Quảng cáo
Đề thi lớp 7 môn Toán học kì 2 (HK2) năm 2018 2019 trường THCS Trung Lập Hải Phòng
QR

Đề thi lớp 7 môn Toán học kì 2 (HK2) năm 2018 2019 trường THCS Trung Lập Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi lớp 7 môn Toán học kì 2 (HK2) năm 2018 2019 trường THCS Trung Lập Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Toán lớp 7 môn Toán học kì 2 năm 2018-2019 trường THCS Trung Lập Hải Phòng Đề thi Toán lớp 7 môn Toán học kì 2 năm 2018-2019 trường THCS Trung Lập Hải Phòng Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau chiêm ngưỡng đề thi Toán lớp 7 môn Toán học kì 2 năm học 2018-2019 của trường THCS Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm tổng cộng 20 câu hỏi, bao gồm 15 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận. Học sinh sẽ có 90 phút để hoàn thành bài thi và đề thi đi kèm với đáp án và lời giải chi tiết. Một trong những câu hỏi đầu tiên trong đề thi là điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A, được ghi lại trong bảng số liệu. Học sinh cần phân biệt được loại bảng số liệu này và chọn đáp án đúng. Câu hỏi tiếp theo đưa ra một vấn đề về hình học điển hình, đòi hỏi học sinh nắm vững kiến thức về đồ thị, tọa độ để giải quyết. Cuối cùng, đề thi đặt ra một bài toán về đa thức khá phức tạp, đòi hỏi học sinh phải biết cách thực hiện các phép tính đa thức cộng, trừ để tìm ra nghiệm của đa thức M(x) = P(x) + Q(x). Những câu hỏi này giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức Toán học vào thực tế. Tóm lại, đề thi Toán lớp 7 môn Toán học kì 2 năm 2018-2019 của trường THCS Trung Lập Hải Phòng không chỉ đánh giá kiến thức Toán học của học sinh mà còn giúp họ phát triển kỹ năng tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Đây là một bước quan trọng trong việc khẳng định năng lực Toán học của học sinh và chuẩn bị cho họ cho những thách thức về mặt học vấn trong tương lai.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 3 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1: Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị

tính là kilogam):

58 60 57 60 61 61

57 58 61 60 58 57

(Bảng 1)

Bảng 1 được gọi là:

A. Bảng “tần số” B. Bảng “phân phối thực nghiệm”

C. Bảng thống kê số liệu ban đầu D. Bảng dấu hiệu.

Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là :

A) 10 B) 12 C) 4 D) 14

Câu 3. Biểu thức đại số biểu thị “ Quãng đường đi được (s) của một xe máy có vận tốc

55km/h trong thời gian t(h) “ là :

A) s=40t B) s=55t C) s= 55 t D) s= 40 t

Câu 4. Gía trị của biểu thức 2x +xy-yz khi x=-2 ,y=3 và z= 5 thì kết quả đúng là

A) 13 B) 9 C) -13 D) -17

Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức

A) -xy B) x-y C) 5. (x+y) D) 2x+3y

Câu 6. : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3xy −

A) -3x 2y B) -3 2x y C) -3xy D) -3 2x 2y

Câu 7. : Đa thức 2x 5y - 4 xy + 6y +1 có bậc là:

A) 6 B) 5 C) 7 D) 14

Câu 8. Trong các đa thức sau ,đa thức nào không phải là đa thức một biến

A) 2x -2xy+1 B) 15-2x C) 2y +3y-4 D) 15z+4

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng : (3 2x -5x+2)+(3 2x +5x)=

A) 6 2x -10x+2 B) 6 2x +2 C) 6 2x +10x+2 D) 2 9x +2

Câu 10. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 2 1 ?

A) x= 1 4 B) x= 1 4 − C) x= 1 2 D) x= 1 2 −

Câu 11. Cho ∆ ABC cân tại A, có Â = 30o thì mỗi góc ở đáy có số đo là:

A) 0 110 B) 0 35 C) 0 75 D) 0 150

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm. Độ dài cạnh AB là:

A) 32cm B) 36 cm C) 8cm D) 16 cm

Câu 13.Cho tam gác ABC có A = 600, B= 850. Kết quả nào sau đây là đúng?

A) AC >AB>BC B) BC>AC>AB C) AC<AB<BC D) AB<BC<AC

Câu 14. Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng , B nằm giữa A và C . Trên đường thẳng vuông góc

với AC tại B Ta lấy điểm H khi đó :

A) AH< BH B) AH< AB C) AH > BH D) AH = BH

Câu 15. ba đoạn thẳng có độ dài nào là 3 cạnh của một tam giác

A) 5cm;3cm;2cm B) 4cm;5cm;6cm C)7cm;4cm;3cm D) 12cm;8cm;4cm

II. TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1. (1 điểm) : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như

sau:

28 32 32 36 31

30 45 31 32 36

28 31 28 31 32

31 32 30 30 32

a).Dấu hiệu ở đây là gì?

b). Lập bảng tần số . Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2. (1 điểm) : Cho A = . 2 2 2 2 1 4 ( ).( ) 4 5 x y z x y x −

a) Thu gọn A

b) Tính giá trị của A tại x=1 ; y = -1 ; z = 10

Bài 3. (1 điểm) Cho hai đa thức :

( ) 3 5 3 7 P x x x x = − + − và ( ) 3 2 5 2 3 2 2 Q x x x x x = − + −+ − −

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x). Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 4. (3 điểm): Cho góc nhọn y O x ˆ , C là một điểm thuộc tia phân giác của góc đó. Kẻ CA

vuông góc với Ox ( A∈ Ox), kẻ CB vuông góc với Oy ( B ∈ Oy).

a) Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của AC và Oy.

CM: ∆ ACD = ∆ BCE. Từ đó suy ra CD = CE.

b) Cho biết OC = 13 cm, OA = 12 cm, 0 30 ˆ = C O A . Tính độ dài AC và B C O ˆ .

c) CM : OC ⊥ DE

Bài 5. (1,0 điểm)

Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c.

a) Tính P(-1), P(-2)

b) Cho 5a - 3b + 2c = 0.Chứng tỏ rằng P(-1).P(-2) ≤ 0

----------------- Hết ------------------

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM

TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ TOÁN ...7.. HỌC KỲ II (2018-2019)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đáp án C B B D A A C A B B C C D C B

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài Yêu cầu cần đạt Điểm

Bài 1

(1,0đ)

a) Dấu hiệu ở đây : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một

lớp

0,25

b)

Số cân nặng

(x)

28 30 31 32 36 45

Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20

0,25

X = 28.3 30.3 31.5 32.6 36.2 45.1 638 20 20 + + + + + = = 31,9

Mốt cuả dấu hiệu là:32

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo