
GLUXIT 1.Cho biết chất nào thuộc monosaccarit: a.Glucozơ b. Saccarozơ c.Tinh bột d.Xenlulozơ 2. Cho biết chất nào thuộc đisaccarit: a.Glucozơ b. Saccarozơ c.Tinh bột d.Xenlulozơ 3.Cho biết chất nào thuộc polisaccarit: a.Glucozơ b. Saccarozơ c.Tinh bột d.Xenlulozơ 4.Chất nào là đồng phân của glucozơ? a.Mantozơ b.Fructozơ c. Saccarozơ d.Amylozơ 5.Chất nào là đồng phân của saccarozơ? a.Mantozơ b.Fructozơ c. Saccarozơ d.Xenlulozơ 6.Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) fructozơ; (Z) saccarozơ; (T) xenlulozơ. Các chất cho được phản ứng tráng bạc là: a.Z,T b.Y,Z c.X,Z d.X,Y 7. Để xác định các nhóm chức của glucozơ, ta có thể dùng: a.Ag2O/dd NH3 b.Cu(OH)2 c.Quỳ tím d.Na kim loại. 8. Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với bạc oxit trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là: a.24,3g b.32,4g c.16,2g d.21,6g 9.Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trng dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là: a.33,7g b.56,25g c.20g d.Trị số khác. 10.Cho 2,25kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic. Trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%. Khối lượng rượu thu được là: a.0,92kg b.0,828kg c.1,242kg d.Kết quả khác. 11.Từ glucozơ điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau: Glucozơ→ rượu etylic→ butadien-1,3→ cao su Buna. Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là: a.144kg b.108kg c.81kg d.96kg
12.Cho chuỗi biến đổi sau: Khí cacbonic ) 1 ( tinh bột ) 2 ( glucozơ ) 3 ( rượu etylic. Hãy chọn câu ĐÚNG. a.Phản ứng (1) là phản ứng quang hợp, phản ứng (2) là phản ứng lên men và phản ứng (3) là phản ứng thủy phân. b.Phản ứng (1) là phản ứng quang hợp, phản ứng (2) là phản ứng thủy phân và phản ứng (3) là phản ứng lên men. c.Phản ứng (1) là phản ứng thủy phân, phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là phản ứng lên men. d.Phản ứng (1) là phản ứng lên men, phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là phản ứng lên men. 13.Cho 3 chất: Glucozơ, axit axetic và glixerin. Để phân biệt 3 chất trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là: a.Quỳ tím và Na b. Dung dịch Na2CO3 và Na c. Dung dịch NaHCO3 và dd AgNO3 d.Ag2O/dd NH3 và quỳ tím. 14.Khí cacbonic chiếm tỷ lệ 0,03% thể tích trong không khí. Để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra 40,5g tinh bột (giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là: a.115000 b.120000 c.112000 d.118000 15.Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ: a. [C6H5O2(OH)5]n b. [C6H7O2(OH)2]n c. [C6H5O2(OH)3]n d. [C6H7O2(OH)3]n 16.Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đ.v.C. Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là: a.250000 b.300000 c.280000 d.350000 17.Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%. Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là: a.2,975 tấn b.3,613 tấn c.2,546 tấn d.2,613 tấn. 18.Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được: a.Tơ axetat b.Tơ capron c.Nilon-6,6 d.Tơ enang 19.Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) saccarozơ; (Z) tinh bột; (T) glixerin; (H) xenlulozơ. Những chất bị thủy phân là: a.X,Z,H b.X,T,Y c.Y,T,H d.Y,Z,H
20.Cho các phản ứng sau: (1) HOCH2-(CHOH)4-CHO+Ag2O
0 3,t ddNH HOCH2-(CHOH)4-COOH+2Ag
(2)HOCH2-(CHOH)4-CHO+2Cu(OH)2
0t
HOCH2-(CHOH)4-COOH+Cu2O+2H2O
(3)HOCH2-(CHOH)4-CHO+H2
0 ,t Ni HOCH2-(CHOH)4-CH2OH
(4)HOCH2-(CHOH)4-CHO men 2C2H5OH+2CO2 Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucozơ trong nước tiểu người bệnh đái tháo đường? a.1,3 b.1,4 c.2,3 d.1,2 21.Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomandehyt (HCHO), axetandehyt (CH3CHO) và metyl fomiat (HCOOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là chất nào? a.CH3CHO b.HCOOCH3 c.C6H12O6 d.HCHO 22.Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để chứng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.