 mon lich su 6 (.jpg)
Tr¦êng THCS TRUNG S¥N
KiÓm tra 1 tiÕt(cã ma trËn)
Môn : lịch sử 6 (Thời gian làm bài: 45 phút)
I.Ma trËn
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tên chủ đề (Nội dung, chương..)
Tr¾c nghiÖm Tù luËn
1. Sơ lược về môn Lịch sử
- Biết cách xác định thế kỉ
-Khái niệm lịch sử, ý nghĩa của việc học lịch sử Số câu: 2 Số điểm :3 Tỉ lệ 30%
Số câu: 1 Số điểm 0,5
Số câu: 1 Số điểm 2,5
Số câu TN:1, TL:1, Số điểm :3 2.Khái quát lịch sử thế giới cổ đại
-Lửùc lửụùng lao ủoọng chính trong xaõ hoọi chuyeân cheá coồ ủaùi phửụng ẹoõng - Thaứnh tửùu lôùn veà kieán truùc cuỷa ngửụứi Ai Caọp - Giai cấp cơ bản trong xã hội cổ đại phương Tây - Sáng tạo chữ viết ngày nay
. - Thành tựu văn hoá của người Phương Đông, thời cổ đại.
Số câu: 5 Số điểm : 5 Tỉ lệ 50%
Số câu: 4 Số điểm: 2
Số câu: 1 Số điểm : 3
Số câu TN:4 TL: 1 Số điểm : 5 3. Buổi đầu lịch sử nước ta
- Chôn người chết cùng với đồ vật.
- Những dấu tích của người tối cổ và được tìm thấy ë đâu trên đất nước ta Số câu: 2 Số điểm: 2 Tỉ lệ 20%:
Số câu: 1 Số điểm 0,5
Số câu: 1 Số điểm 1,5
Số câu TN:1, TL:1, Số điểm :2 Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
Tổng số câu:5 TN; Tổng số điểm: 2,5 TN: 2,5 điểm; Tỉ lệ : 25%
Tổng số câu: 1 TN; 3 TL Tổng số điểm: TN: 0,5 điểm; TL :7,5 điểm Tỉ lệ 75 %
Tæng sè c©u: 9 §iÓm:10 TØ lÖ:100%
ThuVienDeThi.com
II.đề kiểm tra
I. Phần trắc nghiệm: 3đ: * Chọn đáp án đúng:
Câu1: Lực lượng lao động chính trong xã hội chuyên chế cổ đại phương Đông là :
a. Nông nô. b. Nông dân
c. Địa chủ . d. .Lãnh chúa.
Caâu 2: Naêm 1789 thuoäc:
a. TK XVI b. TK XVII
c. TK XVIII d. TK XIX
Câu 3: Người nguyên thủy trên đất nước ta thường chôn theo người chết:
a. Coâng cuï. b. Con vaät.
c. Hòn đá. d. Gốc cây.
Câu 4: Thành tựu lớn về kiến trúc của người Ai Cập là:
a.Bình goám. b.Thaønh Ba-bi-lon.
c. Khải hoàn môn. d. Kim tự tháp.
Câu 5: Trong xã hội cổ đại phương Tây gồm các giai cấp cơ bản là:
a. Lãnh chúa và địa chủ. b. Chủ nô và nô lệ
c. Địa chủ và nông nô. d. Địa chủ và nông dân tá điền.
Câu 6: Chữ cái mà ngày nay chúng ta đang dùng là sự sáng tạo của:
a. Người tối cổ. b. Người vựơn cổ.
c. Người phương Đông d. Người phương Tây
II. Phần tự luận(7điểm):
Câu 1: (2,5đ). Lịch sử là gì? Tại sao phải học lịch sử?
Câu 2: (3,0đ). Thời cổ đại, người phương Đông đã có những thành tựu văn hóa gì?
Em hãy nhận xét về những thành tựu văn hóa đó?
Caâu 3: (1,5ñ). Nhöõng daáu tích nào cuûa ngöôøi toái coå và ñöôïc tìm thaáy ôû ñaâu treân ñaát nöôùc
ta?
III.Đáp án
ThuVienDeThi.com
I. Phần trắc nghiệm(3điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,5®
C©u 1 2 3 4 5 6
đáp án b c a d b d
II. PhÇn tù tuËn:
Câu 1: - Lịch sử là:
+ Những gì diễn ra trong quá khứ. (0.5đ)
+ Môn khoa học tìm hiểu và dựng lại hoạt động cong người, xã hội (0.5đ)
- Hoïc lòch söû ñeå:
+ Biết cội nguồn dân tộc, nhân loại. (0.75đ)
+ Từ đó biết ơn, quí trọng, biết mình phải làm gì (0.75đ)
Câu 2 : - Thành tựu:
+ Sáng tạo kính thiên văn, lịch, đồng hồ. (0.75đ)
+ Sáng tạo ra chữ tượng hình, chữ số. (0.75đ)
+ Nhiều công trình nổi tiếng như: Kim tự tháp, Ba-bi-lon.. (0.75đ)
- Nhận xét : Nhiều thành tựu lớn, cần gìn giữ, phát huy… (0.75đ)
Caâu 3: Dấu tích của Người tối cổ tìm thaáy:
- Ở các hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn); Núi Đọ (Thanh Hóa);
Xuân Lộc (Đồng Nai) (0,75®)
- §ã tìm thấy những chiếc răng của Người tối cổ, những mảnh đá được ghè đẽo ở nhiều
cỗ, có hình thù rõ ràng, dùng để chặt, đập; có niên đại cách đây 40 - 30 vạn năm(0,75®)).
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.