Quảng cáo
Đề thi lớp 7 môn Toán học kì 2 (HK2) năm 2018 – 2019 trường THCS An Hòa – Hải Phòng
QR

Đề thi lớp 7 môn Toán học kì 2 (HK2) năm 2018 – 2019 trường THCS An Hòa – Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi lớp 7 môn Toán học kì 2 (HK2) năm 2018 – 2019 trường THCS An Hòa – Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Toán lớp 7 môn Toán học kì 2 năm 2018 – 2019 trường THCS An Hòa – Hải Phòng Đề thi Toán lớp 7 môn Toán học kì 2 năm 2018 – 2019 trường THCS An Hòa – Hải Phòng Em xin chia sẻ đề thi Toán lớp 7 môn Toán học kì 2 năm học 2018 – 2019 của trường THCS An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Đề thi bao gồm 02 trang với 14 câu trắc nghiệm (chiếm 30% số điểm) và 05 câu tự luận (chiếm 70% số điểm). Thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trong đề thi, có một câu hỏi liên quan đến việc xác định số cân nặng của 20 học sinh trong một lớp và phải lập bảng tần số để giải quyết bài toán. Câu hỏi khác liên quan đến góc nhọn và chứng minh các mệnh đề liên quan đến góc và đường cao của tam giác. Ngoài ra, đề thi còn đưa ra một bài toán thống kê để học sinh giải quyết bằng cách xác định số lượng giá trị khác nhau của một dấu hiệu. Đề thi Toán lớp 7 môn Toán học kì 2 năm 2018 – 2019 trường THCS An Hòa – Hải Phòng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải các bài toán phức tạp, thúc đẩy sự tư duy logic và xác định cách tiếp cận các vấn đề toán học một cách khoa học.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS AN HÒA

(Đề gồm 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm học 2018 - 2019

Môn: Toán 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

A.TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1. Theo dõi thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập

được bảng sau :

Thời gian

(x)

4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần số

( n)

6 3 4 2 8 5 5 6 1 N = 40

a. Số các giá trị của dấu hiệu là :

A. 12 B. 40 C. 9 D. 8

b. Tần số 3 là của giá trị:

A. 9 B. 10 C. 5 D. 3

Câu 2.Biểu thức biểu thị tổng của a và b bình phương là:

A. a + b2 B. a2 + b2 C. a2 + b D. ( a + b)2

Câu 3. Giá trị của biểu thức 2x3y – 4y2 + 1 tại x = -2; y = -1 là :

A. -13 B. 13 C. 19 D. -19

Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ?

A.

2x y B. 1 3 xy3 C. x + y D. 1 - x

Câu 5. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x2y là:

A. 5xy2 B. 3 2 − x2y C. x2y2 D. 5( xy)2

Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

A.

2 3 5 2 x xy   B. 2 1 3 x x −+ − C. 2 2 3 1 xy y −+ D. 2 a x y x +

Câu 7. Đa thức 3 4 3 4 ( ) 5 3 4 5 3 1 A x x x x x x = − + − + + có bậc sau khi thu gọn là:

A. 4 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 8. Kết quả đúng của phép tính 2 2 ( 3 4) (2 4) x x x x     là:

A.

2 3 4 8 x x   B.

2 2 3 x x  C.

2 3 3 x x  D.

2 3 4 x x 

Câu 9. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 2 1 ?

A. x = 4 1 B. x = - 4 1 C. x = 2 1 D. x = - 2 1

Câu 10. Cho ABC ∆ cân tại A có AB = 5cm thì độ dài cạnh AC bằng :

A. 3cm B. 4cm C. 5cm D.6cm

Câu 11. Trong các bộ ba sau, bộ ba nào là độ dài 3 cạnh của tam giác vuông :

A. 1cm,2cm,3cm B. 2cm,2cm,4cm C. 6cm,8cm,10cm

Câu 12. Cho tam giác ABC, AB > AC > BC . Ta có

A. A B C ˆ ˆ ˆ > > B. A C B ˆ ˆ ˆ > > C. C B A ˆ ˆ ˆ > > D. B C A ˆ ˆ ˆ > >

Câu 13. Cho hình 1. Biết MN < MP. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. NH > HP

B. NH = HP

C. NH < HP

D. NH > MN

Câu 14. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác:

A.1cm, 2cm, 1cm C. 5cm, 6cm, 11cm

B. 1cm, 2cm, 2cm D. 3cm, 4cm, 7cm

B.TỰ LUẬN ( 7 điểm).

Bài 1 (1,0 điểm): Số cân nặng (kg) của 20 học sinh trong một lớp được ghi trong bảng sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 32

32 30 32 31 31 33 28 31 31 28

a. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Hãy lập bảng tần số .

b. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2 (1,0 điểm)

Cho A = (

4 3 x2yz ) . ( 9 8 − x2y3x )

a. Thu gọn A

b. Tìm phần biến và bậc của A .Tính giá trị của A tại x=1 ; y = -1 ; z = 3

Bài 3 (1,0 điểm)

Cho hai đa thức :

M

Hình 1

N H P

( ) 3 5 3 7 P x x x x = − + − và ( ) 3 2 5 2 3 2 2 Q x x x x x = − + −+ − −

a. Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)

b. Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho góc nhọn xOy.Trên tia Ox lấy điểm A (A ≠ O); trên tia Oy lấy điểm B

(B ≠ O) sao cho OA = OB. Kẻ AC ⊥ Oy (C ∈ Oy); BD ⊥ Ox (D ∈ Ox).Gọi I là giao điểm của

AC và BD.

a. Chứng minh ∆ AOC = ∆ BOD

b. Chứng minh ∆ AIB cân

c. So sánh IC và IA

Bài 5. ( 1,0 điểm)

Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c.

a) Tính P(-1), P(-2)

b) Cho 5a - 3b + 2c = 0.Chứng tỏ rằng P(-1).P(-2) ≤ 0

------------ Hết ------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo