
Trường Tiểu học số 2 Ân Đức Năm học 2014 – 2015 GV: Bùi Thị Huệ Lớp 1B Môn: Toán Ngày soạn: 8/ 11/ 2014 Tiết: 45 Ngày dạy: 10/ 11/ 2014
LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU:
1, Kiến thức: Giúp cho HS củng cố về :Phép cộng , và phép trừ trong phạm vi các số đã học. Phép cộng 1 số với 0
- Viết phép tính thích hợp với các tình huống trong tranh . 2. kĩ năng: Vận dung kiến thức đã học làm được các bài tập. 3. Thái độ: Học HS có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động II.CHUẨN BỊ:
GV: Nội dung luyện tập , bảng phụ HS :Vở bài tập, bảng con III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1’ 3’
1’ 30’
3’
1’
1.Ổn định tổ chức: Hát 2.Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm bài tập 3/ 63 3.Bài mới: * Giới thiệu bài: Luyện tập chung * Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1 : Tính Gọi 4 HS lên bảng , lớp làm bảng con Bài 2 ( cột 1) Tính Gọi 3 HS lên bảng , lớp làm vào bảng con
Bài 3 ( Cột 1, 3) HS nêu yêu cầu - GV hướng dẫn mẫu : 3 + 2 = 5
Bài 4: Cho HS quan sát tanh , đọc đề toán và nêu phép tính thích hợp 4.Củng cố : - Thi đua viết nhanh, đúng - Cho 3 dãy lên thi đua, nhìn mẫu vật ghi phép tính có được 5.Dặn dò: - Ổn lại các bảng cộng trừ đã học - Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 6
-Lớp hát -HS làm bài
- HS làm và sửa bài miệng
- HS làm và sửa bài bảng lớp 3 + 1 + 1 = 5 5 – 2 – 2 = 1 - Điền số vào ô - 3 HS lên bảng , lớp làm vào vở 3 + 2 = 5 3 – 3 = 0 5 – 1 = 4 0 + 2 = 2
- Quan sát , nêu bài toán, viết phép tính - 2 HS lên bảng , lớp làm vào vở a) 2 + 2 = 4 b) 4 – 1 = 3
*RÚT KINH NGHIỆM:
ThuVienDeThi.com
Trường Tiểu học số 2 Ân Đức Năm học 2014 – 2015 GV: Bùi Thị Huệ Lớp 1B
Môn: Học vần Ngày soạn: 8/ 11/ 2014 Tiết: 101, 102 Ngày dạy: 10/ 11/ 2014 Bài 46: ôn – ơn I.MỤC TIÊU:
1, Kiến thức: - HS đọc và viết được : ôn, ơn, con chồn, sơn sa .Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng và câu ứng dụng :Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi , bơi lại bận rộn. Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn.
2. kĩ năng: - Biết ghép âm đứng trước với các vần ôn, ơn để tạo thành tiếng mới.Viết đúng vần, đều nét đẹp.
3. Thái độ: - Thấy được sự phong phú của tiếng Việt . Ý thức mơ ước về tương lại ngay từ hôm nay. II.CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt.
-HS: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1’
1’ 10’
10’
1.Ổn định tổ chức : Hát 2.Kiểm tra bài cũ : Vần ân – ăn
- HS đọc bài sách giáo khoa - Cho HS viết : gần gũi, khăn rằn 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: vần : ôn-ơn Hoạt động1: Dạy vần ôn a)Nhận diện vần: - GV tô vần ôn và đọc ôn - Vần ân được tạo nên từ những âm nào? - Ghép mẫu vần ôn - Cho HS phân tích vần ôn
b) Đánh vần - Hướng dẫn HS đánh vần : ô – nờ – ôn - Cho HS đọc trơn ôn - Có vần ôn muốn có tiếng chồn ta làm thế nào
- Ghép mẫu tiếng : chồn - Phân tích tiếng : chồn
- Cho HS đánh vần :chờ - ôn - chôn- huyền - chồn - Cho HS đọc trơn : chồn - GV treo tranh vẽ - Tranh vẽ gì ? - Cho HS đọc trơn : con chồn - Cho HS đọc lại bài: ôn - chồn - con chồn
Hoạt động 2: Dạy vần ơn Quy trình tương tự như vần ơn So sánh ôn và ơn ?
-Lớp hát -HS đọc, viết
- HS đọc, lớp đồng thanh . - Được tạo nên từ âm â và âm n - HS ghép - Vần ôn gồm có âm ô đứng trước , âm n đứng sau
- Cá nhân , dãy bàn, lớp - Cá nhân , dãy bàn, lớp - Thêm âm ch trước vần ôn và thêm dấu huyền trên ôn - HS ghép - Tiếng chồngồm âm ch đứng trứơc vần ôân đứng sau và thanh huỳên trên ôn - Cá nhân, dãy bàn, lớp
- Cá nhân, dãy bàn, lớp
- Con chồn - 3 Cá nhân, dãy bàn, lớp - 3 cá nhân , tổ ,lớp đồng thanh
- Gống nhau: kết thúc bằng n
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.