
CAFE TRI THỨC
1 Cheminor
SO SÁNH, NHẬN BIẾT, SƠ ĐỒ HỮU CƠ
Câu 1: Cho các chất sau: ancol etylic (1), đimetyl ete (2), axit axetic (3), metyl axetat (5), etyl clorua (6). Sắp xếp theo chiều giảm nhiệt độ sôi là:
A. (3) > (1) > (5) > (6) > (2). B. (3) > (1) > (6) > (2) > (5).
C. (3) > (1) > (6) > (5) > (2). D. (3) > (1) > (5) > (2) > (6).
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là:
A. quỳ tím. B. natri clorua. C. natri hiđroxit. D. phenolphtalein.
Câu 3: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 chất hữu cơ riêng biệt: axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin. Thuốc thử đó là
A. NaOH. B. HCl. C. CH3OH/HCl. D. Quì tím.
Câu 4: Chất nào sau đây không dùng làm thuốc nổ?
A. Glixerin trinitrat. B. Trinitrotoluen. C. Axitpicric. D. Naphtalen.
Câu 15: Cho sơ đồ sau:
X Z
C2H5OH
Y T
Với mỗi mũi tên là một phản ứng thì X,Y, Z, T là:
A. Etilen, axetilen, glucozo, etylclorua.
B. Etilen, natrietylat, glucozơ, etylaxetat.
C. Anđehit axetic, vinylpropionat, etylclorua, etylaxetat.
D. Anđehit axetic, axetilen, etylclorua, etilen.
Câu 6: Bằng một phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối bằng 60. Chất X không thể là
A. HCOOCH3. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. CH3CHO.
Câu 7: Hợp chất hữu cơ không làm mất màu brom trong CCl4 là
A. isobutilen. B. ancol anlylic. C. anđehit acrylic. D. anđehit ađipic.
Câu 8: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng ?
A. Cho quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy dung dịch chuyển sang màu xanh.
B. Cho anilin vào nước brom thấy tạo ra kết tủa màu trắng.
C. Cho propilen vào nước brom thấy nước brom bị mất màu và thu được một dung dịch đồng nhất trong suốt.
D. Nhỏ vài giọt anilin vào dung dịch HCl, thấy anilin tan.
Câu 9: Cho 4 chất sau: (1) Ancol etylic; (2) Phenol; (3) Benzen; (4) Axit axetic. Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần nào sau đây?
A. (3) > (1) > (2) > (4). B. (4) > (2) > (1) > (3).
C. (3) > (2) > (1) > (4). D. (4) > (1) > (2) > (3).
Câu 10: Cho các chất : axit fomic, anđehit axetic, rượu etylic, axit axetic. Thứ tự các hóa chất dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất ở dãy nào là đúng ?
ThuVienDeThi.com
CAFE TRI THỨC
2 Cheminor
A. Na; dd NaOH; dd AgNO3/NH3. B. Quỳ tím; dd NaHCO3; dd AgNO3.
C. Quỳ tím; dd AgNO3/NH3. D. Dd AgNO3/NH3; dd NaOH.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
A. Fomalin. B. Etylen glicol. C. Glixerol. D. Giấm ăn.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cho axetilen cộng H2O (to, xúc tác HgSO4, H2SO4) tạo ra CH3CHO.
B. Các chất : HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 đều tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Phenol, anilin tác dụng với nước brom đều tạo kết tủa.
D. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 13: Cho các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt chứa các chất CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) có cùng nồng độ 0,001M. Hãy sắp xếp các dung dịch trên theo thứ tự pH tăng dần
A. Z, T, X, Y. B. Y, X, T, Z. C. X,Y,T, Z. D. Z, T, Y, X.
Câu 14: Chất không phản ứng với NaOH là:
A. axit clohiđric. B. phenol. C. Ancol etylic. D. axit axetic.
Câu 15: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A. 2CH3COOH + 2Na →2CH3COONa + H2.
B. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.
C. C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O.
D. 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2.
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong 4 dung dịch: phenol, anilin, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. Ban đầu chúng đều không màu, nhưng để lâu một thời gian: lọ X bị chuyển sang màu đen, lọ Y chuyển sang màu hồng, lọ Z chuyển sang màu vàng, lọ T hầu như không chuyển màu. Chọn khẳng định đúng:
A. Z là anilin. B. T là HNO3 đặc. C. X là H2SO4 đặc. D. Y là phenol.
Câu 17: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) A1 + NaOH A2 + A3
(2) A2 + H2SO4 (loãng) A4 + A5
(3) A6
o 2 4 H SO đặc, t A7 + H2O
(4) A3 + A7
o xt, t A4
(5) A3 + A6
o
2 4 H SO đặc, t A8 + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.