
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG NINH KIỂM TRA TRƯỜNG TH…………………. .......... MÔN TOÁN LỚP 1 Họ và tên ……………………….......... LỚP: ...................... Thời gian: 20 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM
………………………
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………….
Bài 1: Câu 1:
a. Khoanh vào số lớn nhất: 3 ; 6 ; 8 ; 9 ; 1 ; 7
b. Khoanh vào số bé nhất : 3 ; 7 ; 10 ; 4 ; 8 ; 9
Câu 2: Khoanh vào chữ cái có đáp án đúng:
a. Số liền trước số 7 là:
A. 7 ; B: 6 ; C: 9 ; D: 8
b. Số liền sau số 8 là:
A. 7 ; B: 10 ; C: 9 ; D: 5
Bài 2: Điền số vào ô trống :
+ 10 = 7 + 3 5 + = 2 + 8
9 - = 3 10 - 0 =
Bài 3: Tính: 8 + 1 - 7 = …….. 9 5 - + 9 - 4 - 5 = …… 5 5 .…. ….. Bài 4: Điền dấu < , >, = vào ô trống :
7 …. 10 6 + 4 … 4 + 6 8 6 7 - 0 5 + 3
ThuVienDeThi.com
Bài 5: Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (…) dưới đây: Hình vẽ bên:
a) Có …… hình tam giác. b) Có …… Hình vuông.
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP Bài 1: 2 điểm.
Câu 1: 1 điểm: Câu a: 0,5 điểm: số 9 Câu b: 0,5 điểm: số 3 Câu 2: 1 điểm: Câu a: 0,5 điểm: B Câu b: 0,5 điểm: C
Bài 2: 2 điểm: Điền đúng mỗi ô trống 0,5 điểm. Bài 3: 2 điểm: Tính đúng kết quả mỗi phép tính 0,5 điểm. Bài 4: 2 điểm: Điền đúng mỗi dấu 0,5 điểm. Bài 5: 1 điểm: Phép tính đúng: 8 - 2 = 6 Bài 6: 1 điểm: Đúng mỗi yêu cầu 0,5 điểm. 8 hình tam giác ; 1 hình vuông.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.