Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm học 2016 2017 trường THCS Đức Phổ Lâm Đồng
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm học 2016 2017 trường THCS Đức Phổ Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm học 2016 2017 trường THCS Đức Phổ Lâm Đồng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Học kì 2 (HK2) môn Toán lớp 7 năm học 2016 - 2017 trường THCS Đức Phổ - Lâm Đồng Đề thi Học kì 2 (HK2) môn Toán lớp 7 năm học 2016 - 2017 trường THCS Đức Phổ - Lâm Đồng Đề thi Học kì 2 (HK2) môn Toán lớp 7 năm học 2016 - 2017 của trường THCS Đức Phổ - Lâm Đồng bao gồm 11 bài toán tự luận, mỗi bài có lời giải chi tiết để học sinh tham khảo và tự kiểm tra kiến thức. Đề thi được thiết kế để kiểm tra khả năng tư duy logic, giải quyết vấn đề của học sinh, từ đó giúp họ nắm vững kiến thức cơ bản của môn Toán. Các bài toán trong đề thi được chọn lọc kỹ càng, đa dạng về độ khó, từ dễ đến khó, để học sinh có thể áp dụng kiến thức học được vào thực hành một cách linh hoạt và chính xác. Lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh hiểu rõ cách giải quyết từng bước của bài toán, từ đó nâng cao khả năng giải quyết vấn đề và tư duy logic của mình. Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2016 - 2017 trường THCS Đức Phổ - Lâm Đồng không chỉ là cơ hội để học sinh tự kiểm tra kiến thức mà còn là bước đệm quan trọng cho sự tiến bộ trong học tập của họ. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp học sinh tự tin hơn khi đối diện với các bài toán và kỳ thi trong tương lai.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TRƯỜNG THCS ĐỨC PHỔ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II UNĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1. Thống kê Biết lập bảng tần số, tìm TBC và mốt

Số c©u Số điểm Tỉ lệ %

1(c©u 7) 1,25(100%)

1 1,25điểm = 20%

2. Biểu thức đai số Biết tìm bậc của đa thức. Biết tính giá trị của biểu thức

Biết sắp xếp và cộng trừ đa thức một biến, cộng trừ đa thúc nhiều biến. Tìm nghiệm của đa thúc một biến

Tính giá trị của

đa thúc tại giá trị của biến.

Số c©u Số điểm TØ lÖ %

2(c©u 1,2) 1,25(29,4%)

3(c©u 3,4, 9)

3,25(73,7%)

1(c©u 11) 0,5(10,5%)

6 5điểm(50%)

3. Tam giác Biết vận dụng bất đẳng thúc tam giác vào việc tìm dộ dài cạnh còn lại khi có điều kiện

C/m được hai tam

giác bằng nhau.

Số c©u Số điểm TØ lÖ %

1(c©u 8) 0,75(50%)

1(C©u 10b)

0,75(50%)

2 1,5điểm=15%

5. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác ,các đường đồng qui trong tam giác

Hiểu được t/c

đường trung tuyến trong tam giác.

Biết vận dụng t/c của các đường đồng quy trong tam giác vào việc chứng minh một bài toán

Số c©u Số điểm TØ lÖ %

1(c©u 6) 0,75(37,5%)

2(c©u 5,10a)

1,5(66,7%)

3 2,25điểm=22,5%

Tổng số c©u Tổngsố điểm Tỉ lệ %

1 0,75điểm

7,5%

3 2điểm

20%

7 6,75 điểm

72,5%

1 0,5 điểm

5%

12 10 điểm

100%

DUYỆT CỦA BGH PHÓ HIỆU TRƯỞNG

(ký, đóng dấu)

DUYỆT CỦA TTCM

(Ký, ghi rõ họ tên)

Đức Phổ, ngày 05 tháng 4 năm 2017

Giáo viên ra đề

(Ký, ghi rõ họ tên)

Phan Hoàng Kiều Phương Bùi Anh Tùng

PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRƯUỜNG THCS ĐỨCU PHỔ UNĂM HỌC 2016-2017 (Đề có 01 trang) MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm số Bằng chữ Lời phê của thầy cô giáo

UĐỀ BÀI

Câu 1(0,5 điểm): Tìm bậc của đa thứ c P = xP7

P + 3xP5

PyP5

P – 6yP6

P – 3xP6

PyP2

P + 5xP6

P . Câu 2(0,75 điểm): Tính giá tri ̣ của biểu thứ c A = 2xP2

P +2xy -1 ta ̣i x = -3 và y = -1. Câu 3(1,5 điểm): Thực hiện phép tính :

a) 3 2 1 xy .(–3xP2

Py) b) (3xyP2

P + 4xy – 6) – (6xP2

Py + 7xyP2

P + 4xy)

Câu 4(0,5 điểm): Tìm nghiệm của đa thứ c PR(x)R = 3x - 6. Câu 5(0,75 điểm):Cho tam giaùc ABC coù A = 70 PO

P, tia phaân giaùc cuûa goùc B vaø goùc C caét nhau taïi I. Tính soá ño cuûa goùc BIC. Câu 6(0,75 điểm): Cho tam giác ABC , AM là đường trung tuyến có độ dài 6cm và G là trọng tâm của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn thẳng GA. Câu 7(1,25điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

8 5 8 6 7 1 4 5 6 3 6 2 3 6 4 2 8 3 3 7 8 10 4 7 7 7 3 9 9 7 9 3 9 5 5 5 5 5 7 9 5 8 8 5 5 a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì và số giá trị là bao nhiêu?

b/ Lập bảng tần số , tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Câu 8(0,75 điểm): Cho ∆ABC biết BC= 1cm , AC= 5cm. Tính chu độ tam giác ABC biết chu vi tam giác là một số nguyên. Câu 9 (1,25điểm) :Cho hai đa thứ c: A(x) = –4x – 3xP3

P – xP2

P + 1 và B(x) = –xP2

P + 3x – xP3

P + 2xP4 a) Thu goïn vaø saép xeáp hai ña thöùc treân theo luyõ thöøa giaûm daàn cuûa bieán b) Tính f(x) = A(x) – B(x) Câu 10(1,5 điểm) :Cho ∆ABC cân ta ̣i A, có AM là đường trung tuyến, BI là đường cao, AM cắt BI ta ̣i H, phân giác góc ACH cắt AH ta ̣i O.

a) Chứ ng minh CH ⊥AB ta ̣i B’. b) Chứ ng minh BB’ = IC Câu 11(0,5 điểm): Tính giá trị của đa thức xP2

P + xP4

P xP6

P + xP8

P +...+xP100

P Tại x = -1 DUYỆT CỦA BGH PHÓ HIỆU TRƯỞNG

(ký, đóng dấu)

DUYỆT CỦA TTCM

(Ký, ghi rõ họ tên)

Đức Phổ, ngày 05 tháng 4 năm 2017

Giáo viên ra đề

(Ký, ghi rõ họ tên)

Phan Hoàng Kiều Phương Bùi Anh Tùng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo