
1
TRƯỜNG THPT Ân Thi Họ tên :....................................... Lớp : 10.......
KIỂM TRA HOÁ HỌC KHỐI 10 lần 2
Thời gian : 45’ ************* Năm học : 2014 - 2015
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) Câu 1. Phản ứng thể hiện tính khử của SO2 là: A. SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O B. SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 C. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 D. Cả B và C đều đúng
Câu 2. Hòa tan hết 7,68 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 260 ml dung dịch HCl 1M. Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn. tính m
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………..…………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………..
Câu 3 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với S? A. O2, Fe, H2, H2SO4 đặc B. O2, Zn, CuO, H2S C. H2O, HCl, Mg, H2SO4 D. Cu, Zn, H2, HCl Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 3,28 g hh gồm Fe, Mg , Zn trong 250ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ) . Sau phản ứng thu được hỗn hợp muối sunfat có khối lượng là
A. 5,28 g. B. 8,15g. C. 5,68 g. D. 6,15g. Câu 5: Trong các phát biểu sau:
1. Oxi và ozon là các đồng vị khác nhau của nguyên tố oxi. 2. Trên tầng cao của khí quyển, ozon được tạo ra từ oxi nhờ ảnh hưởng của tia cực tím. 3. Lưu huỳnh đioxit là một trong những chất khí chủ yếu gây ra mưa axit khi thoát ra môi trường. 4. Khi pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, nên cho từ từ nước và cốc chứa axit. 5. Rót dung dịch H2SO4 đặc vào cốc chứa đường glucozơ, đường từ màu trắng bị chuyển thành chất rắn màu đen, sau đó có khí mùi hắc thoát ra.
, số lượng phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 6: Không dùng dd H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây? A). H2S B). SO2 C). HCl D). Cl2 Câu 7:.Những chất có thể tồn tại trong bình chứa là: A. Fe và dd H2SO4 đặc, nguội B. CuO và dd H2SO4 loãng C. dd AgNO3 và dd HCl D. Khí H2S và dd NaOH Câu 8: Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng thối. Đốt cháy A trong khí O2 dư thu được khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo ra X. X, Y, A, B lần lượt là: A. S, H2, H2S, SO2 B. H2, S, H2S, SO2 C. H2, S, SO2, H2S D. S, H2, H2S, HSO4 Câu 9:Sục từ từ 4,48 lít khí H2S (ở đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 2M. cô cạn dd sau phản ứng thu được khối lượng muối là :
…………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………..
Câu 10:Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là:
A. H2S> HCl> H2CO3 B. HCl > H2S> H2CO3 C. H2S> H2CO3 > HCl D. HCl > H2CO3 > H2S Câu 11. Thuốc thử để phân biệt 2 lọ khí riêng biệt: O3, O2 là: A. Dung dịch Br2 B. ddKI C. dd KI+hồ tinh bột D. B, C đều đúng Câu 12: Các số oxi hoá có thể có của clo là:
ThuVienDeThi.com
2
A. -1 ,0, +1, +3, +5, +7 B. -1, +1, +3, +5, +7 C. -1, 0,+1,+3 D. -1, 0, +3, +5, +7 Câu 13: Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4+ 2X. Hỏi X là chất nào sau đây?
A. HBrO4 B. HBrO C. HBrO3 D. HBr Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam 1 kim loại R trong H2SO4 đặc nóng dư. Toàn bộ lượng khí mùi xốc thoát ra được cho hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thu được 25,2 gam muối. Kim loại đó là: A. Al B. Fe C. Cu D. Mg Câu 15: Hỗn hợp A gồm Fe, Al có tỉ lệ khối lượng mFe: mAl = 7:3. Lấy m gam hh A cho phản ứng với dd H2SO4 đặc, nóng. Sau một thời gian thì làm lạnh dd, đến khi phản ứng kết thúc, thấy lượng axit tham gia phản ứng là 68,6 gam H2SO4 và thu được 0,75m gam chất rắn (không chứa lưu huỳnh đơn chất), dd B và 5,6lít (đktc) hh khí gồm SO2 và H2S. Tính m? ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………..…………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………..…………………………… …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.