Quảng cáo
Bài tập ôn tập các số đến 100 Toán lớp 2 - Nguyễn Thùy Dương
QR

Bài tập ôn tập các số đến 100 Toán lớp 2 - Nguyễn Thùy Dương

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

NGUYỄN THÙY DƢƠNG 2D

Sách giáo khoa toán 2 3 tr-ờng tiểu học an th-ợng a - hoài đức

ôn tập các số đến 100

Bài 1: a. Nêu tiếp các số có một chữ số:

b. ViÕt sè bÐ nhÊt cã mét ch÷ sè:

c. ViÕt sè lín nhÊt cã mét ch÷ sè:

Bài 2: a. Nêu tiếp các số có hai chữ số:

b. ViÕt sè bÐ nhÊt cã hai ch÷ sè:

c. ViÕt sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè:

Bài 3: a. Viết số liền tr-ớc của 90: ; b. Viết số liền sau của 39:

c. ViÕt sè liÒn tr-íc cña 99: ; d. ViÕt sè liÒn sau cña 99:

Bài 4: Viết theo mẫu

85 = 80 + 5

36 =

71 =

94 =

0 1 2

10 11 18

20 22 25 26 29

31 35 38

40 43 47

51 54 59

62 66 68

70 73 76

82 85 87

90 94 97

Chục Đơn vị Viết số Đọc số

8 5 85 Tám m-ơi năm

3 6

7 1

9 4

ThuVienDeThi.com

NGUYỄN THÙY DƢƠNG 2D

Sách giáo khoa toán 2 4 tr-ờng tiểu học an th-ợng a - hoài đức

Bài 5: Viết các số 57, 98, 61, 74, 47 theo mẫu:

57 = 50 + 7

98 = 88 = 74 =

61 = 47 =

Bài 6: ?

34 38 27 72 80 + 6 85

72 70 68 68 40 + 4 44

Bài 7: Viết các số 33, 54, 45, 28:

a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:

a. Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 8: Viết số thích hợp vào « trống, biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84:

>

<

=

90

80

70

100

ThuVienDeThi.com

NGUYỄN THÙY DƢƠNG 2D

Sách giáo khoa toán 2 5 tr-ờng tiểu học an th-ợng a - hoài đức

Số HạNG - TổNG

35 + 24 = 59 35

24

59

Bài 1: Viết số thích hợp vào « trông (theo mẫu)

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng ( theo mẫu ), biết:

a. Các số hạng là 42 và 36

b. Các số hạng là 53 và 22

c. Các số hạng là 30 và 28

d. Các số hạng là 9 và 20

Bài 3: Một cửa hàng buổi sáng bán đ-ợc 12 xe đạp, buổi chiều bán

đ-ợc 20 xe đạp. Hỏi hai buổi cửa hàng bán đ-ợc tất cả bao

nhiêu xe đạp

Bài giải

Số hạng Số hạng Tổng

Số hạng

Số hạng

Tæng

+

Số hạng 12 43 5 65

Số hạng 5 26 22 0

Tæng 17

MÉu: 42

36

78

+

ThuVienDeThi.com

NGUYỄN THÙY DƢƠNG 2D

Sách giáo khoa toán 2 6 tr-ờng tiểu học an th-ợng a - hoài đức

LuyÖn tËp

1. TÝnh:

2. TÝnh nhÈm:

50 + 10 + 20 = 60 + 20 + 10 = 40 + 10 + 10 =

50 + 30 = 60 + 30 = 40 + 20 =

3. §Æt tÝnh råi tÝnh:

a) 43 và 25 b) 20 và 68 c) 5 và 21

4. Trong th- viện có 25 học sinh trai và 32 học sinh gái. Hỏi có tất cả bao

nhiêu học sinh đang ë trong th- viện?

Bài giải

5. Điền chữ số thích hợp vào « trống:

+

34

+

53

+

29

+

62

+

8

42 26 40

5

71

+

32

+

6

+

5

+

4

4 21 20

2

77 57 8 95

ThuVienDeThi.com

NGUYỄN THÙY DƢƠNG 2D

Sách giáo khoa toán 2 7 tr-ờng tiểu học an th-ợng a - hoài đức

Đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài. Đề-xi-mét viết tắt là dm.

1 dm = 10 cm : 10cm = 1dm

đề -xi-mét

1. Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:

1dm

A B

C D

a - Điền bé hơn hoặc vào chỗ chấm nào cho thích hợp?

- Độ dài đoạn thẳng AB ..................................... 1dm.

- Độ dài đoạn thẳng CD ....................................... 1dm.

b - Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ chấm nào cho thích hợp?

- Đoạn thẳng AB ............................................... đoạn thẳng CD.

- Đoạn thẳng CD ................................................đoạn thẳng AB.

2. Tính (theo mẫu)

a) 1dm + 1dm = 2dm 3dm + 2dm =

8dm + 2dm = 9dm + 10dm =

b) 8dm - 2dm = 6dm 16dm - 2dm =

10dm – 9dm = 35dm – 3dm =

Không dùng thƣớc đo, hãy ƣớc lƣợng độ dài của mỗi đoạn thẳng rồi

ghi số thích hợp vào chỗ chấm:

1 dm 1cm

3

2.

A Khoảng cm B

M Khoảng cm N

1dm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo