Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM Chia sẻ đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh file PDF đề thi HK2 Toán lớp 7 năm học 2019 – 2020 trường THCS Ba Đình, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm: Tính chiều cao của bức tường trong hình vẽ biết cầu thang dài 3m và khoảng cách từ chân cầu thang đến bức tường là 1,8m. Viết biểu thức tính diện tích khu vườn hình chữ nhật theo chiều dài a(m), biết chiều rộng nhỏ hơn chiều dài là 4m. Nếu chiều dài khu vườn là 20m, hãy tính 3/4 diện tích khu vườn bằng bao nhiêu? Chứng minh ABH ≅ ACH trong tam giác cân ABC có AH ⊥ BC. Vẽ đường trung tuyến BI của ABC cắt cạnh AH tại M. Biết AH = 4cm, BC = 6cm, hãy tính độ dài đoạn thẳng AB và HM. Đề thi Toán HK2 lớp 7 năm 2019 – 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM mang đến cho các em học sinh cơ hội thử thách kiến thức và kỹ năng giải quyết vấn đề, từ đó phát triển tư duy logic và khả năng giải bài toán.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5

TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019- 2020

MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết của lớp 7A được ghi lại như sau :

8 3 6 10 7 8 7 9 8 9

6 5 8 7 4 7 6 4 6 8

7 9 10 8 5 4 8 8 7 5

a) Lập bảng tần số. b) Tính số trung bình cộng

c) Tính xem số điểm trên trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm?

Câu 2: (2,0 điểm)

a) Thu gọn đơn thức sau:  

2 3 2 3 2 . 3 A xy x yz        

b) Tính giá trị của biểu thức sau: 2 3 8 B x xy y   tại 3 1; 2 x y  

Câu 3: (2,0 điểm))

a) Cho hai đa thức sau:  10x 8x 7 2 3x 5x x A 2 4 3       và  6x 8x 7x 7 3 2x x B 3 2 4       . Tính

  A x B x  và   A x B x  .

b) Tìm nghiệm của đa thức 5 2 3 x 

Câu 4: (1,0 điểm) Tính chiều cao của bức tường trong hình vẽ bên biết cầu thang dài 3m và khoảng cách từ chân cầu thang đến bức tường là 1,8m. Câu 5: (1,0 điểm) Chiều dài của khu vườn hình chữ nhật là a(m), chiều rộng nhỏ hơn chiều dài là 4m. a) Viết biểu thức tính diện tích khu vườn theo a.

b) Nếu chiều dài khu vườn là 20m, thì 3

4 diện tích khu vườn bằng bao nhiêu?

Câu 6: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A (  0 A 90  ), vẽ AH BC  tại H. a) Chứng minh: ABH ACH   .

b) Vẽ đường trung tuyến BI của ABC  cắt cạnh AH tại M. Biết AH = 4cm, BC = 6cm, tính độ dài đoạn thẳng AB và HM.

- HẾT -

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1 (2 điểm):

a) Lập đúng bảng tần số

b) Tính đúng số trung bình cộng : X =

30 207 = 6,9

c) Tính đúng tỉ số phần trăm :

30 26 = 0,867 = 86,7%

1 đ

0,5 đ

0,5 đ

Câu 2 (2 điểm):

a) Tính đúng 5 5 6 2 3 x y z

b)

    2 3 3 33 3. 1 8. 1 .2 2 2 B       

1 đ

0,5 đ x 2

Câu 3 (2 điểm):

a)

3 4 2 1 ( ) ( ) 3 4 7 A x B x x x x x      

3 4 2 5 ( ) ( ) 13 5 15 16 7 A x B x x x x x      

b) Chuyển vế, tìm được 6 5 x 

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ x 2

Câu 4 (1 điểm):

Ghi được công thức định lý Pitago. Tính được chiều cao bức

tường là 4,2 5 12 25 144   m. Có giải thích đầy đủ ở từng bước.

1 đ

Câu 5 (1 điểm):

a) Lập được biểu thức S = a.(a-4)

b) Tính được 240m2

0,5 đ

0,5 đ

Câu 6 (2 điểm):

Hình vẽ: Vẽ đúng tam giác cân, đúng điểm H

a) Chứng minh hai tam giác bằng nhau b) Chứng minh được M là trọng tâm của tam giác ABC

Tính được độ dài đoạn thẳng AB và HM.

0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,75 đ

M

I

H B C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo