
Page 1
AMIN
Câu 1: Chất có phản ứng màu biure là A. Chất béo. B. Protein. C. Tinh bột. D. Saccarozơ. Câu 2: Chất không có phản ứng thủy phân là A. glucozơ. B. etyl axetat. C. Gly-Ala. D. saccarozơ. Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 4: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là: A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T
Câu 5: Một amin X có công thức phân tử là : C4H11N. Số đồng phân amin bậc 1 của X là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 6: Một amin thơm A có CTPT là C7H9N. Số đồng phân của A là :
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 7: Cho các chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2 ;(3) NH3. Dãy sắp xếp theo tính bazơ giảm dần là:
A. (1) > (2) > (3). B. (2) > (1) > (3). C. (2) > (3) > (1). D. (3) > (2) > (1).
Câu 8: Cho các chất sau:
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào?
A.(1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B.(5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)
C.(5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D.(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 9: Nhóm có chứa dung dịch ( hoặc chất) không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A. NH3 , CH3 – NH2. B. NaOH, CH3 – NH2. C. NaOH, NH3. D. NH3, C6H5NH2( Anilin).
Câu 10: Dung dich CH3NH2 phản ứng được với dãy chất nào
A. FeCl3 , HCl, HNO2, HNO3, CH3COOH B. FeCl3 , HCl, HNO2, NaOH, CH3COOH
C. FeCl3 , HCl, HNO2, Na2CO3, CH3COOH D. FeCl3 , HCl, Br2 , HNO3, CH3COOH
Câu 11: Dung dich C6H5NH2 phản ứng được với dãy chất nào
A. Br2 , HCl, HNO2, CH3COOH B. HCl, HNO2, NaOH, CH3COOH
C. HCl, HNO2, Na2CO3, CH3COOH D. HCl, Br2 , HNO3, CH3COONa
ThuVienDeThi.com
Page 2
Câu 12. Để làm sạch các dụng cụ chứa anilin, trước khi dùng nước ta có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A. Xà phòng. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaCl.
Câu 13. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là :
A. CH3 NH2 B. CH3COOH C. CH3OH D. CH3COOH
Câu 14. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. Glyxin B. Etylamin C. Anilin D. Phenylamoni clorua
Câu 15: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 3,425. B. 4,725. C. 2,550. D. 3,825. Câu 16: Cho 5,9 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: propylamin, etylmetylamin, trimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl1M. Giá trị của V là:
A. 100ml B. 200ml C.150ml D .Kết quả khác
Câu 17: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:A. 5 B. 8 C. 7 D. 4
Câu 18. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là ( cho H = 1, O = 16 ) .
A. C4 H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện). Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ. Chất X là
A. CH2=CH-NH-CH3. B. CH3-CH2-NH-CH3. C. CH3-CH2-CH2-NH2. D. CH2=CH-CH2-NH2.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2
Câu 21: Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là
A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2. B. CH3CH2CH2NH2. C. H2NCH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2.
Câu 22 : Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.