
1
TUẦN 17 Ngày soạn: 26/12/2015 Ngày giảng: thứ hai 28/12/2015
Tiết 1: Chào cờ Tập trung đầu tuần ********************************
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 69: ăt - ât 1. Mục tiêu : a.Kiến thức:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng. b.Kĩ năng:
- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật. Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật c.Thái độ:
- Giáo dục các em biết ngày chủ nhật là ngày nghỉ cuối tuần biết sắp xếp thời gian biểu cho ngày nghỉ.
- Tăng cường tiếng việt: rửa mặt, ngày chủ nhật,đôi mắt, mật ong. 2. Chuẩn bị a. Giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt. - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá b. Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt. 3. Các hoạt động Dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học Tiết 1: a. Kiểm tra bài cũ (5') - Gọi học sinh đọc bài trong SGK - GV: Nhận xét. b. Bài mới (30') *Giới thiệu bài(1'): - Bài hôm nay thầy giới thiệu với cả lớp bài học vần ăt, ât * Dạy vần (12') Dạy vần 'ăt'(6') - GV giới thiệu vần, ghi bảng ăt ? Nêu cấu tạo vần mới.
- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T) * Giới thiệu tiếng khoá. - Thêm âm m vào trước vần ăt tạo
- Học sinh đọc bài.
- Hs lắng nghe, nhắc lai đầu bài
- Học sinh nhẩm - Vần gồm 2 âm ghép lại âm ă đứng trước âm t đứng sau CN - N - ĐT
- Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào
ThuVienDeThi.com
2
thành tiếng mới. ? Con ghép được tiếng gì. GV ghi bảng từ mặt ? Nêu cấu tạo tiếng. - Đọc tiếng khoá (ĐV - T) * Giới thiệu từ khoá. ? Tranh vẽ gì - GV ghi bảng: rửa mặt - Đọc trơn từ khoá (ĐV - T) - Đọc toàn vần khoá (ĐV - T) - Đọc xuôi đọc ngược toàn bài khoá Dạy vần ât(6') - GV giới thiệu âm ? Nêu cấu tạo vần, đọc (ĐV - T)
* Giới thiệu tiếng khoá - Thêm v vào trước vần ât tạo tiếng mới. Con ghép được tiếng gì? GV ghi bảng vật ? Nêu cấu tạo tiếng. - Đọc tiếng khoá (ĐV - T) * Giới thiệu từ khoá. ? Tranh vẽ gì - GV ghi bảng: đấu vật - Đọc trơn từ khoá (ĐV - T) - Đọc toàn vần khoá (ĐV - T) - Đọc xuôi đọc ngược toàn bài khoá * Giới thiệu từ ứng dụng(7') - GV ghi từ ứng dụng lên bảng. ? Tìm tiếng mang vần mới trong từ. - Đọc vần mới trong tiếng. - Đọc tiếng mang âm mới (ĐV - T) - Đọc từ (ĐV - T) - GV giải nghĩa một số từ.
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp * Luyện viết bảng con (10') - GV viết lên bảng và hướng dẫn học sinh luyện viết. - Cho học sinh viết bảng con.
bảng gài tiếng mặt - Tiếng mặt
- Hs nêu CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời. rửa mặt CN - N - ĐT CN - N - ĐT CN - N - ĐT
- Học sinh nhẩm - Vần gồm 2 âm ghép lại â đứng trước t đứng sau CN - N - ĐT
- Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng vật - Đọc CN - N - ĐT - Hs nêu CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời. đấu vật CN - N - ĐT CN - N - ĐT CN - N - ĐT
Đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà. - Học sinh lên bảng tìm đọc CN - N - ĐT CN - N - ĐT CN - N - ĐT Đôi mắt bắt tay:(Bắt tay nhau thể hiện tình cảm) mật ong: thật thà:(Thật thà là một trong các đức tính trong năm điều bác hồ dạy. Thật thà là không nói dối, không giả dối giả tạo.) CN - N - ĐT
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh viết bảng con
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.