
LÝ THUYẾT: AMIN - AMINOAXIT – PEPTID – PROTEIN - POLIME
Thái Bình 13/04/2017 Biên soạn và sưu tầm : Trương Văn Hùng – Đại học Y Dược Thái Bình 1. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là A. metyl axetat, glucozơ, etanol B. metyl axetat, alanin, axit axetic C. etanol, fructozơ, metylamin D. glixerol, glyxin, anilin 2. Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu A. Đỏ B. Vàng. C. Xanh. D. Tím. 3. Số tripeptit mạch hở tối đa thu được từ hỗn hợp gồm glyxin và alanin là
A. 8. B. 6. C. 9. D. 4. 4. Thủy phân tripeptit A thu được glixin và alanin. Số CTCT có thể có của A là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 5. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. 6. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH. C. CH3CH2CH2NH2. D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. 7. Các aminoaxit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây.
A. dung dịch NaOH, dung dịch Br2, dung dịch HCl, CH3OH B. dung dịch Ca(OH)2, dung dịch thuốc tím, dung dịch H2SO4, C2H5OH C. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5COOH, C2H5OH D. dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím. 8. Có các dung dịch sau : Phenylamoniclorua; anilin; axit aminoaxetic; ancol benzylic; metyl axetat. Số chất
phản ứng được với dung dịch KOH là :
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. 9. Một đecapeptit có công thức là : AlaGlyTyrTrpSerLysGlyLeuMetGly. Khi thủy phân không hoàn toàn
peptit này thì có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có chứa Gly ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 10. *Cho các dung dịch sau cùng nồng độ mol : NH2CH2COOH (1), CH3COOH (2), CH3CH2NH2 (3), NH3 (4).
Thứ tự độ pH tăng dần đúng là
A. (2), (1), (4), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4), (3) D. (2), (1), (3), (4) 11. Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng? A. Aminoaxit là HCHC tạp chức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. B. Hợp chất aminoaxit chỉ chứa liên kết cộng hoá trị. C. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-) D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch. 12. Có các phát biểu sau về protein, phát biểu nào đúng.
1. Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. 2. Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật. 3. Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit. 4. Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và với kiềm.
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 3, 4 13. Tripeptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên gọi là A. Alanylglyxylalalinglyxin B. Glyxylalanylalanylglyxin C. Alanylglyxylglyxinglyxin D. Glyxinalaninalaninglyxin 14. Cho các chất sau đây
(1) H2NCH2COOH. (2) HOOCCH2CH(NH2)COOH. (3) H2NCH2-CH(NH2)COOH. (4) ClH3NCH2COOH. (5) HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COONa. (6) NaOOCCH2CH(NH2)COONa Những chất lưỡng tính là
A. (1), (2), (3) và (6). B. (1), (2), (3) và (5).
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.