Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Sắt, đồng và crom
QR

Bài tập trắc nghiệm Sắt, đồng và crom

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Sắt, đồng và crom. 1) Oxi hóa hoàn toàn 14,3g hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 22,3g hỗn hợp các oxit. Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối tạo thành là: a.36,6g b.32,05g c.49,8g d.48,9g 2)Trường hợp nào sau đây thu được Al(OH)3? a.Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH dư. b.Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch HCl dư. c.Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. d.Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NH3 dư. 3)Câu nào đúng trong số các câu sau đây? a.Nhôm là kim loại lưỡng tính. b.Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính. c.Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính. d.Al(OH)3 là chất không lưỡng tính. 4)Những tính chất vật lí nào sau đây không phải là của nhôm? a.Dẫn điện yếu hơn Fe. b.Nhẹ hơn Cu khoảng 3 lần. c.Dẫn điện tốt, bằng khoảng 2/3 lần độ dẫn điện của Cu. d.Có màu trắng bạc, rất dẻo. 5)Có 4 chất ở dạng bột: Al, Cu, Al2O3, CuO. Chỉ dùng một chất nào sau đây để nhận biết? a.Nước b.Dung dịch NaOH. c.Dung dịch HCl d.Dung dịch H2SO4 đặc, nóng. 6) Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn chua? a.Làm trong nước. b.Diệt trùng nước. c.Thuộc da. d.Làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm. 7)Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2? a.Không có hiện tượng gì. b.Có kết tủa. c.Lúc đầu có kết tủa, sau đó tan hết. d.Có kết tủa, sau đó tan một phần. 8) Đốt Al trong bình khí Cl2, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 71g. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là: a.27g b.18g c.54g d.40,5g 9)Al không phản ứng với chất nào sau đây? a.Cl2 b. Dung dịch HCl c. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội. d. Dung dịch NaOH 10)Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là: a.a>4b b.a<4b c.a+b=1,5 mol d.a=4b. 11)Cho 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Số ml dung dịch NaOH 0,1M cần thêm vào đó để chất rắn có được sau khi nung kết tủa có khối lượng là 0,51g phải là bao nhiêu? a.300ml b.300ml và 800ml c.300ml và 700ml d.500ml. 12)Có thể nhận biết được ba chất rắn là: CaO, MgO, Al2O3 bằng hóa chất nào sau đây? a. Dung dịch HNO3 b.Dung dịch NaOH c. Dung dịch HCl d.H2O 13)Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3? a.Không có hiện tượng gì. b.Có kết tủa màu đỏ c.Có sủi bọt khí d.Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí. 14)Al không tan trong nước vì nguyên nhân: a.Al là kim loại có tính khử yếu nên không tác dụng với nước. b.Al phản ứng với nước tạo Al(OH)3 (dạng keo) bao phủ miếng Al. c.Al phản ứng với nước tạo lớp Al2O3 bền vững bao phủ miếng Al. d.Al bị thụ động hóa bởi nước. 15)Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch AlCl3 ? a.Không có hiện tượng gì. b.Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí. c.Chỉ sủi bọt khí. d.Chỉ xuất hiện kết tủa keo trắng. 16)Cho hỗn hợp gồm 0,1mol Ba và 0,2mol Al vào lượng nước có dư thì thể tích khí (đkc) thoát ra là: a.2,24 lít b.4,48 lít c.6,72 lít d.8,96 lít 17)Khi thả một miếng Al vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có bọt khí H2 thoát ra. Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước? a.Al là kim loại yếu nên không có phản ứng với nước. b.Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn không cho Al tiếp xúc với nước. c.Al có màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ. d.Nguyên nhân khác. 18)Có các chất bột: K2O, CaO, Al2O3, MgO. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết? a. Dung dịch HCl b. Dung dịch H2SO4 c. Dung dịch NaOH d.Nước. 19)Cho hỗn hợp gồm x mol Al và 0,2mol Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A. Dẫn CO2 dư vào dung dịch A thu được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B nung tới khối lượng không đổi thu được 40,8g chất rắn C. Giá trị của x là: a.0,2mol b.0,3mol c.0,4mol d.0,04mol 20)Có các kim loại:Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất sau đây để nhận biết? a. Dung dịch HCl b. Dung dịch H2SO4 loãng c. Dung dịch CuSO4 d.Nước. 21)Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Kim loại …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo