Quảng cáo
30 Đề ôn tập kiểm tra học kì II Toán lớp 1
QR

30 Đề ôn tập kiểm tra học kì II Toán lớp 1

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1

THƯ VIỆN SEN VÀNG 1

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1 là tổng hợp 30 đề ôn tập Toán học kì II lớp 1, là tài

liệu tham khảo nghiên cứu hay, giúp các em học sinh học tốt toán lớp 1, nắm chắc kiến

thức căn bản, đặt nền móng vững chắc cho các lớp về sau, đồng thời cũng là tài liệu để

các thầy cô giáo tham khảo ra đề kiểm tra học kì 2 toán lớp 1.

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1

ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào đáp án đúng

1. Số liền trước và số liền sau của số 17 là ̀:

a, 15 và 16 b, 15 và 18 c, 16 và 18 d, 15 và 17

2. Số gồm 8 chục và 2 đơn vị là:

a, 28 b, 92 c, 82 d, 80

3. Phép cộng 19 + 9 có kết quả bằng:

a, 18 b, 29 c, 28 d, 39

II. Tự luận (7 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính (4 điểm)

a, 38 + 7 b, 54 - 8 c, 72 - 3 d, 28 + 6

………… ………… ………… …………

………… ………… ……….... …………

……….... ………… ………… …………

Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng: (2 điểm )

17 - 9

34 + 7

77 - 9

29 + 6

65

35

8

41

ThuVienDeThi.com

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1

THƯ VIỆN SEN VÀNG 2

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)

a, 39 + 23 = 52 b, 43 – 5 = 48 c, 12 + 23 = 45 d, 26 – 9 = 15

Đề 1.1

Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính :

32 + 42 ; 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3

………………. ………………….. ……………….. ………………..

………………. ………………….. ……………….. ………………..

………………. ………………….. ……………….. ………………..

Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 3 (4đ): a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51

b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 70 68 59

c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

- Số liền sau của 23 là 24

- Số liền sau của 84 là 83

89

92 94

98

ThuVienDeThi.com

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1

THƯ VIỆN SEN VÀNG 3

- số liền sau của 79 là 70

- Số liền sau của 98 là 99

- Số liền sau của 99 là 100

Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?

......................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 5 (1đ) : Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Có ........ đoạn thẳng

ĐỀ SỐ 2

Bài 1:

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80

b) Viết thành các số:

Bốn mươi ba:.......... Ba mươi hai:............

Chín mươi bảy:......... Hai mươi tám: ...........

Sáu mươi chín:....... Tám mươi tư: .........

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3

……….. ………. ……….. ………

……….. ……….. ………. ………

………… ……….. ……… ………..

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo