
Tuyển tập đề thi Violympic trên mạng – có tại http://thiviolympic.com
MATH VIOLYMPIC CONTEST ONLINE – GRADE 1 – ROUND 11 ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN INTERNET – VIOLYMPIC – LỚP 1 - VÒNG 11
VÒNG 11- LỚP 1 ( Ra ngày 26 - 121-2016)
Họ và tên: ……………………………………………………………./62. Xếp thứ:………………..
ThuVienDeThi.com
Tuyển tập đề thi Violympic trên mạng – có tại http://thiviolympic.com
Bài thi số 1a: Điền số hoặc dấu thích hợp
Câu 1:
Cho: 2 + 8 – 0 = … + 8 + 1.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 2:
Cho: 10 – … + 1 = 5 – 2.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 3:
Cho: 10 – 8 + 3 = 7 + … – 5.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 4:
Cho: 10 – 3 + 2 = 6 – … + 5.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 5:
Cho: 10 – … + 2 = 6 – 2 + 3.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 6:
Cho: 10 – 4 – … = 10 + 0 – 5.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 7:
Cho: 4 – 2 + 2 = … – 9 + 4.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 8:
Cho: 10 – 7 + … = 9 – 6 + 4.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 9:
Cho: 9 – 2 – 3 + 6 = 8 – … + 2 + 2.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 10:
Cho: 10 – 6 + 2 … 9 – 1 – 2.
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Bài thi số 1b: Điền số hoặc dấu thích hợp
Câu 1:
Cho: 10 – 2 < … + 4 < 6 + 4.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 2:
Cho: 10 – … = 5 – 2 – 2.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 3:
Cho: 10 – 3 + 2 = 6 – … + 5.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 4:
Cho: 10 – … + 1 = 5 – 2.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 5:
Cho: 10 – 4 > … – 1 > 4 + 0.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 6:
Cho: 10 – 7 + … = 9 – 6 + 4.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 7:
Cho: … + 3 > 10 – 1 > 9 – 1.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 8:
Cho: 9 – 1 – 1 = 4 – … + 3 + 3.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 9:
Cho: 10 – 7 + … – 1 = 9 – 5 – 2 + 4.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
Câu 10:
Cho: 10 – 2 – 5 … 3 + 1 + 0.
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là
ThuVienDeThi.com
Tuyển tập đề thi Violympic trên mạng – có tại http://thiviolympic.com
Bài thi số 2: Đi tìm kho báu (24đ)
Câu 1: Cho: 5 + 5 ….. 4 + 6. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 2: Cho: 2 + 6 + 2 ….. 4 – 0 + 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 3: Cho: 9 – 4 ….. 10 - 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 4: Cho: 3 + 3 + 2….. 10 – 3 + 2. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 5: Cho: 4 – 1 + 5 ….. 2 + 4 + 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 6: Cho: 7 + 3 ….. 10 – 1. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 7: Cho: 3 + 5 < ….. + 8 < 10 - 0. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 8: Cho: 10 – 2 < 6 – 0 + … < 8 – 0 + 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 9: Cho: 6 + 3 + 1 > ….. + 5 > 4 + 5 - 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 10: Cho: 10 – 4 + 3 = …... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….
Câu 11: Cho: 6 - ….. + 6 = 9 – 2 + 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a/ 2 ; b/ 4 ; c/ 3 ; d/ 5.
Câu 12: Cho: 2 + 2 + … = 5 – 0 + 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a/ 3 ; b/ 4 ; c/ 5 ; d/ 6.
Câu 13: Cho: 5 + 5 – 3 = ….. – 2 – 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a/ 10 ; b/ 4 ; c/ 9 ; d/ 8.
Câu 14: Cho: ….. – 2 – 3 = 7 – 3 + 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a/ 10 ; b/ 7 ; c/ 9 ; d/ 8.
Câu 15: Cho: 10 – 5 + 4 = …... Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a/ 1 + 5 + 1 ; b/ 2 + 4 + 4 ; c/ 4 – 0 + 5 ; d/ 2 + 2 + 4.
Câu 16: Cho: ….. = 10 – 7 + 5. Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a/ 2 + 1 + 4 ; b/ 2 + 4 + 4 ; c/ 5 + 3 ; d/ 2 + 8 – 1.
Câu 17: Chọn phép tính thích hợp với hình vẽ:
a/ 10 – 4 = 6 ; b/ 10 – 3 = 7 ; c/ 10 – 6 = 4 ; d/ 10 – 5 = 5.
Câu 18: Cho: 6 - ….. + 6 = 9 – 2 + 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a/ 2 ; b/ 4 ; c/ 3 ; d/ 5.
Câu 19: Chọn phép tính thích hợp với hình vẽ:
a/ 10 – 2 = 9 ; b/ 10 – 3 = 7 ; c/ 10 – 2 – 1 = 7 ; d/ 10 – 2 + 1 = 9.
Câu 20: Số bé nhất có một chữ số cộng với 10 bằng: ……….
Câu 21: Số liền sau của số 9 trừ đi 3 bằng: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.