Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thọ Xuân Thanh Hoá
QR

Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thọ Xuân Thanh Hoá

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thọ Xuân Thanh Hoá Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Thọ Xuân, Thanh Hoá Đề học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Thọ Xuân, Thanh Hoá Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 7 cấp huyện năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 12 tháng 03 năm 2023, với đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Một đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường phải sửa cho 3 tổ theo tỷ lệ 4 : 5 : 6. Sau đó, vì số người thay đổi, số mét đường được chia lại cho 3 tổ theo tỷ lệ 3 : 4 : 5. Một tổ làm ít hơn dự định 20m đường. Hỏi số mét đường đơn vị đã chia lại cho mỗi tổ? Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì (p + 1)(p - 1) chia hết cho 24. Cho tam giác ABC vuông cân, có đáy BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Kẻ NH vuông góc với CM tại H. Kẻ HE vuông góc với AB tại E. Kẻ AK vuông góc với CM tại K. Kẻ AQ vuông góc với HN tại Q. Hãy chứng minh AK = HC = AQ và tính góc BKA. Với những câu hỏi thú vị này, đề thi chắc chắn sẽ mang lại nhiều kiến thức bổ ích và thách thức cho các em học sinh. Chúc các em ôn tập tốt và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN THỌ XUÂN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 7, LỚP 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 -2023

MÔN THI: TOÁN - LỚP 7 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 12/3/2023

Đề gồm có 01 trang Câu I. (4,0 điểm) 1. Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=

3 3 3 1 1 1 4 11 13 2 3 4 5 5 5 5 5 5 4 11 13 2 3 4

− + − + + − + − +

;

b) B = 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 3 4 2022 2023        − − − − −              .

2. Cho đa thức R(x) = x2 – 2x. Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 1 1 ... . (3) (4) (5) (2023) 2.2023 S R R R R = + + + + +

Câu II. (4,0 điểm)

1. Tìm x, y, z biết 2 1 3 1 1 1 2 2 y z z x x y x y z x y z + − + + + − = = = + − − + + − (với giả thiết

các tỉ số đều có nghĩa).

2. Một đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường phải sửa cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 4 : 5 : 6. Nhưng sau đó, vì số người thay đổi nên đơn vị đã chia lại số mét đường phải sửa cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 3 : 4 : 5. Do đó, có một tổ làm ít hơn dự định là 20m đường. Tính số mét đường đơn vị đã chia lại cho mỗi tổ.

Câu III. (4,0 điểm) 1. Chứng minh rằng nếu ?? là số nguyên tố lớn hơn 3 thì (??+ 1)(??−1) chia hết cho 24.

2. Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn đẳng thức:

2 2 2 ( ) 2( 4 ) 4 . x y xy y y xy y y − + + − = + −

Câu IV. (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân có đáy là BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Kẻ NH vuông góc với CM tại H. Kẻ HE vuông góc với AB tại E. Kẻ AK vuông góc với CM tại K. Kẻ AQ vuông góc với HN tại Q.

1. Chứng minh rằng AK = HC = AQ. Tính số đo góc BKA. 2. Chứng minh tam giác ABH cân và HM là tia phân giác của góc BHE. 3. Gọi I là điểm di động trên tia CA, J là điểm di động trên tia CB. Xác định vị trí các điểm I, J sao cho tam giác HJI có chu vi bé nhất.

Câu V. (2,0 điểm) Chứng minh rằng: 3 3 3 3 1 1 1 1 1 1 ... . 65 5 6 7 2023 40 < + + + + <

-------------- Hết-------------- Họ và tên thi sinh……………….....……….....……. Số báo danh …….…….......

UBND HUYỆN THỌ XUÂN PHÒNG GIÁO DỤC THỌ XUÂN

HƯỚNG DẪN CHẤM

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 7, 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN -LỚP 7 Hướng dẫn chấm có 07 trang

Câu Nội dung Điểm

I

1. Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=

3 3 3 1 1 1 4 11 13 2 3 4 ; 5 5 5 5 5 5 4 11 13 2 3 4

− + − + + − + − +

B = 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 3 4 2022 2023        − − − − −              . 2,0

a) A =

3 3 3 1 1 1 4 11 13 2 3 4 5 5 5 5 5 5 4 11 13 2 3 4

− + − + + − + − +

=

1 1 1 3. 4 11 13 1 1 1 5. 4 11 13

  − +    +   − +    

1 1 1 2 3 4 1 1 1 5. 2 3 4

− +

  − +    

0, 5

=

3 1 5 5 + 0,25

=

4 5 0,25

b) B =

1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 3 4 2022 2023        − − − − −              

=

1 2 3 2021 2022 . . ... . 2 3 4 2022 2023

0, 5

= 1 2023 . Vậy B =

1 2023 0, 5

2. Cho đa thức R(x) = x2 – 2x. Tính giá trị của biểu thức

1 1 1 1 1 ... (3) (4) (5) (2023) 2.2023 S R R R R = + + + + + 2,0

Ta có R(x) = x2 – 2x = x(x - 2). Do đó:

1 1 1 1 1 ... (3) (4) (5) (2023) 2.2023 S R R R R = + + + + +

1 1 1 1 1 ... 1.3 2.4 3.5 2021.2023 2.2023 = + + + + +

0,5

1 2 2 2 2 1 ... 2 1.3 2.4 3.5 2021.2023 2.2023   = + + + + +    

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 2 3 2 4 3 5 2019 2021 2020 2022 2021 2023 2.2023   = − + − + − + + − + − + − +    

0,5

= 1 1 1 1 1 1 2 2 2022 2023 2.2023   + − − +     0,5

1 1 1 1 1516 758 1 . 2 2 2022 2 1011 1011   = + − = =     0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo