
Nguyễn Thùy D-ơng Lớp: 2D
ĐÊ KT HK TOáN 2 1 Tr-ờng Tiểu Học An Th-ợng A
PHÇN i: kiÓm tra gi÷a k× i
đề 1
1. §Æt tÝnh råi tÝnh:
43 + 25 5 + 21 79 - 25 67 - 33
2. TÝnh nhÈm:
a. 60 – 10 – 30 = b. 80 – 30 – 20 =
3. Viết các số 53, 45, 23:
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
4. Một sợi dây dài 8 dm, cắt đi một đoạn dài 3 dm. Hỏi đoạn dây còn lại
dài bao nhiêu đề - xi - mét?
Bài giải
0904680559
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Thùy D-ơng Lớp: 2D
ĐÊ KT HK TOáN 2 2 Tr-ờng Tiểu Học An Th-ợng A
7 + 3 = 10 + 5 =
20 - 10 = 10 - 8 =
đề 2
1 - Đọc các số sau đây:
36 đọc là 70 đọc là
97 đọc là 54 đọc là
2 - Viết các số sau :
Sáu m-ơi chín : Bốn m-ơi năm:
Chín m-ơi mốt : Một trăm:
3. TÝnh nhÈm:
4. §Æt tÝnh råi tÝnh:
38 + 30 46 + 23 98 - 62 57 - 35
5. Viết các số 74, 69, 37, 52:
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
6. An có 30 cái kẹo, chị cho An thêm 16 cái nữa. Hỏi An có tất cả bao
nhiêu cái kẹo?
Bài giải
7. Đánh dấu x vào « tr-ớc câu trả lời đúng. Hình bên có:
2 hình tam giác
3 hình tam giác
4 hình tam giác
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Thùy D-ơng Lớp: 2D
ĐÊ KT HK TOáN 2 3 Tr-ờng Tiểu Học An Th-ợng A
đề 3
1. a. Ghi cách đọc các số sau vào chỗ trống
36 đọc là
87 đọc là
92 đọc là
100 đọc là
b. Viết số thích hợp vào « trống
2. a - Viết các số 53; 80; 39 và 76 theo thứ tự từ bé đến lớn:
b - Viết các số thích hợp vào chỗ trống:
Số 98 gồm chục và đơn vị.
Số 50 gồm chục và đơn vị.
3. Nèi theo mÉu:
b. §Æt tÝnh råi tÝnh:
21 + 47 35 + 53 68 - 42 95 - 74
41 43 46 47 48
40 + 3
67 - 30
20 + 8
78 - 50
34 + 3
48 - 5
30 + 13
43
37
28
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Thùy D-ơng Lớp: 2D
ĐÊ KT HK TOáN 2 4 Tr-ờng Tiểu Học An Th-ợng A
4. a- Đọc tờ lịch rồi viết tên thứ, tên ngày
và tên tháng vào chỗ trống.
Tê lÞch ghi
Thứ ngày tháng
b - Xem hình bên rồi viết số thích
hợp vào chỗ trống
có hình vuông
và hình tam giác
5. Một ng-ời nuôi 36 con gà, đã bán đi 12 con. Hỏi ng-ời đó còn lại bao
nhiêu con gà?
Bài giải
Tháng một 2012 JANUARY
Có công mài sắt có ngày lên kim
(Tôc ng÷)
FRIDAY THỨ SÁU
Tháng 1 (Đủ)
năm Nhâm
Thìn Ngày Tháng Giờ Tiết Ngày Trực
: Đinh Hợi, : Nhâm Dần : Canh Tý, : Đại hàn : Câu Trần Hắc Đạo : Khai
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Thùy D-ơng Lớp: 2D
ĐÊ KT HK TOáN 2 5 Tr-ờng Tiểu Học An Th-ợng A
đề 4
1. §Æt tÝnh råi tÝnh:
9 + 21 15 + 64 87 - 66 77 - 6
2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào « trống:
74 47; 76 70 + 7;
36 30 + 6; 65 – 5 65 – 4
3. Viết các số 28; 36; 54; 35 theo thứ tự từ:
a. từ bé đến lớn:
b. từ lớn đến bé:
4. Trong bãi có 58 chiếc xe tải, sau đó có 38 chiếc rời bãi. Hỏi trong bãi
còn lại bao nhiêu chiếc xe tải?
Bài giải
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Thùy D-ơng Lớp: 2D
ĐÊ KT HK TOáN 2 6 Tr-ờng Tiểu Học An Th-ợng A
45 - 15 29 + 10 20 + 12
20 < < 33
49 - 30 17 + 14
đề 5
1. Khoanh vào chữ A, B, C, D đặt tr-ớc câu trả lời đúng:
Có 3 số tròn chục bé hơn 40 là:
A. 50; 60; 70; B. 30; 20; 0; C. 10; 20; 30 D. 0; 10; 20;
2. Nối phép tính có kết quả thích hợp với « theo mẫu
3. Cho phÐp tÝnh: 47 - 25 = 22
Hãy ghi § đúng hoặc S sai vào «
a. 22 là tổng b. 47 và 25 là số hạng
c. 47 và là số trừ d. 25 là số trừ
4. a - TÝnh: 50 dm + 45 dm =
90 kg - 30 kg - 20 kg =
b - §Æt tÝnh råi tÝnh: 24 + 66 49 +37
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.