
Hệthống kiến thức môn Hóa học lớp 12
Sưu tầm Tài Dương 1
HỆTHỐNG KIẾN THỨC MÔN HÓA HỌC 12
Dành cho đối tượng đang mất gốc hoặc thường hay nhầm lẫn kiến thức hóa học 12.
Tài liệu này được biên tập lại dựa trên tài liệu ởđường link sau: http://megabook.vn/tai-lieu/hoa-hoc
Chúc các sĩ tửmùa thi 2017 ôn thi đạt kết quảthật cao!
A. PHẦN HỮU CƠ Cần hệthống kiến thức theo từng chủđề.
I. Các khái niệm cần nhớ: Đồng phân, danh pháp (tập trung este, amin). II. Tính chất vật lí: Trạng thái, so sánh nhiệt độsôi, tính tan và ứng dụng. III. Tính chất hóa học (giới hạn trong chương trình lớp 12).
1. Những chất phản ứng với Na (K) giải phóng H2 là: Ancol, phenol, axit , H2O. 2. Những chất phản ứng dung dịch NaOH (KOH) là: phenol, axit , muối amoni, aminoaxit. 3. Những chất phản ứng với dung dịch NaOH (KOH) khi đun nóng: là este; dẫn xuất. 4. Những chất phản ứng với CaCO3, NaHCO3 giải phóng CO2 là: axit RCOOH. 5. Những chất phản ứng với dung dịch axit HCl, HBr là: ancol, amin, anilin, aminoaxit, muối amoni RCOONH4, muối của amin RNH3Cl.
6. Những chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/ dd NH3 khi đun nóng có kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc ): các chất có nhóm –CHO : RCHO , HCOOH , HCOOR , HCOONH4, glucozơ, fructozơ.
7. Những chất có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
- Tạo thành muối, nước: là axit - Tạo thành dung dịch có màu xanh lam: các chất có nhiều nhóm OH kế cận: như etilen glycol ; glixerol , glucozơ; Fructozơ ; Saccarozơ.
- Khi đun nóng tạo thành kết tủa có màu đỏgạch Cu2O là : các chất có nhóm – CHO. 8. Những chất có phản ứng dung dịch nước brôm:
- Làm mất màu dung dịch nước brôm: các chất không no có liên kết pi ( = ; ≡); andehit RCHO bịoxi hóa bới dung dịch Br2.
- Tạo kết tủa trắng: phenol; anilin.
Chương 1: Este –lipit
Chương 2: Cacbohidrat
Chương 3: Amin, aminoaxit
Chương 4: Polime
Chương 5: Đại cương kim loại
Chương 6: Kim loại kiềm kiềm thổ- Nhôm
Chương 7: Sắt – Crom
Chương 8: Nhận biết
Chương 9: Hóa học với môi trường
ThuVienDeThi.com
Không học lý thuyết, không rèn luyện đề, không biết chắt chiu câu dễ. OK! Điểm kém!
2 Không gì tựđến, cũng chẳng gì tựđi!
9. Những chất có phản ứng cộng H2 (Ni): các chất có liên kết pi: ( =; ≡); benzen; nhóm chức anđehit RCHO; nhóm chức Xeton RCOR; tạp chức: glucozơ, fructozơ.
10. Các chất có phản ứng thủy phân : Tinh bột; xenlulozơ; saccarozơ, peptit; protein, este, chất béo. 11. Các chất có phản ứng trùng hợp : những chất có liên kết đôi (C=C) hay vòng không bền. 12. Những chất có phản ứng trùng ngưng là : Các chất có nhiều nhóm chức. 13. Polime thiên nhiên: cao su thiên nhiên, tơ tằm, bông, xenlulozơ, tinh bột. 14. Polime nhân tạo (bán tổng hợp): tơ Visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat. 15. Polime tổng hợp (điều chếtừphản ứng trùng hợp hay trùng ngưng): còn lại : PE, PVC, ... 16. Polime được điều chếtừphản ứng trùng ngưng: Nilon-6 , Nilon-7, Nilon-6,6, tơ lapsan, nhựa PPF 17. Polime được điều chếtừphản ứng trùng hợp: (còn lại): PE, PVC , Caosubuna, Caosu buna-S, tơnitron ….
18. Tơ có nguồn gốc xenlulozơ : sợi bông, tơ Visco, tơ axetat. 19. Tơ poliamit : Nilon-6 , Nilon-7 , Nilon-6,6 20. Tripeptit….polipeptit, protein, lòng trắng trứng: có phản ứng màu biure (phản ứng Cu(OH)2 có màu tím).
IV. So sánh lực bazơ của các amin (amin no > NH3 > Amin thơm). V. Môi trường của dung dịch, pH (chú ý phenol, anilin, glixin không làm quỳtím đổi màu)
- Axit RCOOH: quỳtím hóa đỏ. - Amin no: quỳtím hóa xanh; aminoaxit (tùy vào sốnhóm chức ). - Muối của axit mạnh bazơ yếu quỳhóa đỏ; muối của axit yếu bazơ mạnh quỳhóa xanh.
VI. Nhận biết các chất hữu cơ - Nếu chỉdùng 1 hoá chất nhận biết hợp chất hữu cơ thì hóa chất thường sửdụng là: • Quỳtím (nếu thấy có amin, axit… ) • Dung dịch brom (nếu thấy có Phenol , anilin, hợp chất không no ...). • Phân biệt giữa Glucozơ và Fructozơ dùng dung dịch brom. • Cu(OH)2 ( nếu thấy có Glucozơ , Glixerol, anđehit, peptit... ) • Phân biệt giữa đipeptit và các polipeptit khác dùng Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) • Nhận biết protein (lòng trắng trứng …) : dùng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.