
Trang 1/4 - Mã đề thi 910
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ YÊN
KỲ KHẢO SÁT NĂNG LỰC HỌC SINH LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HÓA HỌC Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 910
Họ, tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ................
Cho khối lượng mol nguyên tử (gam/mol) các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137; điều kiện tiêu chuẩn được viết tắt là đktc;
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tên gọi của X là
A. ancol etylic. B. fructozơ C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 2: Chất nào sau đây có nhiều trong thành phần của dầu thực vật?
A. etyl axetat. B. glucozơ. C. triolein. D. axit axetic. Câu 3: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A. Na+, K+. B. Cl-, HCO3-. C. HCO3-, SO42-. D. Mg2+, Ca2+. Câu 4: Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
A. Cu, Ag. B. Mg, Cu. C. Ba, Au. D. Al, Cr. Câu 5: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Fe. B. Be. C. Al. D. Na. Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?
A. Lysin. B. Alanin. C. Glyxin. D. Valin. Câu 7: Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO2. Giá trị của V là
A. 1,96. B. 3,92. C. 7,84. D. 2,94. Câu 8: Quặng sắt pirit có thành phần chính là
A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeS2. D. FeCO3. Câu 9: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
A. Au. B. Ag. C. Al. D. Cu. Câu 10: Công thức hóa học của metyl axetat là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 11: Tiến hành thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau:
Khi cho dung dịch NaOH đến dư, phản ứng xong, ở ống nghiệm nào thu được kết tủa? A. (1). B. (4). C. (2). D. (3).
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 910
Câu 12: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch HCl. Chất X là
A. BaSO4. B. Na2CO3. C. Al(OH)3. D. CaCO3. Câu 13: Thủy tinh hữu cơ Plexiglas là một chất dẻo, cứng, trong suốt, bền với nhiệt, với nước, axit, bazơ nhưng bị hòa tan trong benzen, ete. Thủy tinh hữu cơ được dùng để làm kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, đồ dùng gia đình… Thủy tinh hữu cơ có thành phần hóa học chính là polime nào sau đây?
A. Poli(vinyl clorua). B. Poli(vinyl axetat). C. Poli(phenol fomandehit). D. Poli(metyl metacrylat). Câu 14: Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?
A. Cr. B. Al2O3. C. Al. D. Cr(OH)3. Câu 15: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A. nước vôi trong. B. giấm ăn. C. lưu huỳnh. D. thạch cao. Câu 16: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
A. H2NCH2CONHCH2CH(CH3)COOH. B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. C. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH. D. H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH. Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng xong, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 3,36. D. 2,24. Câu 18: Cho các polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ và poli(vinylclorua). Số polime thiên nhiên là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 19: Phương trình hóa học nào sau đây được viết không đúng?
A. Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2. B. Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O. C. 2Ag + 2HCl 2AgCl + H2. D. 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2.
Câu 20: Chất nào trong số các chất sau đây, có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. CH3COOCH3. B. CH3CH2NH2. C. CH3CH2OH. D. H2NCH2COOH. Câu 21: Cho các phản ứng sau:
(1) Kim loại (X) + Cl2
0t (Y) (2) (Y) + dd KOH dư → muối (Z) + muối (T) + H2O. Kim loại X có thể là kim loại nào sau đây? A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 22: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A. ancol metylic và fructozơ. B. glixerol và xà phòng. C. xà phòng và glucozơ. D. ancol metylic và xà phòng. Câu 23: Khi phản ứng với dung dịch HCl, crom …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.