Quảng cáo
14 Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 1
QR

14 Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 1

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

1

10 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

ĐỀ SỐ 1 Bài 1. Nối ô trống với các số thích hợp:

Bài 2. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm:

▪ 3 … 5 ▪ 6 … 4 ▪ 2 … 2 ▪ 7 … 9 ▪ 1 + 3 … 2 + 3 ▪ 2 + 1 … 1 + 1 ▪ 4 + 0 … 2 + 2 ▪ 1 + 4 … 2 + 3 Bài 3. Nhìn hình, điền số và dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:

Bài 4. Nối ghép tính với kết quả đúng:

Bài 5. Tính:

.........

1 1 

..........

1 2 

..........

2 3 

..........

2 2 

Bài 6. Viết phép tính thích hợp vào ô trống bên phải:

2 4 5 6 3 2 5 1 3 4

b) 5 > 2 < a)

a) b)

6 5 4 3

2 + 2 1 + 3 3 + 2 2 + 1

BỘ 30 ĐỀ THI (TOÁN 1) HỌC KỲ 1

GỒM: 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 + 20 ĐỀ THI HỌC KỲ 1

ThuVienDeThi.com

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

2

ĐỀ SỐ 2 Bài 1. Vẽ thêm hình tam giác để hình B có số hình tam giác bằng hình A:

Bài 2. Điền số và dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:

Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

Bài 4. Tính:

a)

.........

1 2 

.........

2 1 

.........

1 1 

.........

3 2 

b) ▪ 1 + 4 = ….. ▪ 3 + 2 = ….. ▪ 2 + 2 = ….. ▪ 4 + 1 = …..

Bài 5: Nối phép tính với số thích hợp:

Hình B Hình A

b)

a)

9 10

3 2

ThuVienDeThi.com

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

3

Bài 6. Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

ĐỀ SỐ 3 Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Số liền sau số 9 là …… b) Số liền sau số 5 là …… Bài 2. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:

Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 4. Tính:

a)

.........

1 4 

.........

6 2 

.........

5 3 

.........

4 4 

b) ▪ 2 + 3 = ….. ▪ 6 + 3 = ….. ▪ 5 + 4 = ….. ▪ 7 + 2 = ….. Bài 5. Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tuấn có: 4 viên bi Đạt có: 5 viên bi Tất cả có: ….. viên bi?

Bài giải …………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………

1 + 2 2 + 0 1 + 4 3 + 1

2 3 4 5

1 + 2 4 + 1 4 + 4 3 + 2

1 + 3 2 + 3 2 + 3 1 + 3

2 3 4 4 6 8 5 7

3

10

6

9

ThuVienDeThi.com

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

4

…………………………………………………………………………………………………………… Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5 = 3 + ….. + 1 b) 3 = 1 + ….. + 2 20 ĐỀ THI HỌC KỲ 1

ĐỀ SỐ 11 Bài 1. Tính:

▪ 2 + 3 = ….. ▪ 3 + 1 = ….. ▪ 4 + 2 = ….. ▪ 2 + 5 = ….. ▪ 1 + 3 + 4 = ….. ▪ 3 + 3 + 2 = ….. Bài 2. Số?

Bài 3. Điền dấu ( + , − ) thích hợp vào ô trống:

Bài 4. Viết các số 7 , 3 , 8 , 5 , 9 , 2 , 1 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: ……………………….................. b) Từ lớn đến bé: …………………………………… Bài 5: Tính:

.........

3 2 

.........

4 4 

.........

5 3 

.........

7 2 

.........

1 6 

.........

0 7 

.........

8 1 

.........

4 3 

Bài 6. Viết phép tính thích hợp của bài toán sau vào ô trống:

Thảo có 4 cái kẹo. Cúc cho thêm Thảo 2 cái kẹo. Hỏi Thảo có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

ĐỀ SỐ 12 Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 2. Nối ô trống với số thích hợp:

9 = 7 + + 3 8 = + 4 = 8 = 7 1 +

2 = 6 4 8 2 = 6

3 < 3 5 5 3 > 6

b) 5 7

4 1 a)

ThuVienDeThi.com

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

5

Bài 3. Số?

Bài 4. Điền dấu ( < , < , = ) thích hợp vào ô trống:

Bài 5. Chọn câu trả lời đúng:

A. Số ngôi sao nhiều hơn số bao thư.

B. Số bao thư nhiều hơn số ngôi sao.

C. Số ngôi sao bằng số bao thư.

Bài 6. Viết phép tính thích hợp của bài toán sau vào ô trống:

Huyền có 5 bông hoa, Huyền cho Cúc 2 bông hoa. Hỏi Huyền còn lại mấy bông hoa?

ĐỀ SỐ 13 Bài 1. Chọn câu trả lời đúng:

a) < 3. Các số thích hợp để điền vào ô trống là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. Tất cả đều đúng.

b) Kết quả của phép tính 1 + 4 là:

8 1 2 3 4 7 8

> 7 > 6 < 3 < 5

7

4

5

3

6

4 3

8

5 3 + 1 5 3 + 1 5 3 + 1 3 + 1 5

2 + 2 5 2 + 2 5 2 + 2 5 5 2 + 2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo