Quảng cáo
Tuyển tập đề kiểm tra học kì II Toán Lớp 2 - Năm học 2014-2015
QR

Tuyển tập đề kiểm tra học kì II Toán Lớp 2 - Năm học 2014-2015

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TOÁN LỚP 2 HK2 (2014 – 2015)

ĐỀ SỐ 1)

1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

A) Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a. 211; 212; 213; ……..; ……..; 216; ……..; 218; 219; ……..

b. 510; 515;……..; 525; 530; ……..; ……..;

4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:

5. Số ?

6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:

a. 562; 625; 652 b. 625; 562; 652 c. 652; 625; 562

a. 265 b. 257 c. 297

a. 38m + 27m = 55

b.1m = 10dm

c. 16cm : 4 = 3 d.1000m = 1k

Tám trăm bảy mươi

Năm trăm bảy mươi

Bốn trăm linh bốn

Bốn trăm

400

404

875

578

600 + 30 + 2

63 2

1000 100 a. c.

8 + 5 - 9 x 6 : 3

ThuVienDeThi.com

H

7. Đặt tính rồi tính:

8. Tìm x :

9. Hình bên có ………. hình tam giác

Viết tên các hình tam giác đó: ……………..

………………………………………………

………………………………………………

10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?

Giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Bài 1: (1điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.

a) 216; 217; 228; ..........; ..............;

b) 310; 320; 330; ..........; ...............;

2/ (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các ó sau từ bé đến lớn:

A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93

B. 93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81

400 + 99 764 - 353

30 : 5 : 3 12 600 + 200 400 x 2 b. d.

a.

400 + x = 200 x 4

295 - x = 180 a. b.

A

B

C

D

ThuVienDeThi.com

Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:

Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị

Bảy trăm chín mươi 790

……………………………………………………. 935

Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = .........dm 519cm = …….m…....cm

2m 6 dm = ……..dm 14m - 8m = ............

Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

84 + 19 62 - 25 536 + 243 879 - 356

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu số ô vuông.

Bài 7) Tìm x:(1 điểm) a) x : 4 = 8 b) 4 x = 12 + 8

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

3 1

A B C D

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo