
16
ĐỀ 9: THPT PHAN ĐĂNG LƯU C©u 1 : Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5 ampe. Lượng đồng giải phóng ở catot là : ( Cho : Cu = 64 ) A. 5,5(g) B. 5,9(g) C. 7,5(g) D. 7,9(g) C©u 2 : Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hóa học đơn giản để loại tạp chất là :
A. thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn. B. điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh. C. thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh. D. chuyển 2 muối thành hidroxit, oxit, kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãng. C©u 3 : Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là : A. 2,4 B. 1,6 C. 1,9 D. 1,4 C©u 4 : Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
A. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxihóa. B. Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện. C. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxihóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3 . D. Nhôm không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước. C©u 5 : Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất. V bằng: Cho : fe = 56 ; O = 16. A. 0,336 lít B. 0,448 lít C. 0,224 lít D. 2,240 lít C©u 6 : Có ba chất : Mg, Al, Al2O3. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là:
A. dd HNO3 B. ddHCl C. dd NaOH D. dd CuSO4 C©u 7 : Những mô tả ứng dụng nào dưới đây không chính xác ?
A. CaSO4 dùng sản xuất phấn viết, bó bột.Thạch cao khan dùng đúc tượng, mẫu trang trí nội thất. B. CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic. C. Ca(OH)2 dùng điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi. D. CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2, làm chất hút ẩm. C©u 8 : Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. Hợp chất đó là :
A. Cr2O3 B. Cr(OH)3 C. CrO3 D. Cr2(SO4)3. C©u 9 : Phản ứng điện phân nóng chảy nào dưới đây bị viết sai sản phẩm ?
A. Ca3N2 đpnc 3Ca + N2 B. Al2O3 đpnc 2Al + 3/2O2 C. 2NaCl đpnc 2Na + Cl2 D. 2NaOH đpnc 2Na + O2 + H2 C©u 10 : Một dung dịch có chứa a mol K+, b mol Fe3+, c mol Cl– , d mol SO42–. Biểu thức liên hệ giữa các đại lượng trên là: A. a + 3b = c + 2d B. a + 2b = c + 2d C. 2a + b = 2c + d D. 3a + b = 2c + d C©u 11 : Những chất nào sau đây vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với baz:
(1). NaHCO3 ; (2). Cr2O3 ; (3). CrO ; (4).CrO3 ; (5).Al2O3 ; (6).Zn(OH)2 ; (7).Cr(OH)2. A. 1, 2, 5, 6. B. 1, 3, 5, 6, 7 C. 1, 5, 6 D. 1 ,4 , 5, 6 C©u 12 : Cho các dung dịch : (a)HCl ; (b)KNO3 ; (c)HCl+KNO3 ; (d)Fe2(SO4)3 . Bột Cu bị hòa tan trong các dung dịch : A. (a);(b) B. (b), (d) C. (a); (c) D. (c); (d) C©u 13 : Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4,48g ion kim loại điện tích 2+ .Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g. Công thức hóa học của muối sunfat là: ( Cho : Fe = 56 ; Ni = 59 ; Cu = 64 ; Cd = 112 ) A. CuSO4 B. NiSO4 C. FeSO4 D. CdSO4 C©u 14 : Cho sơ đồ phản ứng sau:
Cu + HNO3 → muối + NO + nước. Số nguyên tử đồng bị oxi hóa và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là: A. 3 và 2 B. 3 và 8. C. 3 và 6 D. 3 và 3 C©u 15 : Cho một thanh Al tiếp xúc với 1 thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng :
A. Thanh Zn tan, bọt khí H2 thóat ra từ thanh Al. B. Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn. C. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh D. Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al C©u 16 : Hòa tan hết 5,3 g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn, Al, Fe bằng dd H2SO4 loãng, thu được 3,136 lít khí (đktc) và m (g) muối sunfat. Giá trị của m là: Cho : Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Zn = 65 ; S = 32 ; O = 16. A. 19,3g B. 32,18g C. 18,74g D. 19,02g C©u 17 : Câu nào đúng trong các câu sau đây: Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra
A. sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm B. sự khử ở cực âm C. sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương. D. sự oxi hóa ở cực dương
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.