Quảng cáo
40 Đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán cuối cấp Tiểu học
QR

40 Đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán cuối cấp Tiểu học

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

40 Đề luyện thi HSG môn toán cuối cấp tiểu học

40 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN CUỐI CẤP TIỂU HỌC ĐỀ 1 Bài 1: Tìm tất cả các số chẵn có ba chữ số mà khi chia mỗi số đó cho 9 ta được thương là số có ba chữ số.

Bài 2: Tính giá trị mỗi biểu thức sau: a) 0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 + ……….+0, 19

b) (1999  1998 + 1998  1997)  (1 + 1

2

: 11

2

- 11

3

)

Bài 3: Tổng độ dài hai cạnh hình chữ nhật gấp 5 lần hiệu đọ dài hai cạnh đó. Tính chu vi hình chữ nhật, biết diện tích của nó là 600m2.

Bài 4: Cho a, b, c, m, n, p là các số tự nhiên khác 0, và: a + m = b + n = c+ p = a + b + c Chứng tỏ rằng: m + n > p n + p > m p + m > n

ĐỀ 2 Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: a) Bằng 2 cách: (27,8 + 16,4)  5 b) Bằng cách nhanh nhất: (792,81  0,25 + 792,81  0,75)  (11  9 - 900  0,1 -9)

Bài 2: Tìm x, biết:

a) (x - 1

2

)  5

3

= 7

4

- 1

2

b) (x - 4

3

)  7

4

= 5 - 7

6

Bài 3: Nhằm giúp học sinh vùng lũ lụt, lớp 5A và lớp 5B đã quyên góp được một số sách giáo khoa Biết rằng lớp 5A có 38 học sinh, lớp 5B có 42 học sinh; lớp 5A quyên góp được số sách ít hơn lớp 5B là 16 quyển và mỗi học sinh đều quyên góp được số sách như nhau. Tính số sách của mỗi lớp quyên góp được.

Bài 4:

Mỗi hình thang có đáy bé dài 12dm, đáy lớn bằng 4

3

đáy bé. Khi kéo dài đáy lớn thêm 5dm thì

diện tích hình thang tăng thêm 20 dm2. Tính diện tích ban đầu.

ThuVienDeThi.com

40 Đề luyện thi HSG môn toán cuối cấp tiểu học

ĐỀ 3

Bài 1: Tính nhanh: 2002 504 503 2002 2002

2002 2001 1998 14 2003

   

    .

Bài 2: Một phép chia có thương là 5, số dư là 2. Tổng của số bị chia, số chia và số dư là 106. Tìm số bị chia, số chia.

Bài 3: An và Bình đi xe đạp cùng lúc từ A đến B, An đi với vận tốc 12km/giờ, Bình đi vớivận tốc 10 km/giờ. Đi được 1,5 giờ, để đợi Bình, An giảm vận tốc xuống còn 7km/giờ. Tính quãng đường AB, biết rằng lúc gặp nhau là lúc An và Bình cùng đến B.

Bài 4: Cho hình thang vuông ABCD (xem hình vẽ) có diện tích là 16cm2. AB = 3

1 CD. Kéo dài

DA và CB cắt nhau tại M. Tính diện tích tam giác MAB.

A B

D C

ĐỀ 4 Bài 1: a) Cho biểu thức: A = 101  50 ; B = 50  49 + 53  50 Không tính trực tiếp, hãy so sánh A và B.

b) Cho hai phân số: 27

13 và 15

7 . Không quy đồng tử số, mẫu số hãy so sánh hai phân số.

Bài 2: Nhân ngày Môi trường Thế giới, trường Tiểu học Hữu Nghị đã trồng được một số cây.

Khối lớp Năm nếu trồng được thêm 5 cây nữa thì số cây trồng được của khối Năm bằng 2

1 số cây của

toàn trường. Khối lớp Ba nếu trồng tđược thêm 2 cây nữa thì số cây trồng được của khối Ba bằng 3

1

tổng số cây của hai khối Ba và Bốn. Số cây còn lại là của khối Bốn trồng. Biết rằng số cây trồng được

của khối lớp 4 bằng 4

1 số cây còn lạ và thêm 18 cây nữa thì vừa hết. Tính số cây trồng được của toàn

trường.

Bài 3: Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 150m. Chiềi rộng bằng 3

2 chiều dài.

a) Tính diện tích của sân trường. b) Người ta dự định xây một bồn hoa hình chữ nhật hoặc hình vuông có nửa chu vi bằng 24m ở phía trước sân trường. Hỏi các cạnh của hình đó phải bằng bao nhiêu mét để diện tích của bồn hoa là lớn nhất.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo