Đây là đề giao lưu học sinh giỏi văn hóa môn Toán của lớp 7 cấp huyện năm học 2022-2023 do phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa tổ chức. Đề thi bao gồm 5 câu hỏi, dành thời gian là 150 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm. 1. Câu hỏi 1: Cho a, b, c là ba số thực khác 0, thoả mãn điều kiện: b c a b a b c a c a b c. Hãy tính giá trị của biểu thức b c c a a b B 1 1 1. 2. Câu hỏi 2: Tìm giá trị nguyên dương của x và y, sao cho: 1/x + 1/y = 1/5. Biết: 2x = 3y; 4y = 5z và 4x - 3y + 5z = 7. 3. Câu hỏi 3: Chứng minh rằng n^2 + 2022 không phải là số chính phương với n là số tự nhiên. 4. Câu hỏi 4: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. Chứng minh các điều kiện liên quan. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện kỹ năng trong môn Toán. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN HÀ TRUNG ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HOÁ

CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN 7 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 05 câu, 01 trang Câu I:(4,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 7 3 15

20 34 19 21

7 34 15 + − + + = A

b) 20 . 6 3. 2

6.2 9. 4

8 8 10

9 4 5

+

− = B

c)

8 5 6 5 4 5

4 1 3 1 2 1

13

5 11

5 4 5

13

3 11

3 4 3

+ −

+ − + + −

+ − = C

d) 1147

1 775

1 475

1 247

1 91

1 − + − + − + − + − = D

Câu II:(4,0 điểm)

1. Tìm x biết:

a, 22 21 1 2 : 2 1 3 = − x

b, 2022

1 2021

2 2020

3 2019

4 − + − = − + − x x x x

2. Cho a, b, c là ba số thực khác 0, thoả mãn điều kiện:

b

b a c a

a c b c

c b a − + = − + = − + .

Hãy tính giá trị của biểu thức    +    +    + = b

c c a a b B 1 1 1

Câu III:(4,0 điểm)

1) Tìm giá trị nguyên dương của x và y, sao cho: .

2) Tìm x; y; z biết: 2x = 3y; 4y = 5z và 4x - 3y + 5z = 7 3) Với n là số tự nhiên, chứng minh rằng: 2 2022 n + không phải là số chính phương Câu IV:(6,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. Các đường thẳng vuông góc với BC kẻ từ D và E cắt AB, AC lần lượt ở M, N. a. Chứng minh rằng: DM = EN. b. MN cắt BC tại I. Chứng minh I là trung điểm của MN. c. Chứng minh rằng đường thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi trên cạnh BC. Câu V:(1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2023 2022 2021 − + − + − = x x x A

---- HẾT ----

1 1 1 x y 5 + =

Số báo danh

……………….

1

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HOÁ CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 7 Hướng dẫn chấm này có 05 trang

Câu Nội dung Điểm Câu I (4điểm) a) 7 3 15

20 34 19 21

7 34 15 + − + + = A

7 3 15

20 21

7 34 19 34 15 +       − +       + =

7 3 3 4 3 1 1 +       − + =

7 3 7 3 0

7 3 )1 ( 1

= + =

+ − + =

0,25

0,25

0,25

0,25

b) 20 . 6 3. 2

6.2 9. 4

8 8 10

9 4 5

+

− = B

5. 2. 3. 2 3. 2

3. 2.2 3. 2

2 8 8 8 10

9 9 8 10

+

− = 5. 2. 3 3. 2

3. 2 3. 2

10 8 8 10

9 10 8 10

+

− =

3

1

6

2

)5 1( 3. 2

)3 1( 3. 2

8 10

8 10 − = − = +

− =

0,5

0,5

c)

8 5 6 5 4 5

4 1 3 1 2 1

13

5 11

5 4 5

13

3 11

3 4 3

+ −

+ − + + −

+ − = C

      + −

+ − +       + −

      + − =

4 1 3 1 2 1 . 2 5

4 1 3 1 2 1

13

1 11

1 4 1 .5

13

1 11

1 4 1 .3

1 5 2 5 3 = + =

0,5

0,5

d) 1147

1 775

1 475

1 247

1 91

1 − + − + − + − + − = D

37 . 31

1 31 . 25

1 25 . 19

1 19 . 13

1 13 .7

1 − + − + − + − + − =

      + + + + − = 37 . 31

6 31 . 25

6 25 . 19

6 19 . 13

6 13 .7

6 . 6 1

      − + − + − + − + − − = 37

1 31

1 31

1 25

1 25

1 19

1 19

1 13

1 13

1 7 1 . 6 1

259

5 37

1 7 1 . 6 1 − =       − − =

0,25

0,25

0,25

0,25

2

Câu II (4điểm) a) 22 21 1 2 : 2 1 3 = − x

22 21 1 2 : 2 7 = − x

3 11 22 21 : 2 7 1 2 = = − x

  

− =

=    

− = −

= − 

3 4 3 7

3 11 1 2

3 11 1 2

x

x

x

x

Vậy 3 7 = x hoặc 3 4 − = x

0,5

0,5

b) 2022

1 2021

2 2020

3 2019

4 − + − = − + − x x x x

      − +       − − =       − − +       − −

2022

1 1 2021

2 1 2020

3 1 2019

4 x x x x

2022

23 2021

23 2020

23 2019

23 − + − = − + − x x x x

( ) 0 2022

1 2021

1 2020

1 2019

1 . 2023 =       − − + − x

       − − + = −  0 2022

1 2021

1 2020

1 2019

1 0 2023 Vì x

2023 = x . Vậy: 2023 = x

0,25

0,25

0,25

0,25 a) +Nếu a+b+c 0 Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ,ta có:

b

b a c

a

a c b

c

c b a − + = − + = − + = a b c b c a c a b

a b c

+ −+ + −+ + −

+ + = 1

mà 1 1 1 a b c b c a c a b

c a b

+ − + − + − + = + = + = 2

=> a b b c c a

c a b

+ + + = = =2

Vậy a+b+c 0

Thì B = 1 1 1 ( )( )( ) b a c b a c a b c a c b a c b + + +     + + + =        

=8

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

+Nếu a+b+c = 0 Thì: a + b = -c, b + c = -a, a + c = -b

Hay: B = 1 1 1 ( )( )( ) b a c b a c a b c a c b a c b + + +     + + + =        

= . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo