 nam 2018 2019 truong THCS Trung Lap Hai Phong.png)
UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019
(Đề thi gồm 3 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị
tính là kilogam):
58 60 57 60 61 61
57 58 61 60 58 57
(Bảng 1)
Bảng 1 được gọi là:
A. Bảng “tần số” B. Bảng “phân phối thực nghiệm”
C. Bảng thống kê số liệu ban đầu D. Bảng dấu hiệu.
Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là :
A) 10 B) 12 C) 4 D) 14
Câu 3. Biểu thức đại số biểu thị “ Quãng đường đi được (s) của một xe máy có vận tốc
55km/h trong thời gian t(h) “ là :
A) s=40t B) s=55t C) s= 55 t D) s= 40 t
Câu 4. Gía trị của biểu thức 2x +xy-yz khi x=-2 ,y=3 và z= 5 thì kết quả đúng là
A) 13 B) 9 C) -13 D) -17
Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức
A) -xy B) x-y C) 5. (x+y) D) 2x+3y
Câu 6. : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3xy −
A) -3x 2y B) -3 2x y C) -3xy D) -3 2x 2y
Câu 7. : Đa thức 2x 5y - 4 xy + 6y +1 có bậc là:
A) 6 B) 5 C) 7 D) 14
Câu 8. Trong các đa thức sau ,đa thức nào không phải là đa thức một biến
A) 2x -2xy+1 B) 15-2x C) 2y +3y-4 D) 15z+4
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng : (3 2x -5x+2)+(3 2x +5x)=
A) 6 2x -10x+2 B) 6 2x +2 C) 6 2x +10x+2 D) 2 9x +2
Câu 10. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 2 1 ?
A) x= 1 4 B) x= 1 4 − C) x= 1 2 D) x= 1 2 −
Câu 11. Cho ∆ ABC cân tại A, có Â = 30o thì mỗi góc ở đáy có số đo là:
A) 0 110 B) 0 35 C) 0 75 D) 0 150
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm. Độ dài cạnh AB là:
A) 32cm B) 36 cm C) 8cm D) 16 cm
Câu 13.Cho tam gác ABC có A = 600, B= 850. Kết quả nào sau đây là đúng?
A) AC >AB>BC B) BC>AC>AB C) AC<AB<BC D) AB<BC<AC
Câu 14. Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng , B nằm giữa A và C . Trên đường thẳng vuông góc
với AC tại B Ta lấy điểm H khi đó :
A) AH< BH B) AH< AB C) AH > BH D) AH = BH
Câu 15. ba đoạn thẳng có độ dài nào là 3 cạnh của một tam giác
A) 5cm;3cm;2cm B) 4cm;5cm;6cm C)7cm;4cm;3cm D) 12cm;8cm;4cm
II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Bài 1. (1 điểm) : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như
sau:
28 32 32 36 31
30 45 31 32 36
28 31 28 31 32
31 32 30 30 32
a).Dấu hiệu ở đây là gì?
b). Lập bảng tần số . Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2. (1 điểm) : Cho A = . 2 2 2 2 1 4 ( ).( ) 4 5 x y z x y x −
a) Thu gọn A
b) Tính giá trị của A tại x=1 ; y = -1 ; z = 10
Bài 3. (1 điểm) Cho hai đa thức :
( ) 3 5 3 7 P x x x x = − + − và ( ) 3 2 5 2 3 2 2 Q x x x x x = − + −+ − −
a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x). Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 4. (3 điểm): Cho góc nhọn y O x ˆ , C là một điểm thuộc tia phân giác của góc đó. Kẻ CA
vuông góc với Ox ( A∈ Ox), kẻ CB vuông góc với Oy ( B ∈ Oy).
a) Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của AC và Oy.
CM: ∆ ACD = ∆ BCE. Từ đó suy ra CD = CE.
b) Cho biết OC = 13 cm, OA = 12 cm, 0 30 ˆ = C O A . Tính độ dài AC và B C O ˆ .
c) CM : OC ⊥ DE
Bài 5. (1,0 điểm)
Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c.
a) Tính P(-1), P(-2)
b) Cho 5a - 3b + 2c = 0.Chứng tỏ rằng P(-1).P(-2) ≤ 0
----------------- Hết ------------------
UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM
TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ TOÁN ...7.. HỌC KỲ II (2018-2019)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án C B B D A A C A B B C C D C B
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài Yêu cầu cần đạt Điểm
Bài 1
(1,0đ)
a) Dấu hiệu ở đây : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một
lớp
0,25
b)
Số cân nặng
(x)
28 30 31 32 36 45
Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20
0,25
X = 28.3 30.3 31.5 32.6 36.2 45.1 638 20 20 + + + + + = = 31,9
Mốt cuả dấu hiệu là:32
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.