Quảng cáo
Đề kiểm tra kiến thức hè môn Hóa học 12 - Mã đề 01
QR

Đề kiểm tra kiến thức hè môn Hóa học 12 - Mã đề 01

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TRUNG TÂM MINH HIẾU ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HÈ MÔN HÓA - Thời gian :50 phút

MÃ ĐẾ 01 HỌ VÀ TÊN : Câu 41: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

A. valin. B. lysin. C. alanin. D. glyxin. Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A. Glyxin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Glucozơ. Câu 43: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 45: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là

A. 16,6. B. 17,9. C. 19,4. D. 9,2. Câu 46: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của hai amin là

A. C3H9N và C4H11N. B. C3H7N và C4H9N. C. CH5N và C2H7N. D. C2H7N và C3H9N. Câu 47: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 55,600. B. 53,775. C. 61,000. D. 32,250. Câu 48: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Chuyển màu hồng Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag T Nước brom Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A. axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ. B. axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin. C. axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin. D. anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic. Câu 49:Cho 30 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 160. B. 720. C. 329. D. 320. Câu 50: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. etyl propionat. B. etyl fomat. C. etyl axetat. D. propyl axetat. Câu 51: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. amilozơ. Câu 52:Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

A. etyl fomat. B. glucozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ. Câu 53: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. (c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc. (d) Glucozơ làm mất màu nước brom. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 54: Cho các chất sau: CH3COOCH3, H2NCH2COOH, CH3COOC6H5, C2H5NH3Cl, H2NCH2COONa,

ThuVienDeThi.com

HOOCCH2NH3Cl tác dụng lần lượt với dung dịch KOH dư, đun nóng. Số chất tham gia phản ứng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 55: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 6,16 gam X, thu được 4,32 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là A. 25%. B. 72,08%. C. 27,92%. D. 75%. Câu 56: Cho các phát biểu sau:

Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo . Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. Glucozơ thuộc loại monosaccarit . Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là

A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu57: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất quá trình lên men là 90%), thu được etanol và khí CO2. Hấp thụ hết lượng khí CO2 sinh ra bằng nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm so với ban đầu là 3,4 gam. Giá trị của m là

A. 15 B. 14 C. 13 D. 12 Câu 58: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3OH và C2H5OH. Công thức phân tử của X là A. C6H10O4. B. C6H10O2. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo