
Trường Tiểu học Số 2 Ân Đức Năm học 20114- 2015 GV: Bùi Thị Huệ Lớp 1B Môn: Học vần Ngày soạn: 13/12/2014 Tiết: 147 - 148 Ngày dạy: 15/ 12/ 2014
Bài 69 : ăt - ât I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức:- HS đọc và viết được :ăt , ât, rửa mặt, đấu vật .Đọc đúng các tiếng ,từ ứng dụng và câu ứng dụng : “Cái mỏ tí hon, Cái chân bé xíu, Lông vàng mát dịu,… lắm”. Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Ngày chủ nhật 2. Kĩ năng:- Biết ghép âm đứng trước với các vần ăt, âtđể tạo thành tiếng mới.Viết đúng vần, đều nét đẹp 3. Thái độ:- GD HS ý thức vui chơi, giải trí vào ngày chủ nhật II.CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt.
HS : Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1’ 4’
1’
10’
1.Ổn định tổ chức : Hát 2.Kiểm tra bài cũ : bài 68 - HS đọc bài sách giáo khoa - Cho HS viết bảng con: bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt 3.Bài mới: * Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học vần có âm ă, â đi kèm âm t đó là vần ăt và ât Hoạt động1: Dạy vần ăt
a) Nhận diện vần: - GV tô vần ăt và đọc ăt - Vần ăt được tạo nên từ những âm nào? - Ghép mẫu vần ăt - Cho HS phân tích vần ăt
b) Đánh vần - Hướng dẫn HS đánh vần: ă– tờ - ăt
Cho HS đọc trơn ăt - Có vần ăt muốn có tiếng mặt ta làm thế nào?
- Ghép mẫu tiếng : mặt - Phân tích tiếng : mặt
- Cho HS đánh vần :mờ - ăt - mắt - nặng - mặt - Cho HS đọc trơn : mặt - GV treo tranh vẽ - Tranh vẽ gì ?
-HS đọc, viết.
- HS đọc , lớp đồng thanh - Được tạo nên từ âm ă và âm t - HS ghép - Vần ăt gồm có âm ă đứng trước , âm t đứng sau
- HS đánh vần - HS đọc trơn - Thêm âm m trước vần ăt và dấu nặng dưới âm ă - HS ghép - Tiếng mặt gồm âm m đứng trứơc vần ăt đứng sau và dấu nặng dưới âm ă -HS đọc cá nhân, đồng thanh - HS đọc cá nhân, đồng thanh - Quan sát - rửa mặt - HS đọc cá nhân, đồng thanh
ThuVienDeThi.com
Trường Tiểu học Số 2 Ân Đức Năm học 20114- 2015 GV: Bùi Thị Huệ Lớp 1B
10’
8’
6’
35’
4’
1’
- Cho HS đọc trơn : rửa mặt - Cho HS đọc lại bài: ăt - mặt - rửa mặt
Hoạt động 2: Dạy vần ât Quy trình tương tự như vần ăt So sánh vần ăt và vần ât ?
- Cho HS đọc lại bài Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết bảng con GV hướng dẫn HS viết ăt - rửa mặt ât - đấu vật - GV cho HS viết bảng con Hoạt động 4: Đọc tiếng từ ứng dụng - GV viết các từ ngữ ứng dụng đôi mắt - bắt tay - mật ong - thật thà - Cho HS tìm tiếng có vần vừa mới học, phân tích 2 tiếng mới - Cho HS đọc trơn - GV giải thích các từ ngữ - GV đọc mẫu * Trò chơi TIẾT 2 Hoạt động 5 : Luyện tập
a) Luyện đọc - GV cho HS đọc lại bài ở SGK - GV đính tranh trong SGK yêu cầu HS nêu nội dung - GV ghi đoạn thơ ứng dụng - Cho HS đọc câu ứng dụng -GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS b)Luyện viết - Nhắc lại tư thế ngồi viết - GV viết mẫu - nêu cách viết: ăt - rửa mặt ât - đấu vật - Cho HS viết vở c)Luyện nói:Cho HS nêu chủ đề luyện nói
GV treo tranh SGK và nêu câu hỏi gợi y:ù
Nhận xét : 4.Củng cố: - Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
- Tìm từ có mang vần ăt, ât 5.Dặn dò : Đọc lại bài. Chuẩn bị bài 70 : ôt, ơt
- 3 HS ñoïc
- Gống nhau: đều kết thúc bằng t - Khác nhau: “ ăt ” bắt đầu bằng âm “ă”, “ât” bắt đầu bằng “â” - Cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
- Quan saùt -HS vieát baûng con
- Tìm tiếng có vần mới học - Phân tích 2 tiếùng mới - HS đọc cá nhân, dãy bàn - Lắng nghe - 2 – 3 HS đọc
- Nhóm, cá nhân , cả lớp
- HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- HS viết bài vào vở tập viết
- Nêu chủ đề luyện nói: Ngày chủ nhật - Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
*RÚT KINH NGHIỆM:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.