
A B
D C
5cm
2cm
5cm
5cm
Họ và tên: …………………………………… SBD…… Phòng thi ………………………… Lớp: …………………… Giám thị ………… …. ………………………………………………..
Mã phách :
trường tH………………………….. Mã PHáCH: ……………., ngày tháng năm 2016
Đề kiểm tra HọC kì II-Năm học 20....- 20.....
Môn Toán - lớp 2 ( Thời gian 40 phút )
A.phần trắc nghiệm
Bài 1 : (1 điểm) : Khoanh vào đáp án đúng:
a. 3m6dm + 15dm =
A. 375dm B. 321dm C.51dm b. 234 + X = 465 Giá trị của X là : A.231 B. 889 C.789 Bài 2 : ( 1 điểm ) Đúng ghi §, sai ghi S:
a. 1 giờ 15 phút = 75 phút c. 3 : 1 > 3 x 0
b. ngày = 6 giờ d. 0: 4 + 2 > 0: 4 + 3
Bài 3: (1 điểm) a. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác ?
A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình
b. Chu vi hình tứ giác ABCD là:
A. 17 B. 18 cm
C. 19 cm D. 17 cm
B. Phần tự luận
Bài 4: Đặt tính và tính: ( 1 điểm )
368 - 24 135 + 643 71 - 55 48 + 37
Điểm
3
1
ThuVienDeThi.com
……………………………………………………………………………..………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………...............................................................................
Bài 5 : ( 1 điểm )
Sắp xếp các số sau: 384 , 374, 483, 400, 347, 348 theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn: …………………………………………………………….
b. Từ lớn đến bé: ……………………………………………………………...
Bài 6 : Điền dấu . , < , = vào « trống cho thích hợp: ( 1 điểm )
300m + 700m 1km 527 500 + 20 + 7
3m2cm 320cm 567 - 367 600 - 300
Bài 7: ( 2điểm ) Tính :
573 + 215 - 105 = ............................. 40 : 4 : 5 = ................................
........................................................... ........................................................
10 x 4 : 2 = ...................................... 2 x 7 + 58 = ...................................
.......................................................... .........................................................
Bài 8: ( 2 điểm ) Trường em phát động phong trào quyên góp giấy loại làm từ thiện. Các
bạn khối 2 góp được 387 ki-lô-gam giấy loại. Các bạn khối 1 góp được ít hơn 14 ki-lô-gam
. Hỏi các bạn khối 1 góp được bao nhiêu ki-lô-gam giấy loại?
Bài giải
ThuVienDeThi.com
đáp án môn Toán – lớp 2 Bài 1: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a. C b. A Bài 2: Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm
a. § c. § b. S d. S Bài 3: a)B ; b)D Bài 4: Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm
Bài 5:
a. 347, 348, 374, 384, 400, 483.(0,5®)
b. 483, 400, 384, 374, 348, 347 (0,5®)
Bài 6: Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm
300m + 700m = 1km 527 = 500 + 20 + 7
3m2cm 320cm 567 - 367 600 - 300
Bài 7: ( 2 điểm ) Tính : Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
573 + 215 - 105 = 788 – 105 40: 4 : 5 = 10 : 5
= 683 = 2
10 x 4 : 2 = 40 : 2 2 x 7 + 58 = 14 + 58
= 20 = 72
Bài 8:
Bài giải Các bạn Khối 1 góp được số ki-lô-gam giấy loại là :
387 – 14 = 373 (kg) 1,5 điểm
Đáp số : 373 kg 0,5 điểm
< <
368
24 -
344
135
643 +
778
71
55 -
16
48
37 +
85
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.