
Tuần 33
Môn: toán Họ và tên: .............................................................................................................. Lớp : ...................................................................................................................
1/ Tính?
3 x 2 + 4 ................. .................
5x 7 + 17 ................. .................
5 x 9 - 18 ................. .................
4 : 2 x 5 ................. .................
2 x 9 + 5 ................. .................
4 x 9 + 25 ................. ................. 5 x 3 + 27 18 : 3 x 5 10 : 5 + 19 35 : 5 + 25 24 : 4 x 0 ................. .................
................. .................
................. .................
................. .................
................. ................. 2/ Điền số?
a) Thừa số 5 3 5 2 b) SB chia 36 18 45
Thừa số 5 7 6 3 Số chia 4 5 2 3 5 9
Tích 18 25 16 24 Thương 3 9 3
3/ Viết 1/2; 1/5; 1/4; 1/3 bên dưới các hình cho đúng với phần đã được khoanh
trong hình?
a........................... b............................... c.............................. d.............
4/ Đặt tính rồi tính?
27 + 36 82 + 9 8+ 48 100 - 26 48 - 16 100 - 7 ................. ................. .................
................. ................. .................
................. ................. .................
................. ................. .................
................. ................. .................
................. ................. ................. 5/ Đàn vịt có 238 con, đàn gà ít hơn đàn vịt 126 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?
Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
ThuVienDeThi.com
Tuần 33
Môn: tiếng việt Họ và tên: .............................................................................................................. Lớp : ...................................................................................................................
1/ Tìm tiếng ghép với tiếng "thợ" để tạo ra các từ chỉ người làm ë các nghề?
Viết các từ tìm được vào dòng trống?
M: thợ may, thợ má
................................................................................................................................. 2/ Điền từ chỉ nghề nghiệp của những người sau vào chỗ trống? a. Những người chuyên cày cấy để làm ra lúa gạo là: ........................................ b. Những người chuyên khám và chữa bệnh là: ................................................ c. Những người chuyên dạy học là:.................................................................
3/ Đọc câu ca dao hay tục ngữ, chọn từ ngữ chỉ phẩm chất của nhân dân ta được viết trong ngoặc rồi điền vào chỗ trống?
(đoàn kết; đùm bọc ; giúp đỡ lẫn nhau; anh hùng) a) Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn ................................................................................................................................. b) Một cây làm chẳng nên non Ba cây chôm lại nên hòn nói cao ................................................................................................................................. c) Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh .................................................................................................................................
4/ Hãy viết một đoạn văn ngắn kể về việc tốt của em hoặc của bạn em? ................................................................................................................................. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.