Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm học 2016 2017 trường THCS Dương Phúc Tư Hưng Yên
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm học 2016 2017 trường THCS Dương Phúc Tư Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm học 2016 2017 trường THCS Dương Phúc Tư Hưng Yên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HK2 Toán lớp 7 năm học 2016 – 2017 trường THCS Dương Phúc Tư – Hưng Yên Đề thi HK2 Toán lớp 7 năm học 2016 – 2017 trường THCS Dương Phúc Tư – Hưng Yên Đề thi HK2 Toán lớp 7 năm học 2016 – 2017 trường THCS Dương Phúc Tư – Hưng Yên bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận. Trong đó, có những bài toán như sau: + Với hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 4cm, hỏi độ dài cạnh huyền của tam giác vuông đó là bao nhiêu? + Một tam giác có một góc 60 độ, điều kiện nào khiến tam giác đó trở thành tam giác đều? A. Một cạnh đáy B. Hai cạnh bằng nhau C. Hai góc nhọn D. Ba góc nhọn + Trong tam giác ABC cân, biết AB = AC = 10cm và BC = 12cm. M là trung điểm BC. Hỏi độ dài trung tuyến AM là bao nhiêu? Đề thi mang nhiều nội dung hấp dẫn, đa dạng về kiến thức và yêu cầu học sinh phải áp dụng những kiến thức đã học vào từng bài toán. Với những câu hỏi trắc nghiệm và bài toán tự luận, bài thi không chỉ giúp học sinh kiểm tra kiến thức mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng tư duy logic, phán đoán và giải quyết vấn đề một cách logic và chính xác. Đây thực sự là một cơ hội tốt để học sinh tự mình kiểm tra khả năng và nâng cao kiến thức của mình trong môn học Toán.

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS DƯƠNG PHÚC TƯ ( Đề có 3 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... I. TRẮC NGHIỆM : (5 điểm) Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất: Câu 1: Biểu thức x2 +2x+1 tại x = -1 có giá trị là : A. 0. B. 3. C. –3. D. –1. Câu 2: Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền của tam giác vuông đó là : A. 5 B. 6 C. 7 D. 14 Câu 3: Giá trị x = 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây ? A. x + 1 B. x –1

C. 2x + 1 2 D. x2 + 1

Câu 4: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 3 2 x + 1?

A. 3 2 B. 3 2 

C. 2 3  D. 2 3

Câu 5: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 3cm, 3cm, 5cm B. 1cm, 3cm, 6cm C. 2cm, 3cm, 5cm D. 1cm, 4cm, 7cm Câu 6: Cho P = x2y – 2x2y + 5x2y, kết quả rút gọn P là: A. 8x6y3 B. -4x2y C. 7x2y D. 4x2y Câu 7: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức : A. x(x+2) . B. x2-2. C. x-2. D. x+ 2. Câu 8: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 7x2y? A. xy2. B. 2xy2. C. –5x2y. D. 2xy. Câu 9: Điểm M nằm trên tia phân giác Oz của góc xOy, MH vuông góc với Ox, MK vuông góc với Oy ( Ox, H K Oy   ) thì: A. MH>MK B. MH+MK=MO C. MH=MK D. MH<MK

Mã đề 063

2

Câu 10: ABC  có A=800, B =400 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là: A. AB > AC > BC B. BC > AB > AC C. AC > AB > BC D. BC > AC > AB Câu 11: Số cân nặng của 20 học sinh (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau Số cân nặng (x) 26 29 30 31 33 40

Tần số (n) 2 3 5 6 3 1 N = 20 Số các giá trị của dấu hiệu là: A. 6 B. 162 C. 3 D. 20 Câu 12: Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. GN= 1 2 GC B. GN=GM

C. GM= 1 3 GB D. GB=GC

Câu 13: Kết qủa thu gọn 2 5 2 5 2 5 5 2 x y x y x y    bằng: A. 2 5 8x y . B. 2 5 4 x y  . C. 2 5 4x y . D. 2 5 3x y  . Câu 14: Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở một trường THCS A được ghi lại

bảng sau (đơn vị tính là kilôgam)

55 60 57 60 61 61 56 55 61 61 56 55 Các giá trị khác nhau là: A. 55 56; 57; 60; 61. B. 55; 56; 60; 61. C. 12. D. 5. Câu 15: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

A. 3 4 AG AB  B. AM AG 

C. AM AB  D. 2 3 AG AM 

Câu 16: Đa thức g(x) = x2 + 1: A. Có nghiệm là -1 B. Có 2 nghiệm C. Không có nghiệm D. Có nghiệm là 1 Câu 17: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì tam giác đó trở thành tam giác đều? A. một cạnh đáy B. hai cạnh bằng nhau C. hai góc nhọn D. ba góc nhọn

3

Câu 18: Bậc của đa thức 3 4 3 7 11 Q x x y xy     là : A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 19: Đơn thức -3x2y5z3 có bậc: A. 2. B. 5. C. 3. D. 10. Câu 20: Cho tam giác ABC cân. Biết AB=AC=10cm; BC=12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là: A. 8cm. B. 22cm C. 4cm D. 6cm II. TỰ LUẬN : (5 điểm)

Câu 21. (1,0 điểm)

Thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của 20 học sinh được thầy giáo ghi lại như sau: 9 10 5 10 8 9 7 9 10 8 8 5 7 8 10 9 8 7 8 15 a) Lập bảng ‘‘tần số’’ của dấu hiệu. b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Câu22. (1,5 điểm) Cho hai đa thức:

2 3 2

3 2 ( ) 3 2 2 5

( ) 2 2 3 1

P x x x x x x

Q x x x x x

    

     

a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức ( ) P x và ( ) Q x theo lũy thừa giảm của biến. b) Tính: ( ) ( ) P x Q x  và ( ) ( ) P x Q x  c) Chứng minh rằng x=1 là nghiệm của đa thức ( ) Q x nhưng không là nghiệm của đa thức P(x). Câu 23. (1,5 điểm) Cho ABC  cân tại A, có trung tuyến BE và CF cắt nhau tại G. Chứng minh : a) ABE ACF   . b) Chứng minh EF//BC. c) AG BC  . Câu 24.(1 điểm) a) Cho đa thức A(x) = x15- 15x14+15x13-15x12+...+15x3-15x2+15x-15. Tính A(14). b) Cho đa thức f(x) thỏa mãn điều kiện : x.f(x-4) = (x-2).f(x). Chứng minh rằng đa thức f(x) có ít nhất hai nghiệm. ------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo