Quảng cáo
Bài tập về Điện phân hay và khó
QR

Bài tập về Điện phân hay và khó

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1. Cho một dung dịch A của 2 axit trong nước: H2SO4 0,3M và HCl 0,4M. Tính giá trị pH của dung dịch A. Điện phân 100ml dung dịch A bằng điện cực trơ Pt với cường độ dòng điện 2,68 ampe trong thời gian t giờ. a.Lập hàm số mô tả sự phụ thuộc của pH vào thời gian điện phân t trong khoảng (0<t<1h) b.Vẽ đồ thị của hàm số trên 2. Điện phân (với điện cực trơ Pt) 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng của catot không đổi, thấy khối lượng catot tăng 3,2g so với lúc chưa điện phân. Tính nồng độ phân tử gam của dung dịch Cu(NO3)2 trước khi điện phân 3.Hòa tan 150g tinh thể CuSO4.5H2O vào 600ml dung dịch HCl 0,6M ta được dung dịch A. Chia dung dịch A thành 3 phần bằng nhau: a.Tiến hành điện phân phần 1 với cường độ dòng điện 1,34A trong vòng 4 giờ. Tính khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot, biết hiệu suất điện phân là 100% b.Cho 5,4g nhôm kim loại vào phần 2. Sau một thời gian ta thu được 1,344 lít khí (đktc), dung dịch B và chất rắn C. Cho dung dịch B tác dụng với xút dư rồi lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao thì thu được 4g chất rắn. Tính khối lượng chất rắn C c.Cho 13,7g bari kim loại vào phần 3. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lọc lấy kết tủa, rửa sạch và đem nung ở nhiệt độ cao thì thu được bao nhiêu gam chất rắn, biết rằng khi tác dụng với bazơ, Cu2+ chỉ tạo thành Cu(OH)2 4.Viết phương trình phản ứng có thể xảy ra khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. Hãy cho biết pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào (tăng hay giảm) trong quá trình điện phân? 5.Có 2 bình điện phân đặt nối tiếp nhau. Bình 1 chứa V lít dung dịch CuCl2 có nồng độ 2x mol/lít. Bình 2 chứa 2V lít dung dịch AgNO3 có nồng độ x mol/lít. Thực hiện sự điện phân với điện cực trơ trong thời gian 50 phút, cường độ dòng điện là 1,93A. Trộn hai dung dịch sau điện phân với nhau. Trong dung dịch sau điện phân có 0,08 mol ion Cl-. Tính nồng độ mol/lít của mỗi dung dịch ban đầu. 6. Điện phân 200ml dung dịch CuSO4, dùng hai điện cực trơ và dòng điện một chiều cường độ 1A. Kết thúc điện phân khi ở catot bắt đầu có bọt khí thoát ra. Để trung hòa dung dịch sau khi kết thúc điện phân đã dùng vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 0,2M. Biết hiệu suất điện phân là 100% a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra trên các điện cực và phương trình biểu diễn sự điện phân b.Tính thời gian điện phân và nồng độ mol của dung dịch CuSO4 7.Tính thể tích dung dịch NaOH 0,01M cần để tác dụng vừa hết với 10ml dung dịch A chứa H2SO4 0,1M và CuSO4 0,05M. Tính thời gian điện phân 100ml dung dịch A với dòng điện 0,05A để thu được 0,016g đồng, biết hiệu suất điện phân là 80%. 8.Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa mg hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68g Al2O3 a.Tính khối lượng của m b.Tính khối lượng catot tăng lên sau điện phân c.Tính khối lượng dung dịch giảm đi sau điện phân (giả sử nước bay hơi không đáng kể) 9.a. Những quá trình nào đã xảy ra trên bề mặt của điện cực platin khi điện phân 1 lít dung dịch AgNO3? Viết sơ đồ điện phân và phương trình dạng tổng quát b.Nếu môi trường của dung dịch sau khi điện phân có pH=3 với hiệu suất điện phân là 80%, thể tích của dung dịch được coi như không đổi thì nồng độ các chất trong dung dịch sau điện phân là bao nhiêu? Khối lượng AgNO3 trong dung dịch ban đầu là bao nhiêu? 10. Dung dịch A chứa 7,2g XSO4 và Y2(SO4)3. Cho dung dịch Pb(NO3)2 tác dụng với dung dịch A (vừa đủ), thu được 15,15g kết tủa và dung dịch B a.Xác định số gam muối trong dung dịch B b. Điện phân dung dịch B với các điện cực trơ, khi toàn bộ kim loại được giải phóng trên catot thì ngừng điện phân. Tính số gam kim loại thu được trên catot và thể tích khí thoát ra trên anot (đktc) sau khi điện phân c.Tìm X và Y, biết rằng tỉ lệ về số mol của XSO4 và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo