Quảng cáo
Chủ đề 3 Liên lết hóa học
QR

Chủ đề 3 Liên lết hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

CHỦ ĐỀ 3: LIÊN LẾT HÓA HỌC

Dạng 1:Sự hình thành ion và liên kết ion Bi 1: viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Fe2+ ; Fe3+ ; K+ ; N3- ; O2- ; Cl- ; S2- ; Al3+ ; P 3-. Bi 2: viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron khi cho: a) Kali tác dụng với khí clo. b) Magie tác dụng với khí oxy. c) Natri tác dụng với lưu huỳnh. d) Nhôm tác dụng với khí oxy. e) Canxi tác dụng với lưu huỳnh. f) Magie tác dụng với khí clor. Bi 3: Cho 5 nguyên tử : 23

11 Na; 24

12 Mg; 14

7 N; 16

8O; 35

17 Cl. a) Cho biết số p; n; e và viết cấu hình electron của chúng. b) Xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn? Nêu tính chất hoá học cơ bản. c) Viết cấu hình electron của Na+, Mg2+, N3-, Cl-, O2-. d) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N. Bài 4: Viết phương trình phản ứng và dùng sơ đồ biểu diễn sự trao đổi electron trong quá trình phản

ứng giữa: a) Natri và flo b) Canxi và clo c) Magie và oxi d) Nhôm và oxi Cho biết điện hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất được tạo thành

Dạng 2. Liên kết cộng hóa trị Bi 5: Cho 1

1H; 12

6 C; 16

8O; 14

7 N; 32

16 S; 35

17 Cl a) Viết cấu hình electron của chúng. b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ; C2H6 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H6O. Xác định hoá trị các nguyên tố. c) Phân tử nào có liên kết đơn? liên kết đôi? liên kết ba? Liên kết cộng hoá trị có cực và không cực? Bi 6: X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA. Y thuộc chu kỳ 1, PNC nhóm I. Z thuộc PNC nhóm VI, có tổng số hạt là 24.

a) Hãy xác định tên X, Y, Z. b) Viết công thức cấu tạo của XY2, XZ2. Bi 7: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các nguyên tố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O ; SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; Cl2O3 ; HNO3 ; H3PO4. Bi 8: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự C, N, O, Cl. Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau đây và xem xét phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất, vì sao? CH4 ; NH3 ; H2O ; HCl. Bi 9: Dựa vào độ âm điện,hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử và ion:HClO, KHS, HCO3- .

Cho:Nguyên tố: K H C S Cl O Độ âm điện: 0,8 2,1 2,5 2,5 3,0 3,5 Bi 10: hãy nêu bản chất của các dạng liên kết trong phân tử các chất: N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2, NH4NO3 . (Cho độ âm điện của Ag là 0,9 ; của Cl là 3)

Dạng 3. Cách xác định hóa trị và số oxi hóa Bài 11: Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N. Xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất trên. Bi 12: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các nguyên tố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O ; SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; Cl2O3 ; HNO3 ; H3PO4. Bi 13: Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:

a) H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-.

ThuVienDeThi.com

2

b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4 , Cl2. c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4 . Bi 14: Hãy xác định số oxy hoá của N trong : NH3 N2H4 NH4NO4 HNO2 NH4 . N2O NO2 N2O3 N2O5 NO3 . Bi 15: Xác định số oxy hoá của C trong; CH4 CO2 CH3OH Na2CO3 Al4C3 CH2O C2H2 HCOOH C2H6O C2H4O2. Bi 16: Hãy xác định số oxy hoa Cr trong các trường hợp sau Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7, Cr2(SO4)4

BÀI TẬP TỰ LUẬN 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử canxi là 4s2. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử canxi thường cho 2e để tạo ra ion canxi. Hãy viết cấu hình electron của cation canxi và cho dự đoán về kiểu liên kết giữa canxi với flo trong muối canxi florua? 2. Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tử phi kim sau đây: O, Al, Ne. Từ các cấu hình đó hãy cho biết các nguyên tử O, Al ; mỗi nguyên tử nhường hay nhận thêm mấy electron thì có cấu hình electron giống như của khí hiếm Neon.

Hãy cho biết tại sao nguyên tử kim loại lại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương và nguyên tử phi kim lại có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm. 3. hãy viết công thức electron và công thức cấu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo