
Mục tiêu 7, 8 điểm - Hóa học - 2017
120 câu hỏi vềkim loại Tài Dương 1
ÔN TẬP KIM LOẠI - SỐ3
Định hướng ôn tập phần kim loại.
Lý thuyết: Vịtrí cấu hình electron của kim loại và ion tương ứng; nguyên tắc điều chếkim loại; ăn mòn kim loại; bảo vệkim loại khỏi bịăn mòn; ứng dụng của kim loại (IA, IIA, Al, Fe, Cr).
Bài tập: Điều kiện phản ứng, đặc điểm của phản ứng giữa kim loại với: nước, axit loại 1, axit loại 2, dung dịch muối, phi kim, ...
I. Ý NGHĨA DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Kiến thức: Dãy điện hóa của kim loại Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏFe2+ có tính khửyếu hơn so với Cu. :
A. Fe+Cu2+Fe2++Cu B. Fe2++CuCu2++Fe C. 2Fe3++Cu2Fe2++Cu2+ D. Cu2++2Fe2+2Fe3++Cu Câu 2: Cho biết các phản ứng xảy ra sau : 2FeBr2+Br22FeBr3 và 2NaBr+Cl22NaCl+Br2 Phát biểu đúng là:
A. Tính khửcủa Cl- mạnh hơn của Br–. B. Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2. C. Tính khửcủa Br– mạnh hơn của Fe2+. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. Câu 3: Cho các kim loại : Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch : HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3. Cho từng kim loại vào từng dung dịch muối có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
A. 16. B. 10. C. 12. D. 9. Câu 4: Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thểchứng minh :
A. Cu có tính khửmạnh hơn Ag. B. Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+. C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+. D. K có tính khửmạnh hơn Ca. Câu 5: Cho 2 phương trình ion rút gọn : (1) M2+ + XM + X2+ và (2) M + 2X3+M2+ + 2X2+. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tính khử: X > X2+ > M. B. Tính khử: X2+ > M > X. C.Tính oxi hóa : M2+ > X3+ > X2+. D. Tính oxi hóa : X3+ > M2+ > X2+. Câu 6: Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan nào?
A. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3. B. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2. C. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2. D. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2. Câu 7: Cho các kim loại: Mg, Fe, Cu, Ni. Kim loại vừa phản ứng với HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3?
A. Fe. B. Mg. C. Cu. D.Ni. Câu 8: Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng ?
A. 6FeCl2 + 3Br2 4FeCl3 + 2FeBr3 B. Fe3O4 + 8HI 3FeI2 + I2 + 4H2O C. 2Fe + 3I2 2FeI3 D. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl
Tính chất: Kim loại IA, IIA của bảng tuần hoàn (trừBe, Mg) có tính khửmạnh, có thểkhửđược H2O ởnhiệt độthường tạo H2. Câu 9: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ởnhiệt độthường
A. Al. B. Mg. C. Hg. D. Ca. Câu 10: Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào dưới đây?
A. Fe(NO3)2. B. FeCl3. C. CuCl2. D. Cu(NO3)2. Câu 11: Hòa tan 20,55 gam Ba vào dung dịch đồng (II) sunfat dư. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trịcủa m là
A. 17,475. B. 14,7. C. 49,65. D. 34,95. Câu 12: Hòa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước. Nồng độphần trăm của dung dịch thu được là
A. 8,58% B. 12,32% C. 8,56% D. 12,29%
ThuVienDeThi.com
Không bao giờlà quá muộn đểbắt đầu!
2 Không gì tựđến, cũng chẳng gì tựđi!
Tính chất: Kim loại đứng trước H đẩy được H ra khỏi axit loại 1 (HCl, H2SO4 loãng)
o n 0
2 M M + ne 2H +2e H
Câu 13: Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit sunfuric loãng?
A. Al. B. Ag. C. Mg. D. Na. Câu 14: Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl loãng?
A. Ca. B. Ba. C. Cu. D. K. Câu 15: Nhóm kim loại nào sau đây đều phản ứng được với axit sunfuric loãng?
A. Mg, Al, Cu, Ca. B. Ca, Fe, Zn, K. C. Ag, Al, Cu, Pb. D. Pb, Cu, Mg, Fe. Câu 16: Nhóm kim loại nào sau đây đều không phản ứng được với axit clohiđric?
A. Cu, Ag, Al. B. Fe, Mg, Ag. C. Ba, Li, K, Al. D. Au. Ag, Cu. Câu 17: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với axit sunfuric loãng thu được muối của kim loại có hóa trịIII?
A. Ag. B. Al. C. Au. D. Fe. Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A. Fe, Al, Cr. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Mg, Al. D. Cu, Pb, Ag. Câu 19: Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. dung dịch H2SO4 loãng đun nóng. B. dung dịch NaOH đặc, đun nóng. C. dung dịch HNO3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.